Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - THI247.com - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
<b>TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ </b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II </b>
<b>NĂM HỌC 2019 - 2020 </b>


<b>MƠN: TỐN 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 90 phút; Ngày thi: 05/6/2020 </i>
<b>Mã đề thi 357 </b>
Họ, tên thí sinh:... Số báo danh: ...


<b>Câu 1:</b><i> Cho tứ diện SABC có SA SB SC</i>, , đơi một vng góc. Biết <i>SA</i><i>a SB</i>, <i>a SC</i>; 2<i>a</i>. Tính
khoảng cách từ điểm <i>S đến mặt phẳng </i>(<i>ABC</i>)


<b>A. </b> 2


2


<i>a</i> <sub>. </sub> <b><sub>B. </sub></b>


2


<i>a</i><sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b>2


3


<i>a</i><sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b>2 5


5
<i>a</i> <sub>. </sub>

1 1


d d


<i>S</i> <i>f x x</i> <i>f x x</i>




= <sub>∫</sub> +<sub>∫</sub> .


<b>C. </b> 2 ( )


1


d


<i>S</i> <i>f x x</i>




= <sub>∫</sub> . <b>D. </b> 1 ( ) 2 ( )


1 1


d d


<i>S</i> <i>f x x</i> <i>f x x</i>





<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>8 . <b>D. </b>12.


<b>Câu 7:</b> Cho hàm số <i><sub>y x</sub></i><sub>=</sub> 3<sub>+</sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub> có đồ thị </sub>( )<i><sub>C</sub></i> <sub>. Tìm số giao điểm của </sub>( )<i><sub>C</sub></i> <sub> và trục hoành. </sub>


<b>A. </b>3 <b>B. </b>2 <b>C. </b>0 <b>D. </b>1


<b>Câu 8:</b> Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho hai đường thẳng <sub>1</sub> : <i>x</i> 1 <i>y</i> 2 <i>z</i> 1


1 2 3


  


   và


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


2


1 2 1


:


1 2 3


  


  


 . Đường thẳng <i>d</i> đi qua điểm <i>M 1;1;3</i>  và vng góc với cả hai đường
thẳng  <sub>1</sub>; <sub>2</sub> có phương trình là

1 2
1
3
  

  

 



. <b>C. </b>


<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
12
6
3
   

  

 



. <b>D. </b>


<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>


 .Tích phân <i>f x dx</i> 


3


0


 bằng:


<b>A. </b>5. <b>B. </b>13. <b>C. </b>7 . <b>D. </b>4 .


<b>Câu 11:</b> Hàm số 2 3
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+
=


+ có bao nhiêu điểm cực trị?


<b>A. </b>3 <b>B. </b>1 <b>C. </b>0 <b>D. </b>2


<b>Câu 12:</b> Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng <i>h và diện tích đáy bằng B</i> là


<b>A. </b> 1


3


<i>V</i> = <i>Bh</i>. <b>B. </b> 1

2 3 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i> − = − = +


− . Điểm nào dưới đây thuộc
đường thẳng <i>d</i>


<b>A. </b>1;2;2. <b>B. </b>3;5; 3 . <b>C. </b>5;1; 4 . <b>D. </b> 1; 1;1.


<b>Câu 16:</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng  <i>P</i> :  <i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>  2 0. Phương trình
mặt phẳng  <i></i> đi qua <i>A</i>2; 1;1  và song song với  <i>P</i> là


<b>A. </b>− − +<i>x y</i> 3<i>z</i>=0. <b>B. </b>− + +<i>x y</i> 3<i>z</i>=0.


<b>C. </b><i>x</i>  <i>y</i> 3<i>z</i>  6 0. <b>D. </b>− + −<i>x y</i> 3<i>z</i>=0.


<b>Câu 17:</b><i> Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số <sub>y x</sub></i>= 3+<sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2−<sub>7</sub><i><sub>x trên đoạn </sub></i><sub></sub> <sub></sub>
0;4.


<b>A. </b><i>M =</i>68 <b>B. </b><i>M = −</i>4 <b>C. </b><i>M =</i>70 <b>D. </b><i>M =</i>13


<b>Câu 18:</b> Cho hàm số <i>y f x</i>= ( )<sub> liên tục trên </sub><b><sub></sub></b><sub> và có đồ thị như hình vẽ dưới đây : </sub>


Số nghiệm thực của phương trình 4 <i>f x − =</i>( ) 5 0 là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 19:</b> Cho ba số dương <i>a b c a</i>, , ( ≠1;<i>b</i>≠1)và số thực α <b>≠ . Đẳng thức nào sau đây sai?</b>0
<b>A. </b>log log




