THE FUTURE CONTINUOUS TENSE
1.Chủ động bò động:
S + WILL + BE + V
ING
+ O S + WILL BE + BEING + V
3
ED
+ O.
2.Phó từ:
at tomorrow
at this time
+
next.
--------------------------------------------------------------
THE PRESENT PERFECT TENSE
1.Chủ động bò động:
S +
HAS /
HAVE
+ V
3
ED
+ O S +
HAS /
HAVE
+ BEEN + V
3
ED
+ BY O.
2.Phó từ:
Just : vừa.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
THE FUTURE PERFECT TENSE
1.Chủ động bò động:
S + WILL HAVE + V
3
ED
+ O S + WILL HAVE BEEN + V
3
ED
+ BY O.
2.Phó từ:
Tương lai hoàn thành + by + hiện tại đơn
Before
------------------------------------------------------------------------------------------
THE PRESENT PERFECT CONTINUOUS TENSE
1.Chủ động bò động:
S + HAS + BEEN + V
ING
+ O S +HAS BEEN + BEING + V
3
ED
+ BY O.
HAVE HAVE
2.Phó từ:
since: từ.
For : được.
------------------------------------------------------------------------------------------
SỰ HOÀ HP THÌ TRONG TIẾNG ANH
1. Hiện Tại Hoành Thành + Since + Quá Khứ Đơn.
CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT
1.Has to, have to: phải
a.Affirmative:
Chủ động bò động
S + have to + V + O S + have to + be + V
3
ed
+ by o
has to has to
b.Negative:
Ta mượn trợ động từ don’t, dosen’t đặt trước have to (has to).
c.Interrogative:
Đem do/ does ra đầu câu.
2.Be going to: dự đònh.
am am
S + Is going to + V + O
S + is + going to be + V
3
ed
by O
Are are
3.Động từ khuyết:
S + 8 động từ khuyết + V + O
S + 8 động từ khuyết + be + V
3
ed
by o.
Ex: She can cook dinner well.