Tuyển tập các bài tập dao động cơ từ các đề thi thử Đại học
Cõu 1: Khi mt vt dao ng iu ho thỡ:
A. th nng v ng nng vuụng pha nhau B. li v vn tc ng pha
C. li v gia tc ngc pha nhau D. gia tc v vn tc ngc pha nhau
Cõu 2: Con lc lũ xo dao ng iu ho theo phng nm ngang vi c nng ton phn W = 3.10
-2
J;
ln ca lc n hi ca lũ xo cú giỏ tr ln nht l 1,5N. cng ca lũ xo v biờn dao ng l:
A. 75N/m; 2cm B. 37,5N/m; 4cm C. 30N/m; 5cm D. 50N/m; 3cm
Cõu 3: Phỏt biu no sau õy l sai? i vi dao ng c tt dn thỡ:
A. c nng gim dn theo thi gian B. ma sỏt v lc cn cng ln thỡ dao ng tt dn
cng nhanh
C. tn s gim dn theo thi gian D. biờn dao ng cú tn s gim dn theo thi gian
Cõu 4: Bit vn tc cc i ca mt vt dao ng iu ho l v
m
v gia tc cc i ca nú l a
m
. Chu k
dao ng ca vt ny l:
A.
m
m
a
v.2
B.
m
m
v
a.2
)
Cõu 6: Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng? C nng ca mt vt dao ng iu ho
A. t l nghch vi bỡnh phng ca chu k dao ng B. bng th nng ca vt v trớ biờn
C . t l thun vi biờn dao ng D. bng ng nng ca vt khi qua
VTCB
Cõu 7: Vt dao ng iu hũa c mi phỳt thc hin 120 dao ng. Trong quỏ trỡnh dao ng, vn tc ca vt cú ln cc
i l 20
(cm/s). Khi ng nng ca vt gp 3 ln th nng thỡ nú cỏch v trớ cõn bng mt on:
A. 2,9 cm B. 4,33 cm C. 2,5 cm D. 3,53 cm
Cõu 8: Mt con lc n treo vo trn ca mt xe ụtụ ang chuyn ng theo phng ngang. Chu kỡ dao ng ca con lc n
trong trng hp xe chuyn ng thng u l T
1
, khi xe chuyn ng nhanh dn u vi gia tc a l T
2
v khi xe chuyn
ng chm dn u vi gia tc a l T
3
. Biu thc no sau õy l ỳng.
A. T
2
< T
1
< T
3
B.T
2
= T
1
/2
và -
/6.
Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
A.
/6. B.
/4. C.
/3. D.
/12.
GV: Dơng Văn Thành Trờng THPT Hà Trung - Thanh Hoá
1
Tuyển tập các bài tập dao động cơ từ các đề thi thử Đại học
Câu 13: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng và thả không vận
tốc ban đầu, khi vận tốc của vật là 1m/s thì gia tốc của vật là 5 m/s
2
. Tần số góc
có giá trị là:
A. 2 rad/s. B. 3 rad/s. C. 4rad/s. D. 5 rad/s.
Câu 14: Một sợi dây dài l=1,05 m đợc gắn cố định hai đầu. Kích thích cho dây dao động với tần số f=
100 Hz thì thấy trên dây có 7 bụng sóng dừng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 30 m/s. B. 25 m/s. C. 20 m/s. D. 15 m/s.
Câu 15: Con lắc lò xo có khối lợng m, dao động điều hòa với chu kì T. Thay hòn bi bằng hòn bi có khối
lợng 2m thì chu kì dao động của con lắc là:
để khi qua vị trí cân
bằng lực tổng hợp tác dụng lên vật là 1N. Vận tốc của vật khi lực căng dây T=2T
min
là:
A. 0,5 m/s B. 1 m/s C. 1,4 m/s D. 2 m/s
Câu 21: Con lắc lò xo có khối lợng m=1kg, dao động điều hòa với cơ năng E=125 mJ. Tại thời điểm ban
đầu vật có vận tốc v=25 cm/s và gia tốc a= - 6,25 m/s
2
. Pha ban đầu của dao động là:
A. -
/6. B.
/6. C. -
/3. D.
/3.
Câu 22: Con lắc lò xo có khối lợng m=1kg, dao động điều hòa với cơ năng E=125 mJ. Tại thời điểm ban
đầu vật có vận tốc v=25 cm/s và gia tốc a= - 6,25 m/s
2
.Biên độ của dao động là:
A. 2cm. B. 3cm. C. 4cm. D. 5cm.
Cõu 23. Mt vt dao ng iu ho c sau 1/8s thỡ ng nng li bng th nng. Quóng ng vt i c
trong 0,5s l 16cm. Chn gc thi gian lỳc vt qua v trớ cõn bng theo chiu õm. Phng trỡnh dao ng
ca vt l:
A.
