PHRASAL VERBS- Class 12 - Pdf 71

PHRASAL VERBS ( Cụm động từ ) - Teacher : Kim Ai
A
1. account for : lý giải cho
2. add up : có lý
3. allow for : tính đến
4. answer back : cãi lời
5. answer for : chịu trách nhiệm
6. answer to : ăn khớp với
7. ask after : hỏi thăm sức khoẻ
8. ask for : yêu cầu
9. ask in : mời vào nhà
10. ask out : mời đi ăn
B
1. back away : lùi lại
2. back down : nhợng bộ
3. back up : ủng hộ
4. back out of : rút lui
5. bargain for : tính đến
6. to be against : chống đối
7. be away : đi vắng
8. be back : trở về
9. be for : ủng hộ
10. be in : có mặt
11. be out : ra ngoài
12. be in for : sắp đối mặt
13. be over : kết thúc
14. be up : hết, thức dậy
15. be up to : âm mu, đủ sức
16. bear out : xác nhận
17. bear up : chịu đựng
18. blow out : dập tắt

48. burn into : ăn mòn, khắc sâu vào trí nhớ
49. burn low : lụi dần ( lửa )
50. burn out : đốt hết, lửa tắt, kiệt sức
51. burn up : cháy bùng lên, làm nổi giận,
C
1. call at / in : dừng, ghé thăm
2. call in : đòi trả lại
3. call on : trân trọng mời ai
4. call for : đòi hỏi, yêu cầu
5. call off : trì hoãn, ngừng lại
6. call out : điều động
7. call up : gọi điện, gọi đi lính, gợi nhớ
8. care about : quan tâm
9. care for : chăm sóc, thích
10. carry away : kích động
11. carry on : tiếp tục
12. carry out : thực hiện
13. carry off : thành công
14. catch on : phổ biến, hiểu đợc
15. catch on to : nắm bắt
16. catch out : bất chợt bắt đợc ( ai ) đang làm cái gì
17. catch up with : đuổi kịp
18. catch it : bị la mắng, bị đánh đập
19. check in / out : làm thủ tục vào / ra
20. check up : kiểm tra, soát lại, chữa ( bài )
21. chew over : suy nghĩ kĩ
22. clean down : làm cho sạch, quét sạch
23. clean out : cạo, dọn sạch
24. clean up : dọn vệ sinh, dọn cho gọn
25. clear away : thu dọn

54. come out : lộ ra, xuất bản
55. come over : tạt qua chơi, vợt, chùm lên
56. come round : đi vòng, tỉnh lại
57. come to : đi đến, tỉnh lại
58. come under : rơi vào loại, chịu
59. come upon : đột kích
60. come up : theo kịp, bắt kịp, đến gần
61. come up against : đối mặt
62. come up with : nảy ra, thành công với
63. cut away : chặt đi, trốn
64. cut back : cắt giảm lao động, cắt bớt
65. cut down : chặt đổ, giảm, đốn
66. cut down on : giảm sốt
67. cut in : chia phần, nói xen
68. cut on : tin cậy
69. cut off : chặt, cắt đứt, cúp nớc, côlập
70. cut out : xoá bỏ
71. cut out for : phù hợp
72. cut up : cắt nhỏ, phê bình, tiêu diệt
73. cut and come again : ăn ngon miệng
D
1. die away : mờ nhạt dần
2. die down : chết dần, tàn tạ, dịu dần
3. die of : chết bởi
4. die off : chết đột ngột
5. die out : tiệt chủng
6. die for : thèm muốn
7. do away with : xoá bỏ
8. do for : tạm thời
9. do over : tấn công

12. fall down : ngã xuống, thất bại
13. fall for : say mê, bị bịp
14. fall in : ( quân sự ) đứng vào hàng,
thụt vào, hết hạn, sụp đổ
15. fall in with : tinh cờ gặp ( ai ), theo,
tán đồng ( quan điểm của ai ... ), trùng hợp với
16. fall off : rơi xuống, giảm sút, thoái hoá
17. fall on : nhập trận, tấn công, bắt đầu
ăn uống, nhờ cậy
18. fall out : rơi ra , cãi nhau, xoã ra ( tóc )
19. fall out with : bất động
20. fall out with sb : cãi nhau với ai
21. fall over : ngã lộn nhào, bị đổ
22. fall through : hỏng, thất bại
23. fall to : bắt đầu, bắt đầu tấn công
24. fall under : đợc xếp loại vào, chịu
( ảnh hởng của ai ... )
25. fall upon : tấn công
26. fall within : nằm trong, gồm trong
27. fall due : đến hạn
G
1. get along with : hoà hợp
2. get sthg across : hiểu đợc
3. get at : ám chỉ
4. get away with : cuỗm mất
5. get back : trở về , đòi lại
6. get by with : xoay sở
7. get down : chán nản
8. get down to doing : nghiêm túc
9. get in (= arrive ) : đến

