Đề kiểm tra có đáp án chi tiết học kì 2 môn toán lớp 10 năm học 2016-2017 trường THPT Nam trực | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH</b>
<b>TRƯỜNG THPT NAM TRỰC</b>


<b> Đề đề xuất</b>
<b> </b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II</b>
<b>NĂM HỌC 2016– 2017</b>


<b>MƠN: TỐN 10</b>


<i>(Thời gian làm bài : 90 phút - không kể thời gian giao đề)</i>


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM</b>


<b>Câu 1: Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương:</b>


<b>A. </b>x 2 0  <sub> và </sub>x x 22   0 <b><sub>B. </sub></b>x 2 0  <sub> và </sub>x x 22   0
<b>C. </b>x 2 0  <sub> và </sub>x x 22   0 <b><sub>D. </sub></b>x 2 0  <sub> và </sub>x x 22   0


<b>Câu 2: Tìm tập xác định của bất phương trình </b>


1 6 x


3
x
x 2




 

.


<b>A. </b>x 1 <b><sub>B. </sub></b>x 0 <b><sub>C. </sub></b>x 0 <b><sub>D. </sub></b>x 1


<b>Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình </b>25x210x 1 0  <sub>là:</sub>


<b>A. </b>


1
R \


5
 
 


  <b><sub>B. </sub></b> <b><sub>C. </sub></b>


1
5
 
 
 


<b>D. </b>R


<b>Câu 6: Bất phương trình nào dưới đây vơ nghiệm:</b>


<b>A. </b> <i>x</i>26<i>x</i> 9 0 <b><sub>B. </sub></b>2<i>x</i>2 3<i>x</i> 1 0 <b><sub>C. </sub></b>5<i>x</i>23<i>x</i> 8 0 <b><sub>D. </sub></b><i>x</i>4 2<i>x</i>2 5 0


<b>Câu 7: Cho biểu thức</b>








 <b><sub>B. </sub></b>


1


0
2


2
<i>x</i>


<i>x</i>


  







 <b><sub>C. </sub></b>  1 <i>x</i> 0<b><sub> </sub></b> <b><sub>D. </sub></b>


1


 <sub>8 21'</sub>0


<i>A </i> <b><sub>B. </sub></b><i><sub>A </sub></i><sub>10 25'</sub>0


<b>C. </b><i>A </i>9 52'0 <b>D. </b><i>A </i>15 46 '0


<b>Câu 12: Phương trình đường thẳng </b> đi qua <i>M</i>1; 4  có vectơ pháp tuyến <i>n</i>5; 2 




là:


<b>A. </b>5<i>x</i> 2<i>y</i>13 0 <b><sub>B. </sub></b>5<i>x</i> 2<i>y</i>13 0 <b><sub>C. </sub></b>2<i>x</i> 5<i>y</i>1 0 <b><sub>D. </sub></b>2<i>x</i> 5<i>y</i> 13 0


<b>Câu 13: Phương trình đường thẳng </b><sub> qua </sub><i>N</i>7; 5 <sub>và vng góc với đường thẳng </sub><i>x</i>3<i>y</i>10 0


là:


<b>A. </b>3<i>x y</i> 21 0 <b><sub>B. </sub></b>3<i>x y</i>  26 0 <b><sub>C. </sub></b>


7
5 3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


 



 


 


<b>B. </b> 2;6


<b>C. </b>3; 5  <b>D. </b>
9 12


;
5 5


 


 


 


<b>Câu 15: Viết phương trình đường thẳng </b><sub> đi qua </sub><i>P </i> 2;0<sub> và tạo với đường thẳng</sub>
: 3 3 0


<i>d x</i> <i>y</i>  <sub> một góc </sub><sub>45</sub>0
.