32 <b><sub>B. </sub></b>


<i>i</i> <i>i</i>


(1 )(2 ) <b>C. </b> <i>i</i>


<i>i</i>


23 <b>D. </b>(1<i>i</i>)(23 )<i>i</i>


<b>Câu 23:</b> Cho số phức <i>z</i><sub> thỏa mãn </sub><i><sub>z</sub></i><sub>(</sub><sub>1 2</sub>− <i><sub>i</sub></i><sub>)</sub>+<i><sub>z i</sub></i><sub>. 15</sub>= +<i><sub>i</sub></i>. Tìm mơ đun của số phức <i>z</i><sub>.</sub>


<b>A. </b> <i>z =</i>2 3. <b>B. </b> <i>z = . </i>4 <b>C. </b> <i>z = . </i>5 <b>D. </b> <i>z =</i>2 5.


<b>Câu 24:</b> Cho e


1


3 ln <sub>d</sub> 3


3


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i>a b</i>


<i>x</i>


+ <sub>=</sub> −


∫ với <i>a b</i>, là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


<i>x</i> <b>D. </b> ′ =( + )


1
3 1 ln 2


<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 27:</b> Số phức liên hợp của số phức <i>z</i>= − + là 1 2<i>i</i>


<b>A. </b>1 2i− . <b>B. </b>− − . <i>1 2i</i> <b>C. </b><i>1 2i</i>+ . <b>D. </b><i>2 i</i>+ .


<b>Câu 28:</b> Gọi  <i>H</i> <i> là hình phẳng giới hạn bởi các đường y</i>  <i>x</i> 2;<i>y</i>  0;<i>x</i>  3;<i>x</i> 4. Thể tích của
khối trịn xoay khi cho  <i>H</i> quay quanh trục <i>Ox</i> bằng


<b>A. </b>29π


2 <b>.</b> <b>B. </b>


π
21


2 <b>.</b> <b>C. </b>7π <b>.</b> <b>D. </b>


π
133


3 <b>.</b>


<b>Câu 29:</b> Đường thẳng <i>d</i> đi qua điểm <i>M 1; 2;1</i>   và vng góc với mặt phẳng <i>x</i>2<i>y</i> 3<i>z</i>  4 0 có

<i>x</i> 1 <i>y</i> 2 <i>z</i> 1


1 2 3


 <sub></sub>  <sub></sub> 


 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A. </b>7 <b>B. </b>5 <b>C. </b>25 <b>D. </b>10
<b>Câu 31:</b> Tích các nghiệm của phương trình <sub>2</sub> 2 <sub>5 1</sub> 1


2


2


<i>x</i>− −<i>x</i> <sub>=</sub> <sub> là </sub>


<b>A. </b>0. <b>B. </b>2. <b>C. </b>−2. <b>D. </b>5


2.


<b>Câu 32:</b> Cho phương trình 5<i>x</i>+ =<i>m</i> log5(<i>x m</i>− ) với <i>m</i> là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của


( 20;20)


<i>m∈ −</i> để phương trình đã cho có nghiệm?


<b>A. </b>19. <b>B. </b>20. <b>C. </b>9. <b>D. </b>21.


<b>Câu 33:</b> Cho hình chóp tứ giác đều <i>S ABCD có cạnh đáy bằng </i>. <i>a</i> và chiều cao bằng 2a . Diện tích xung



<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> . <b>D. </b><i>y</i>tan<i>x . </i>


<b>Câu 35:</b> Rút gọn biểu thức <i>P</i> 5 2 6  2020. 52 62018 được kết quả bằng


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>49 20 6+ . <b>D. </b>49 20 6− .


<b>Câu 36:</b> Cho hàm số <i>y f x</i>= ( ). Hàm số <i>y f x</i>= ′( )có đồ thị như hình vẽ.


Hàm số <i><sub>y f x</sub></i><sub>=</sub> ( )2 <sub> nghịch biến trên khoảng </sub>


<b>A. </b>( )0;1 . <b>B. </b>(−1;0)<sub>. </sub> <b>C. </b>( )1;4 <b>.</b> <b>D. </b>(− − . 2; 1)


<b>Câu 37:</b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu vng góc của điểm <i>M</i>(3; 2;1− ) trên mặt phẳng (<i>Oxz</i>) có
tọa độ là


<b>A. </b>0; 2;1 . <b>B. </b>0;0;1. <b>C. </b>3; 2;0 . <b>D. </b>3;0;1.