40. go out : phát sóng , ra khỏi , rút
41. go out with : hẹn hò vs ai
42. go over : kiểm tra
43. go round : có đủ cho
44. go round with : giao du với
45. go through : xem xét tỉ mỉ
46. go through with : hoàn thành
47. go up : mọc lên , gia tăng
48. go with : phù hợp
49. grow on : dẫn đầu
50. grow out of : quá cỡ
51. grow up : trởng thành
H
1. hand down : truyền lại
2. hand in : nộp
3. hand out : phân phát
4. hand over : giao quyền lực
5. hang obout : lảng vảng
6. hang back : do dự / hang on to : giữ lấy
7. hold back : kiềm chế
8. hold off : trì hoãn . tạnh ma
9. hold on : kiên trì ,tiếp tục chờ , khoan
10. hold out ( hope ) : nuôi hi vọng
11. hold up : cản trở , cớp , tắc
12. hold with : tán thành
J
1. jump at ( a chance ) : chộp lấy
2. jump on : phê bình , chỉ trích , mắng
3. jump to conclusion : kết luận
4. jump off : ( quân sự ) bắt đầu tấn công

17. look up : tra tìm , ghé thăm
18. look after : chăm sóc
19. look adead : lạc quan
20. look at : chú ý quan sát
21. look back ( on ) : nhớ lại
22. look round : quay nhìn , cân nhắc
23. look for : tìm kiếm
24. look forwward to : mong chờ
25. look in : ghé thăm
26. look into : điều tra
27. look on : coi là , thờ ơ
28. look out for : oanh chừng
29. look over : kiểm tra
30. look up to : kính trọng
31. look down on : coi thờng
32. look to for ( help ) : chờ đợi
M
1. make for : đi về trớc
2. make off with : cuỗm mất
3. make out : hiểu , nghe , nhìn
4. make up : bịa , trang điểm , dàn hoà
5. make up for : bù lại cho
6. make up with : làm lành
7. miss out : bỏ sót , thiệt thòi
8. mix up : trộn lẫn / move in : dọn về
9. move out : don đi nơi khác
10. move on : tiếp tục
O
1. own up : thú nhận / order sbd about : sai khiến ai / owe sthg to sb : có đợc là nhờ ai
P

31. push on : tiếp tục đi, vội vàng
32. push out : đẩy ra ngoài
33. push through : xô đẩy qua, làm đến cùng
34. push up : đẩy lên
35. put oside : đặt sang 1 bên
36. put by : dành dụm , tiết kiệm
37. put away : cất gọn
38. put back : trả lại , xoay chậm đồng hồ
39. put down : đàn áp , hạ thấp
40. put sthgh down to : đổ tội cho ai
41. put forward to : đề xuất , xoay nhanh
42. put in : gián đoạn , xen ngang
43. put in for = apply for a job
44. put off : tắt đèn , trì hoãn
45. put on : bật mắc vào , béo lên
46. put out : sx , dập tắt
47. put oneself out for : fiền lòng vì
48. put up : dựng lên , giơ lên
49. put sb up for : cho ai ngủ nhờ
50. put sb up to : xúi dục ai làm gì
51. put up with : chịu đựng
52. put through : hoàn tất , nối liên lạc
53. ping up : gọi điện
54. ping off : nối điện thoại
R
1. round up : dồn bắt , vây bắt
2. ring up : gọi điện
3. ring off : nối điện thoại
4. rub out : tẫy xoá
5. rub up : ôn tập

15. set against : so sánh, đối chiếu
16. set apart : để dành, huỷ bỏ
17. set at : xông vào
18. set back : vặn chậm lại (đồng hồ ), ngăn cảm
19. set in : bắt đầu, trở thành cái mốt, đã ăn
sâu vào, thổi vào bờ ( gió ), dâng lên ( thuỷ triều )
20. set by : để dành
21. set down : đặt xuống, chép lại. giải thích là
22. set set out to do : trình bày
23. set forth : công bố, trình bày, lên đờng
24. set forward : giúp đẩy mạnh lên
25. set out : khích, xúi, tấn công
26. set to : bắt đầu lao vào
27. set up : thành lập, dựng lên, đa vào,
bắt đầu, gây dựng, bình phục
28. set on : tấn công
29. settle down : ổn định , định c
30. settle on : lựa chọn
31. settle up : trả hết nợ
32. shout down : láo , phản đối
33. show off : khoe hàng
34. shut down : đóng cửa
35. sit back : ngồi chơi
36. sit up = stay up : thức khoe
37. shut up : im mồm
38. sink in : hiểu dần
39. slow down : giảm tốc độ
40. speed up : tăng tốc
41. slip up : nhầm lẫn ( vô tình)
42. sort out : giải quyết vấn đề

20. tie sb up : trói chăt.
21. tie in with : phù hợp
22. tell sbd off : mắng mỏ ai
23. try on : thử làm gì
24. try out : kiểm tra , thử nghiệm
25. turn away : quay lng lại với ai
26. turn down ; từ chối ( refuse )
27. turn into : biến đổi , chỉnh sáng
28. turn in = hand in : nộp bài , đi ngủ
29. turn on : tấn công
30. turn on / off : bật / tắt
31. turn down / up : vặn nhỏ / to
32. turn out : đào tạo , hoá ra là , dọn dẹp , có mặt.
33. turn over : có doanh thu
34. turn up : xuất hiện , gia tăng
W
1. use up : sử dụng hết
2. walk out : bỏ đi
3. wait on : ghé thăm ai
4. wash up : rửa bát , cuốn trôi
5. warm up : hâm nóng lên
6. watch out ( look out ) : cẩn trọng
7. watch out for : đề phòng ai
8. wear out : rách nát
9. wear off : dịu đi
10. wẻa away : xói mòn
11. wind up : giải quyết
12. wipe out : xoá sạch
13. work out : tính toán , luyện tập
14. work up : tăng cờng , đẩy mạnh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status