4 os(4 )
2
x c t cm
A. gim
2
ln. B. gim 2 ln. C. Tng 2 ln. D. Khụng thay i.
GV: Dơng Văn Thành Trờng THPT Hà Trung - Thanh Hoá
2
Tuyển tập các bài tập dao động cơ từ các đề thi thử Đại học
Cõu 26. Mt con lc lũ xo treo thng ng gm vt cú khi lng 250 g v mt lũ xo nh cú cng 100
N/m. Kớch thớch cho vt dao ng iu ho theo phng thng ng vi biờn 5 cm. Thi gian lũ xo b
dón trong mt chu kỡ l
A.
)(
30
s
. B.
)(
15
s
. C.
)(
5
s
. D.
)(
10
s
.
) cm (t tớnh bng giõy) vi
àà
12
0
Bit phng trỡnh dao
ng tng hp x = 5cos(5t +
2
) cm. Hóy xỏc nh
1
à
A. -
/12 B.
/3 C. -
/4 D. -
/6
Cõu 30. Mt vt treo vo lũ xo lm nú gión ra 4cm. Ly
2
= 10, cho g = 10m/s
2
. Tn s dao ng ca vt
l
A. 4,5Hz. B. 2,0Hz. C. 5,0Hz. D. 2,5 Hz.
Cõu 31. duy trỡ dao ng cho mt c h ta phi
A. tỏc dng vo nú mt lc khụng i theo thi gian.B. cho h dao ng vi biờn nh gim ma sỏt.
34
A
=
(cm),
18
B
=
(cm) B.
18
A
=
(cm),
34
B
=
(cm)
C.
25
A
=
(cm),
9
B
=
=
6
t5cosx
(cm) B.
+=
6
5
t5cosx
(cm)
C.
=
3
ng bng 12,5cm (k t t = 0) l:
A.
15
1
s B.
60
7
s C.
30
1
s D. 0,125s
Cõu 41: Vt dao ng iu ho vi biờn A = 5cm, tn s f = 4Hz. Vt tc vt khi cú li x = 3cm l:
A.
v
= 2
(cm/s) B.
v
= 16
(cm/s) C.
v
= 32
(cm/s) D.
v
= 64
(cm/s)
Cõu 42: Con lc lũ xo dao ng iu ho khi gia tc a ca con lc l:
Tuyển tập các bài tập dao động cơ từ các đề thi thử Đại học
hng) khụng ph thuc vo lc cn ca mụi trng.
B. Tn s dao ng t do ca mt h c hc l tn s dao ng riờng ca h y.
C. Tn s dao ng cng bc ca mt h c hc bng tn s ca ngoi lc iu ho tỏc dng lờn h y.
D. Hin tng cng hng xy ra khi tn s ca ngoi lc iu ho bng tn s dao ng riờng ca h.
Cõu 47:Ti cựng mt v trớ a lý, nu thay i chiu di con lc sao cho chu k dao ng iu hũa ca nú
gim i 2 ln. Khi ú chiu di ca con lc ó c
A. tng lờn 4 ln B. gim i 4 ln C. tng lờn 2 ln D. gim i 2 ln
Cõu 48: Mt vt dao ng iu hũa vi phng trỡnh
x = 10cost- cm
2
ữ
. di quóng ng m vt i
c trong khong thi gian t
1
= 1,5s n
2
13
t = s
3
l:
A.
50 5 3+
cm B.
40 5 3+
cm C.
50 5 2+
ca vt l
A. x =16cos(9t +/6 ) cm B . x = 8cos(9t +5/6 ) cm
C x = 8cos(9t + 2/3 ) cm D. x = 8cos(9t /6 ) cm
Cõu 52. T mt lũ xo cú cng k
0
=300 N/m v chiu di l
0
ct lũ xo ngn i mt on cú chiu di l
l
0
/4 . cng ca lũ xo ó b ct ngn l
A. 400 N/m B. 1200N/m C. 225 N/m D. 75 N/m
Cõu 53. Mt lũ xo cú cng k treo thng ng. u di gn vt m, lũ xo cú khi lng khụng ỏng k.
