CƠ BẢN VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PASCAL - Pdf 71

Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
CƠ BẢN VỀ NGÔN NGỮ
LẬP TRÌNH PASCAL
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 1
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
CƠ BẢN VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PASCAL
I. CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA NGÔN NGỮ PASCAL
1. Bộ ký tự
- Bộ 26 chữ Latin:
Chữ in: A, B, C, ..., X, Y, Z
Chữ thường: a, b, c, ..., x, y, z
- Bộ chữ số thập phân: 0, 1, 2, 3, ..., 8, 9
- Ký tự gạch nối dưới: _
- Các ký hiệu toán học: +, -, *, /, =, <, >, (, ), [, }
2. Từ khóa
Là các từ riêng của Pascal, có ngữ nghĩa đã được xác định, không được dùng nó vào các việc khác hoặc
đặt tên mới trùng với các từ khóa.
- Từ khóa chung:
PROGRAM, BEGIN, END, PROCEDURE, FUNCTION
- Từ khóa để khai báo:
CONST, VAR, TYPE, ARRAY, STRING, RECORD, SET, FILE, LABEL
- Từ khóa của lệnh lựa chọn:
IF ... THEN ... ELSE, CASE ... OF
- Từ khóa của lệnh lặp:
FOR... TO... DO, FOR... DOWNTO... DO, WHILE... DO,
REPEAT... UNTIL
- Từ khóa điều khiển:
WITH, GOTO, EXIT, HALT
- Từ khóa toán tử:
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 2
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal

TYPE ... kiểu ...
VAR ... biến ...*)
PROCEDURE ... ® (*Phần mô tả thủ tục/ch. trình con
FUNCTION ... hàm ...*).
BEGIN ® (*Thân chương trình chính*)
... (*Các câu lệnh chương trình*)
END. ® (*Kết thúc chương trình*)
Ví dụ :
PROGRAM Hello; { Dòng tiêu đề }
USES Crt; { Lời gọi sử dụng các đơn vị chương trình }
VAR Name : string; { Khai báo biến }
PROCEDURE Input; { Có thể có nhiều Procedure và Function }
Begin
ClrScr; { Lệnh xóa màn hình }
Write( ‘Hello ! What is your name ?... ‘);Readln(Name);
End;
BEGIN { Thân chương trình chính }
Input;
Writeln ( ‘Welcome to you, ‘, Name) ;
Writeln ( ‘Today, we study PASCAL PROGRAMMING ... ‘);
Readln;
END.
Một chương trình Pascal có các phần:
Œ Phần tiêu đề:
Phần này bắt đầu bằng từ khóa Program rồi tiếp đến là tên của chương trình và chấm dứt
bằng dấu chấm phẩy (;)
Tên chương trình phải được đặt theo đúng qui cách của danh hiệu tự đặt. Phần tiêu đề có
hay không cũng được.
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 4
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal

Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 5
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
1. Kiểu số nguyên (Integer type)
a. Kiểu số nguyên thuộc Z chứa trong Turbo Pascal
Được định nghĩa với các từ khóa sau:
TỪ KHÓA SỐ BYTE PHẠM VI
BYTE 1 0 .. 255
SHORTINT 1 - 128 .. 127
INTEGER 2 - 32768 .. + 32767
WORD 2 0 .. 65535
LONGINT 4 - 2147483648 .. 2147483647
b. Các phép toán số học đối với số nguyên
KÝ HIỆU Ý NGHĨA
+ Cộng
- Trừ
* Nhân
/ Chia cho kết quả là số thực
DIV Chia lấy phần nguyên
MOD Chia lấy phần dư
SUCC (n) n + 1
PRED (n) n - 1
ODD (n)
TRUE nếu n lẻ
và FALSE nếu n chẵn
2. Kiểu số thực (Real type)
Ở Turbo Pascal, kiểu số thực thuộc tập hợp R chứa trong 6 bytes, được định nghĩa với từ khóa
REAL: R =±[2.9 x 10
-39
, 1.7 x 10
38

FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE TRUE
FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE
Nhận xét:
· Phép AND (và) chỉ cho kết quả là TRUE khi cả 2 toán hạng là TRUE
· Phép OR (hoặc) chỉ cho kết quả là FALSE khi cả 2 toán hạng là FALSE
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 7
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
· Phép XOR (hoặc triệt tiêu) luôn cho kết quả là TRUE khi cả 2 toán hạng là khác nhau và
ngược lại.
Các phép toán quan hệ cho kết quả kiểu Boolean:
KÝ HIỆU Ý NGHĨA
< >
khác nhau
=
bằng nhau
>
lớn hơn
<
nhỏ hơn
> =
lớn hơn hoặc bằng
< =
nhỏ hơn hoặc bằng
4. Kiểu ký tự (Char type)
Tất cả các dữ liệu viết ở dạng chữ ký tự được khai báo bởi từ khóa CHAR.
Một ký tự được viết trong hai dấu nháy đơn ( ‘ ‘ ). Để tiện trao đổi thông tin cần phải sắp xếp, đánh số các
ký tự, mỗi cách sắp xếp như vậy gọi là bảng mã. Bảng mã thông dụng hiện nay là bảng mã ASCII (xem
lại chương 3).
Để thực hiện các phép toán số học và so sánh, ta dựa vào giá trị số thứ tự mã ASCII của từng ký tự, chẳng
hạn: 'A' < 'a' vì số thứ tự mã ASCII tương ứng là 65 và 97.

Biến là một cấu trúc ghi nhớ dữ liệu vì vậy nó phải tuân theo qui định của kiểu dữ liệu :
một biến phải thuộc một kiểu dữ liệu nhất định.
b. Cách khai báo
VAR
<Tên biến> : <Kiểu biến> ;
Ví dụ : VAR
a : Real ;
b, c : Integer ;
TEN : String [20]
X : Boolean ;
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 9
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
Chon : Char ;
Cần khai báo các biến trước khi sử dụng chúng trong chương trình. Khai báo một biến là
khai báo sự tồn tại của biến đó và cho biết nó thuộc kiểu gì.
3. Kiểu (Type)
a. Định nghĩa
Ngoài các kiểu đã định sẵn, Pascal còn cho phép ta định nghĩa các kiểu dữ liệu khác từ các kiểu
căn bản theo qui tắc xây dựng của Pascal.
b. Cách khai báo
TYPE
<Tên kiểu> = <Mô tả xây dựng kiểu> ;
Ví dụ :
TYPE
SoNguyen = Integer ;
Diem = Real;
Tuoi = 1 .. 100 ;
Color = (Red, Blue, Green) ;
Thu = (Sun, Mon, Tue, Wed, Thu, Fri, Sat) ;
và khi đã khai báo kiểu gì thì ta có quyền sử dụng để khai báo biến như ở ví dụ sau:

d. Kiểu của biểu thức
Là kiểu của kết quả sau khi tính biểu thức.
Ví dụ : Biểu thức sau được gọi là biểu thức Boolean:
not (('a'>'c') and ('c'>'C')) or ('B'='b') có giá trị TRUE
V. CÁC THỦ TỤC XUẤT/NHẬP
1. Câu lệnh (statement)
a. Trong một chương trình Pascal, sau phần mô tả dữ liệu là phần mô tả các câu lệnh. Các câu
lệnh có nhiệm vụ xác định các công việc mà máy tính phải thực hiện để xử lý các dữ liệu đã được
mô tả và khai báo.
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 11
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
b. Câu lệnh được chia thành câu lệnh đơn giản và câu lệnh có cấu trúc.
(xem phần bài đọc thêm)
- Câu lệnh đơn giản
+ Vào dữ liệu : Read, Readln
+ Ra dữ liệu : Write, Writeln
+ Lệnh gán : :=
+ Lời gọi chương trình con (gọi trực tiếp tên của chương trình con)
+ Xử lý tập tin : RESET, REWRITE, ASSIGN ...
- Câu lệnh có cấu trúc
+ Lệnh ghép : BEGIN .. END
+ Lệnh chọn : IF .. THEN .. ELSE
CASE .. OF .
+ Lệnh lặp : FOR .. TO .. DO
REPEAT .. UNTIL
WHILE .. DO
c. Các câu lệnh phải được ngăn cách với nhau bởi dấu chấm phẩy ( ; ) và Các câu lệnh có thể viết
trên một dòng hay nhiều dòng.