<b>A. </b><i>x y</i>  2 0;<i>x</i> 2<i>y</i> 2 0 <b>B. </b>2<i>x y</i>  4 0;<i>x</i> 2<i>y</i> 2 0


<b>C. </b>2<i>x y</i>  4 0;<i>x</i> 2<i>y</i> 2 0<b> </b> <b>D. </b>2<i>x</i>3<i>y</i> 4 0;<i>x</i> 3<i>y</i> 2 0




2


2 2 2 3 1


4 12 10


<i>m x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


    




  


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>b. Tìm m để </i> <i>f x </i>  0 với  <i>x R</i><sub>.</sub>


<b>Câu 3: (2,5 điểm) </b>




<i>1. Cần đo chiều rộng của một khúc sông để làm cầu, người ta chọn điểm B là một gốc cây ở phía</i>
bên kia bờ sông với khoảng cách từ gốc cây đến mép nước ước lượng <i>d</i>1 15<i>m<sub> (vì ở phía bên kia</sub></i>
<i>sơng nên ta không thể đo trực tiếp được); sử dụng thước đo chiều dài để xác định khoảng cách từ</i>



<b>MƠN: TỐN 10</b>


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM</b>


<b>1A</b> <b>2D</b> <b>3C</b> <b>4C</b> <b>5B</b> <b>6D</b> <b>7D</b> <b>8B</b>


<b>9A</b> <b> 10B</b> <b>11A</b> <b>12A</b> <b>13B</b> <b>14D</b> <b>15C</b>


II. PHẦN TỰ LUẬN


<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu 1</b> <sub>Giải các bất phương trình sau:</sub>


a.   


2


1 3 2 0


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> 


b.


3


4 2


<i>x</i> <i>x</i>




<i>x</i> <i>x</i>


  


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  


 


Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: <i>S </i> 1 2;


0,25


b.


<b>(1,0đ)</b>


3 3


0


4 2 4 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>

9 6


4 2


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 




 


    4


2


9 6 0 ; 4 2 0


2
3


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>




Cho biểu thức:  


  2  


2


2 2 2 3 1


4 12 10


<i>m x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


    




  


<i>a. Tìm m để phương trình </i> <i>f x </i>  0có hai nghiệm phân biệt.
<i>b. Tìm m để </i> <i>f x </i>  0 với  <i>x R</i><sub>.</sub>


2,0
a.
<b>(1,0đ)</b>
       


<i>m</i> <i>f x</i>  


2


<i>m </i> <sub>, </sub><sub>phương trình </sub> <i>f x </i>  0<sub>có hai nghiệm phân biệt</sub>


 2        


' <i>m</i> 2 2 <i>m</i> 3<i>m</i> 1 0 <i>m</i> 2 <i>m</i> 1 0


             


0,5


1 <i>m</i> 2


    <sub> Vậy </sub> 1 <i>m</i>2<sub> thỏa mãn yêu cầu bài toán.</sub> 0,25


b.


<b>(1,0đ)</b> <i>f x </i>  0 với  <i>x R</i>


  2  


2


2 2 2 3 1


0


( thỏa mãn yêu cầu bài toán) 0,25


2
<i>m </i>


 


 2    


2 0


0


' 2 2 3 1 0


<i>m</i>


<i>g x</i> <i>x R</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


 


   <sub> </sub>
        


   


sin sin sin


<i>AC</i> <i>AB</i> <i><sub>AB</sub></i> <i>AC</i> <i>C</i>


<i>B</i> <i>C</i> <i>B</i> <sub>.</sub>


0,25


Suy ra:  




 
0


0 0 0


55sin52
sin 180 52 121


<i>AB</i>


hay <i>AB</i> 355,63<i>m</i>.


0,25


Do đó chiều rộng của sơng <i>d AB d d</i>  1  2 323,63<i>m</i><sub>.</sub> 0,25


2.

( ; ) 6; . ( ; ) 15


2
<i>MAB</i>


<i>d M d</i>  <i>S</i>  <i>AB d M d</i>  <sub>(4 2 )</sub><i><sub>a</sub></i> 2 <sub>(5 2 )</sub><i><sub>b</sub></i> 2 <sub>25</sub>


    


Ta có hệ 2 2


3 4 4 0


(4 2 ) (5 2 ) 25
<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


  





   


 <sub>, giải hệ được </sub>


0 4


1 4

2
3


3 3 <i>xyz</i> <i>xyz</i> 1


    0,25


     


 


2 2


2


1 1


1 3


1 3


<i>x y z</i> <i>xyz x y z</i> <i>x xy yz zx</i> <i>x</i>


<i>x y z</i> <i>x</i>


          


 


CMTT    

<i>xy</i> <i>yz zx</i>


<i>x</i> <i>y z</i>
<i>xy yz zx</i>


 




 <sub></sub>    


  




0,25


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status