Khi cõn bng lũ xo dón l. Cho vt dao ng iu ho vi biờn A >mg/k. ln lc n hi ca lũ xo
khi vt nng v trớ cao nht l
A. F=k(l+A) B. F = 0 C. F=k(l-A) D. F=k(A-l)
Cõu 54. Mt cht im dao ng iu hũa vi phng trỡnh li x=2cos(2t-/2)(x o bng cm; t o bng
s). Tc ca cht im lỳc t =1/2(s) bng
A. 3/2 cm/s B. 43 cm/s C. 6.28 cm/s D. 4 cm/s
Cõu 55. Mt vt dao ng iu hũa xung quanh v trớ cõn bng, dc theo trc Ox cú ly tha phng
trỡnh: x=(4/3)cos(2t-/3)+(4/3)cos2t. Biờn dao ng l
A. A=42 cm. B. A=4cm. C. A=43 cm D. A= 8/3 cm.
Cõu 56. chu kỡ con lc n tng gp 2 ln, ta cn
A. tng chiu di lờn 2 ln. B. gim chiu di 2 ln.
C. tng chiu di lờn 4 ln. D. gim chiu di 4 ln.
Cõu 57. Mt con lc n: Kộo con lc lch khi v trớ cõn bng gúc
0
= 45
0
ri th khụng vn tc u. Gúc
. Kộo con lc lch khi v trớ cõn bng gúc
=30
0
ri th khụng vn tc u, tc vt khi E
= 2E
t
bng
A. 0,94 m/s B. 2,38 m/s C. 3,14 mls D. 1,28 m/s
Cõu 63. Trong s liờn h gia chuyn ng trũn u v dao ng iu ho, ta cú:
A. Gúc quay ca bỏn kớnh tng ng vi pha ca dao ng iu ho.
B. Vn tc chuyn ng trũn u tng ng vi vn tc dao ng iu ho
C. S vũng quay ca chuyn ng trũn u trong 1 giõy tng ng vi tn s dao ng iu ho.
D. Vn tc ca chuyn ng trũn bng vn tc trung bỡnh ca dao ng iu ho trong mt chu kỡ.
Cõu 64: Mt vt cú m=100g dao ng iu ho vi chu kỡ T=1s, vn tc ca vt khi qua VTCB l v
o
=10
cm/s, ly
2
=10. Hp lc cc i tỏc dng vo vt l
A. 0,2N B. 2N C. 4,0N D. 0,4N
Cõu 65: một vật dao động điều hoà theo phng trình : x = 6cos (
2
10
+
t
) cm. qung ng vật đi c
A. t = T/2 B. t = T/4 C. t = T/8 D. t = T
Cõu 69: Mt cht im dao ng iu ho theo phng trỡnh: x= Asin
t
.Phng trỡnh vn tc ca cht
im l:
GV: Dơng Văn Thành Trờng THPT Hà Trung - Thanh Hoá
6
Tuyển tập các bài tập dao động cơ từ các đề thi thử Đại học
A. v=
Asin(
t
-
2
)B. v=
Asin(
t
+
2
) C. v=
Acos(
t
min
= 0
Cõu 71: Mt con lc lũ xo treo thng ng, dao ng iu ho vi tn s gúc
=10 (rad/s). gión lũ xo
ti v trớ cõn bng l:
A. 10 cm B. 5 cm C. 50 cm D. 100 cm
Cõu 72: Mt con lc lũ xo dao ng iu ho dc theo mt phng nghiờng gúc
=30
0
so vi mt phng
ngang. gión lũ xo ti v trớ cõn bng l 5 cm, ly g=10(m/s
2
). Chu kỡ dao ng ca vt l
A. 1 s B. 0,447 s C. 0,477 s D. 0,628 s
Cõu 73: Mt con lc lũ xo gm vt cú khi lng m v lũ xo cú cng K khụng i, dao ng iu ho.
Nu khi lng m = 200 g thỡ chu kỡ dao ng ca con lc l 2 s. chu kỡ con lc l 1 s thỡ khi lng m'
bng
A. 100 g B. 800 g C. 200 g D. 50 g
Cõu 74: Hai dao ng iu ho cựng phng: x
1
=5sin
t
(cm); x
2
=6sin(
+
2
). Chu kỡ dao ng
ca con lc l
A. 2
2
s B.
2
2
s C. 2s D. 2
2
s
Cõu 77: Con lc n dao ng vi chu kỡ T. Treo con lc trong mt thang mỏy v cho thang mỏy chuyn
ng nhanh dn u i lờn vi gia tc a=
4
g
. Chu kỡ dao ng con lc trong thang mỏy l
A.
T
2
3
B.
T
2
5
C.
T
3
2
D.
T
4
3A
v
=
C.
2
3A
v
=
D.
A
v
3
=
Câu 80. Mt ng h m giõy mi ngy ờm chm 130s. Phi iu chnh di ca con lc th no so
vi di hin ti ng h chy ỳng?