2. Cấu trúc tuần tự

Một nhóm câu lệnh đơn được đặt giữa 2 chữ BEGIN và END sẽ tạo thành một câu lệnh ghép.
Trong Pascal ta có thể đặt các lệnh ghép con trong các lệnh ghép lớn hơn bao ngoài của nó
và có thể hiểu tương tự như cấu trúc ngoặc đơn ( ) trong các biểu thức toán học.
BEGIN
Công việc 1 ;
Công việc 2 ;
....
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 13
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
Lệnh n ;
END ;

Ở hình minh họa trên ta dễ thấy các nhóm lệnh thành từng khối (block). Một khối lệnh bắt
đầu bằng BEGIN và chấm dứt ở END; . Trong một khối lệnh cũng có thể có các khối lệnh con
nằm trong nó. Một khối chương trình thường được dùng để nhóm từ 2 lệnh trở lên để tạo thành
một <Công việc> của các lệnh có cấu trúc, ta có thể gặp khái niệm này trong nhiều ví dụ ở các
phần sau.
3. Cấu trúc rẽ nhánh
a. Lệnh IF .. THEN .. và Lệnh IF .. THEN .. ELSE..
* Lưu đồ diễn tả các lệnh và ý nghĩa cách viết:
IF <Điều kiện> THEN <Công việc> ;
¨ Nếu điều kiện này đúng, thì máy sẽ thực
hiện Công việc rồi tiếp tục thực hiện lệnh
tiếp theo.
¨
Ngược lại, nếu điều kiện này sai, máy sẽ bỏ
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 14
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
qua Công việc và đi đến thực hiện lệnh tiếp
theo.

Readln; {Dừng màn hình để xem kết quả}
END.
Ghi chú:
Trong chương trình trên, a ta thấy có dạng a :m :n với ý nghĩa m là số định khoảng mà phần
nguyên của a sẽ chiếm chỗ và n là khoảng cho số trị phần thập phân của a.
Ví dụ: Giải và biện luận hệ phương trình:



=+
=+
spyõ
qnymx
Với x,y là ẩn số; m,n,o,p,q,s: nhập từ bàn phím
Gợi ý:
{khai báo các biến}
{nhập m,n,o,p,q,s}
Dt:=mp+on;
Dx:=pq+on;
Dy:=ms+oq;
If dt<>0 then
Begin x:=dx/dt; y:=dy/dt; End
Else
If (dx=0) and (dy=0) then writeln(‘PTVSN’)
Else writeln(‘PTVN’);
Ví dụ: Giải ptrình bậc 2: ax
2
+bx+c=0

Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 16

‘B' , ‘b' : write ( ‘ BLUE = màu xanh dương ‘) ;
END ;
Readln;
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 17
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
END.
Ví dụ: Nhập tháng, năm. Xác định ngày của tháng đó
Gợi ý:
{Khai báo thang,nam}
{Nhập thang, nam}
Case thang of
1,4,6,9,11: writeln(‘ Thang co 30 ngay’);
3,5,7,8,10,12: writeln(‘Thang co 31 ngay’);
2: If nam mod 4=0 then writeln(‘Thang co 28 ngay’)
Else writeln(‘Thang co 29 ngay’);
4. Cấu trúc lặp
a. Lệnh FOR
Cấu trúc FOR cho phép lặp lại nhiều lần một dãy lệnh. Số lần lặp lại dãy lệnh đã biết trước. Phát biểu
FOR có 2 dạng:
FOR .. TO .. DO đếm lên
FOR .. DOWNTO ..DO đếm xuống
* Cú pháp tổng quát là:
FOR <biến đếm> := <trị đầu> TO/DOWNTO <trị cuối> DO <Công việc>;
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 18
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
* Lưu đồ:

