Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh
dùng cho học sinh THCS
S
T
T
Infinitive
verbs
Past form
(PI)
Pronunciation
Past past
simple
(PII)
Pronunciation
Meaning
1 cut cut
Cắt
cut
Cắt Cắt , chặt
2 put put
Pút
put
Pút đặt , để
3 read read
rétd
read
rétd đọc
4 set set
sét
set
sét Mọc,đặt
mét
met
mét Gặp
13 feel felt
Feot
felt
Feot Cảm thấy
14 build built
Biu t
built
Biu t Xây
15 leave left
left
left
left Rời , rời đi
16 mean meant
Mint
meant
Mint Có nghĩa là
17 get got
Gót
got / gotten
Gót / gót từn Lấy , lấy đợc
18 forget forgot
Fo gót
forgotten
Fo gót từn Quên
19 loose lost
Lót st
lost
Faod
found
Faod tìm, tìm thấy
28 have had
hétd
had
hétd Có
29 hear heard
Hớtd
heard
Hớtd Nghe
30 hold held
Heod
held
Heod Cầm , giữ
31 make made
Mếtd
made
Mếtd Làm , chế tạo
32 sell sold
Sâud
sold
Sâud Bán
33 shine shone
Sôn
shone
Sôn Chiếu sáng
34 sit sat
sét
sat
Râud
ridden
rít đừn đi xe , cỡi ngựa
43 grow grew
G riu
grown
G rôn Trồng , mọc
44 know knew
Niu
known
Nôn Biết, quen biết
45 throw threw
Th riu
thrown
Th rôn Quăng , ném
46 fly flew
F liu
flown
F lôn Bay
47 draw drew
đ riu
drawn
đ ron vẽ
48 break broke
B rốc k
broken
B rốc kừn
Làm vỡ , hỏng , gãy
49 speak spoke
S pốck
Fo gi vừn Tha thứ
57 drive drove
D râuv
driven
Drai vừn Lái xe
58 sing sang
Seng
sung
Săng Hát
59 ring rang
Reng
rung
Răng Reo , rung , kêu
60 begin began
Bi gen
begun
Bi găn Bắt đầu
61 drink drank
đ ranhk
drunk
đ răngk Uống
62 swim swam
S wam / swem
swum
S wăm Bơi
63 eat ate
ết
eaten
i từn ăn
64 fall fell
Cách phát âm : ed sau động từ.
+ Đọc là : / id / khi theo sau những âm : -t . -d
+ Đọc là : / t / khi theo sau những âm : -p , -k , -f , -s , - , -t , ph, gh , s , x , ch , sh
+ Đọc là : / d / sau các âm còn lại : ..
Cách phát âm s , es sau V hoặc sau N
( Nhiều )
:
- Đọc là / s / nếu kết thúc là : k , ke, p , t , te, f , fe , gh , ph, th ,-> ( tận cùng : f,p,t,k,th )
- Đọc là / z / nếu kết thúc là : n, d, v, m, l, b, y, r, g
- §äc lµ / iz / nÕu kÕt thóc lµ : ch , sh , s , s (ce ) , ge , se , x , …