A. Tng 0,2% B. Tng 0,3% C. Gim 0,3% D. Gim 0,2%
GV: Dơng Văn Thành Trờng THPT Hà Trung - Thanh Hoá
7
Tuyển tập các bài tập dao động cơ từ các đề thi thử Đại học
Câu 81. Mt con lc n dao ng iu hũa vi biờn gúc
0
. Con lc cú th nng bng ng nng ca
nú khi vt v trớ cú li gúc
=10, coi tu chuyn ng thng u. Con
lc s dao ng mnh nht khi vn tc ca on tu l:
A. 15m/s B. 1,5cm/s C. 1,5m/s D. 15cm/s
Câu 83 Con lc l xo cú k = 100N/m dao ng iu hũa. Khi vt cú ng nng 10mJ thỡ vt ang v trớ
cỏch v trớ cõn bng 1cm. Khi vt cú ng nng 5mJ thỡ vt s v trớ cỏch v trớ cõn bng mt on
A.
2
cm B. 0,5cm C. 2cm D.
2
1
cm
Câu 84 Mt con lc n dao ng iu hũa vi chu kỡ dao ng T. Nu ti im A l
trung im ca on 0B ngi ta úng mt cỏi inh chn mt mt bờn ca dõy
thỡ chu kỡ dao ng T
mi ca con lc l:
A. T
= T B. T
= T(
22
12
+
) C. T
=
2
T
D. T
B. . tan
=
a
g
; T =
22
2
ag
l
+
C. . tan
=
g
a
; T =
2
)(
2
g
agl
+
D. . tan
=
g
a
2
D. T =
g
ll
0
2
Cõu 89: th biu th s ph thuc ca gia tc theo li trong dao ng iu ho cú dng
A. Hypebol B. ng cong C. ng thng D. ng parabol
Câu 90. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu hũa cựng phng,
cựng tn s cú gin vộc t nh hỡnh v. Biờn dao ng tng hp l
A. A = 20,82cm B. A = 15,82cm
C. A = 5,0 cm D. A=
125
cm
GV: Dơng Văn Thành Trờng THPT Hà Trung - Thanh Hoá
8
Tuyển tập các bài tập dao động cơ từ các đề thi thử Đại học
Cõu 91: Mt con lc n treo trong thang mỏy, khi thang mỏy ng yờn thỡ dao ng vi chu k T. Nu
thang mỏy chuyn ng nhanh dn u i lờn vi gia tc a = g thỡ chu k dao ng ca con lc khi ú l
A. T/2 B. 2T C. T
2
D. T/
2
Cõu 92: Biờn ca dao ng cng bc khụng ph thuc vo
A. Biờn ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt
B. H s ma sỏt ca lc cn tỏc dng lờn vt
C. Pha ban u ca ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt
D. Tn s ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt
vi
biờn
10
cm.
T
s
gia
lc
cc
i
v
cc
tiu
tỏc
dng
10
m/s
2
.
Tn
s
dao ng
l
A. 0,25Hz B. 1,25
Hz
C. 2,5Hz
D. 0,5Hz
Cõu 94: Trong dao ng iu ho, vt i chiu chuyn ng khi hp lc tỏc dng lờn vt
A. i chiu B. bng khụng C. cú giỏ tr nh nht D. cú giỏ tr ln nht
Cõu 95: Mt
vt
dao
ng
iu
li
l
10
cm v ang chuyn ng theo chiu dng
thỡ
li
sau thi im t
1
mt
khong
1/4
(s)
l:
A.
)(310 cm
cm
B.
)(210 cm
C.
C. i vi cựng mt h dao ng thỡ ngoi lc trong dao ng duy trỡ v trong dao ng cng bc
cng hng khỏc nhau mụi trng dao ng
D. i vi cựng mt h dao ng thỡ ngoi lc trong dao ng duy trỡ v trong dao ng cng bc
cng hng khỏc nhau ch ngoi lc trong dao ng cng bc c lp i vi h dao ng, cũn ngoi
lc trong dao ng duy trỡ c iu khin bi mt c cu liờn kt vi h dao ng
Cõu 98: Mt con lc lũ xo ang dao ng iu hũa vi phng trỡnh x = Acost. Sau õy l th biu
din ng nng W
v th nng W
t
ca con lc theo thi gian:
Ngi ta thy c sau 0,5(s) ng nng li bng th nng thỡ tn s dao ng con lc s l:
A (rad/s) B. 2(rad/s) C.
2
(rad/s) D. 4(rad/s)
GV: Dơng Văn Thành Trờng THPT Hà Trung - Thanh Hoá
9
W
W
0
=
1
/
2
KA
2
W
0
/