* Ý nghĩa lưu đồ:
¨ Đầu tiên kiểm tra trị đầu nhỏ
hơn hoặc bằng trị cuối không? Nếu:

· Điều kiện trong cấu trúc lặp WHILE .. DO là một biểu thức logic kiểu Boolean chỉ có 2 giá trị là
Đúng (True) hoặc Sai (False)
· Nếu điều kiện Đúng thì chương trình sẽ chạy trong cấu trúc WHILE .. DO.
· Sau mỗi lần lặp, chương trình trở lại kiểm tra điều kiện. Tùy theo biểu thức logic của điều kiện là
Đúng hay Sai thì chương trình sẽ thực hiện Công việc tương ứng.
· Nếu Sai thì chuyển xuống dưới cấu trúc WHILE .. DO
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 20
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal

Ví dụ 6.16: Chương trình tính trung bình n số: x
1
+ x
2
+ x
3
+ ... + xn
Program Trung_binh_Day_So ;
VAR
n, count : Integer ;
x, sum, average : real ;
BEGIN
count := 1 ;
sum := 0 ;
Write ( ‘Nhập n = ‘) ;
readln (n) ;
WHILE count < n+1 DO
BEGIN
Write ( ‘ Nhập giá trị thứ ‘ , count, ‘ của x = ‘ ) ;
readln (x) ;
sum := sum + x ;


Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal

Hình : Sơ đồ cú pháp REPEAT .. UNTIL
Ví dụ : Với bài toán trung bình cộng một dãy số ở ví dụ trước có thể viết theo cấu trúc REPEAT ..
UNTIL như sau:
PROGRAM Trung_binh_Day_So ;
VAR n, count : Integer ;
x, sum : real ;
BEGIN
count := 1 ;
sum := 0 ;
Write := ( ‘Nhập n = ‘) ; readln (n) ;
REPEAT
Write ( ‘ Nhập giá trị thứ ‘ , count, ‘ của x = ‘ ) ;
readln(x) ;
sum := sum + x ;
count := count + 1 ;
UNTIL count > n ;
Writeln ( ‘ Trung bình là = ‘ , sum/n : 8 :2 ) ;
Readln ;
END.
Ghi chú:
So sánh 2 cách viết WHILE .. DO và REPEAT .. UNTIL ta thấy có sự khác biệt:
¨ Trong cấu trúc WHILE .. DO thì <Điều kiện> được kiểm tra trước, nếu thỏa <Điều kiện> thì mới
thực hiện <Công việc>.
¨ Ngược lại, trong cấu trúc REPEAT .. UNTIL thì <Công việc> sẽ được thực thi trước sau đó mới
kiểm tra <Điều kiện>, nếu không thỏa <Điều kiện> thì tiếp tục thi hành <Công việc> cho đến khi <Điều
kiện> là đúng.
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 23

Gợi ý:
{nhập x,n}
S:=1; T:=1; i:=1;
Repeat
T:=t*x/I;
S:=s+t;
i:=i+1;
Until i>n;
Ph¹m Quang Dòng – Khoa CNTT – C§GTVT 24
Ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal
{In kết quả}
Bài 2: Tính tổng
n
x
n
x
n
x
n
S
n
++++=
...
1
2
Với x,n nhập từ bàn phím
Gợi ý:
{nhập x,n}
S:=1;t:=1;i:=1;
Repeat


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status