<b>Câu 38:</b><i> Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu </i> <i>S</i> <sub>:</sub><i>x</i>2 <sub></sub><i>y</i>2 <sub></sub><i>z</i>2 <sub></sub><sub>2</sub><i>x</i> <sub></sub><sub>4</sub><i>y</i><sub></sub><sub>4</sub><i>z</i><sub></sub><sub>16</sub><sub></sub><sub>0</sub><sub>. Bán kính </sub>
của mặt cầu  <i>S</i> là


<b>A. </b>2 5 <b>B. </b>5 <b>C. </b>4 <b>D. </b> 52


<b>Câu 39:</b> Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


<b>A. </b><i><sub>y x</sub></i><sub>=</sub> 4<sub>−</sub><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub>+ . </sub><sub>1</sub> <b><sub>B. </sub></b><i><sub>y x</sub></i><sub>=</sub> 3<sub>−</sub><sub>3 1</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+</sub> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>C. </sub></b><i><sub>y x</sub></i><sub>=</sub> 3<sub>+</sub><sub>3 1</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+ . </sub> <b><sub>D. </sub></b> 1 3 <sub>1</sub>


=


− có mấy đường tiệm cận


<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>1. <b>D. </b>0.


<b>Câu 45:</b> Trong không gian <i>Oxyz , cho hai điểm A 1; 2;1</i>  và <i>B</i>1;0;3. Phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn <i>AB</i><b> là </b>


<b>A. </b><i>x y z</i>− − + =4 0. <b>B. </b><i>x y z</i>− − − = . 2 0 <b>C. </b><i>x y z</i>− − + =1 0. <b>D. </b>− + + − =<i>x y z</i> 6 0.
<b>Câu 46:</b> Tập nghiệm của bất phương trình <sub>1</sub>( )


2


log 2<i>x − > −</i>1 1 là:


<b>A. </b> 3 ;


2


 <sub>+∞</sub>


 


 . <b>B. </b>


3
;




<b>Câu 48:</b> Cho khối chóp <i>S ABCD</i>. <i> có thể tích bằng a</i><sub>2</sub> 3<sub>, đáy </sub><i><sub>ABCD</sub></i><sub> là hình thang với đáy lớn là </sub><i><sub>AB</sub></i><sub> và </sub>


<i>AB</i> 3<i>CD</i>. Gọi <i>M</i> là trung điểm cạnh <i>SA</i>, <i>N</i> là điểm thuộc cạnh <i>CB</i> sao cho <i>BN</i> 3<i>NC</i> . Mặt
phẳng (<i>DMN cắt cạnh </i>) <i>SB</i> tại <i>I</i> . Tính thể tích khối chóp <i>A MDNI</i>. .


<b>A. </b>10 3
12


<i>a</i> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>B. </sub></b><sub>3</sub> 3


4


<i>a</i> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>C. </sub></b><sub>3</sub> 3


8


<i>a</i> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>D. </sub></b><sub>5</sub> 3


8
<i>a</i> <b><sub>.</sub></b>


<b>Câu 49:</b> Cho hàm số <i>f x</i>  có đạo hàm <i>f x</i> <i>x x</i> 1 2 <i>x</i> 4 ,3  <i>x</i>  . Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là


<b>A. </b>1. <b>B. </b>6. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.


<b>Câu 50:</b> Xét tất cả các số dương <i>a và b</i> thỏa mãn log5<i>a</i>=log ( )125 <i>ab</i> . Mệnh đề nào dưới đây đúng?


<b>A. </b><i><sub>a</sub></i>2 <sub>=</sub><i><sub>b . </sub></i> <b><sub>B. </sub></b><i><sub>a</sub></i>3<sub>=</sub><i><sub>b . </sub></i> <b><sub>C. </sub></b><i><sub>a b</sub></i><sub>=</sub> <sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b><i><sub>a b . </sub></i><sub>=</sub> 2


132 15 A 209 15 B 357 15 B 485 15 D


132 16 D 209 16 D 357 16 B 485 16 A


132 17 C 209 17 C 357 17 A 485 17 B


132 18 A 209 18 B 357 18 A 485 18 A


132 19 D 209 19 C 357 19 A 485 19 D


132 20 C 209 20 A 357 20 A 485 20 D


132 21 C 209 21 D 357 21 D 485 21 C


132 22 B 209 22 C 357 22 A 485 22 B


132 23 D 209 23 D 357 23 C 485 23 D


132 24 B 209 24 C 357 24 A 485 24 D


132 25 A 209 25 B 357 25 D 485 25 C


132 26 B 209 26 D 357 26 C 485 26 B


132 27 B 209 27 B 357 27 B 485 27 C


132 28 C 209 28 C 357 28 D 485 28 D


132 29 C 209 29 D 357 29 C 485 29 A


132 45 C 209 45 A 357 45 C 485 45 D


132 46 A 209 46 B 357 46 D 485 46 A


132 47 D 209 47 D 357 47 A 485 47 D


132 48 C 209 48 D 357 48 B 485 48 A


132 49 B 209 49 B 357 49 C 485 49 B


</div>

<!--links-->

Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status