Chuyên đề bồi dỡng học sinh Giỏi
Môn hoá học - Lớp 9
Phần axit
Kiến thức
I. Phân loại
* Phân loại dựa vào thành phần cấu tạo:
+ A xit có oxi
+ A xit không có oxi
* Phân loại dựa vào khả năng tham gia phản ứng :
+ Axit mạnh: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
, HClO
4
...
+ A xit yếu: H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, H
2
S.....
+ A xit trung bình: H
3
- Tác dụng với các chất có tính oxi hóa:
4HCl + MnO
2 MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
2KMnO
4
+ 16HCl
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
HBr + H
2
SO
4
(đ)
SO
2
O
( Dựa vào phản ứng này mà ngời ta dùng để khắc thuỷ tinh)
b. Điều chế
- Cho các halozen tác dụng với H
2
, lấy sản phẩm hòa tan vào nớc đợc dung dịch axit
H
2
+ Cl
2
2HCl
- Cho các halozen tác dụng với nớc
Cl
2
+ H
2
O
HCl + HClO
- Phơng pháp sunfat ( dùng trong phòng thí nghiệm)
NaCl + H
2
SO
4
0
2
O + SO
2 2HCl + H
2
SO
4
Axit sunfuric : H
2
SO
4
a. Tính chất
* Axit H
2
SO
4
loãng thể hiện tính axit. Là axit mạnh
* Axit H
2
SO
4
đặc có tính oxi hóa
Ngoài tính chất chung của a xit còn có tính chất riêng
- Tác dụng với phi kim tạo ra khí SO
2
2H
2
2
SO
4(đ)
0
t
CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
+ Tác dụng với kim loại mạnh tạo ra: SO
2
, S , H
2
S
Mg + H
2
SO
4(đ) MgSO
4
+ H
2
S + H
2
+ 8SO
2
2SO
2
+ O
20
t
2SO
3
SO
3
+ H
2
O
H
2
SO
4
- Trên thực tế ngời ta dùng H
2
SO
4
đặc để hấp thụ SO
3
vì nếu dùng nớc hấp thụ thì sẽ tạo ra các
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
5HNO
3
+ 3P + 2H
2
O
3H
3
PO
4
+ 5NO
2
+ Tác dụng với kim loại:
- HNO
3
tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt
* HNO
3
đặc nguội không phản ứng với : Fe, Al, Cr
* HNO
3
đặc tác dụng với kim loại sản phẩm khử là NO
- Tác dụng với các kim loại yếu và TB ( từ Fe trở đi ) sản phẩm khử là NO
8HNO
3
+ 3Cu
3Cu(NO
3
)
2
+ 4H
2
O + 2NO
V
2
O
5
- Tác dụng với kim loại mạnh thì có tối đa 5 sản phẩm khử là: N
2
O, N
2
, NO, NO
2
, NH
4
NO
3
5Mg + 12HNO
3
4
NO
3
+ 3H
2
O
- Au không tác dụng trực tiếp với axit kể cả axit có tính oxi hóa mà chỉ tan trong nớc cờng toan
( hỗn hợp của HNO
3
và HCl)
Au + 3HCl + HNO
3 AuCl
3
+ NO + 2H
2
O
b. Điều chế axit HNO
3
* Trong công nghiệp
Điều chế HNO
3
chia làm 3 giai đoạn:
+ Oxi hóa NH
3
thành NO
4NH
3
* Trong phòng thí nghiệm
KNO
3
+ H
2
SO
4 KHSO
4
+ HNO
3
NaNO
3
+ H
2
SO
4 NaHSO
4
+ HNO
3
4. Axit sunfuhiđric : H
2
S
Thể hiện tính axit yếu
- có đầy đủ tính chất của một axit
SO
4
: Không xảy ra phản ứng
+ Muối sunfua của kim loại kiềm thổ và Al
2
S
3
bị thủy phân trong môi trờng nớc
BaS + 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ H
2
S
Al
2
S
3
+ 6H
2
O
2Al(OH)
3
+ 3H
2
4 Na
2
HPO
4
+ 2H
2
O
3NaOH + H
3
PO
4
2Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
B. Một số bài tập minh họa
Bài 1: Hòa tan hoàn toàn oxit FeO trong dung dịch H
2
SO
4
trong HNO
3
loãng d thu đợc khí NO duy nhất. Hãy viết các PTHH xảy
ra
H ớng dẫn giải giải
2FeO + 4H
2
SO
4 Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
Dd A
1
: Fe
2
(SO
4
)
3
2
SO
4
SO
2
+ K
2
CO
3 K
2
SO
3
+ CO
2
b. Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6NaOH
2Fe(OH)
3
+ 3Na
2
SO
O
4
+ Al
2
O
3
A
3
: Fe
3
O
4,
Al
2
O
3
Al
2
O
3
+ 6HNO
32Al(NO
3
)
3
+ 3H