Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Chu Trinh - Pdf 72

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Mơn: Tốn - Lớp 11
Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
143
Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……
SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Trong không gian cho bốn điểm khơng đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ
các điểm đã cho?
A. 3 .
B. 2 .
C. 6 .
D. 4 .
Câu 2. Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là
A. 305 .
B. A304 .
C. 305 .
D. C305 .
Câu 3. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

A. y = cos x .

B. y = sin x .

C. y = cot x .

k!
( n − k )!


Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v = ( −2;3) . Tìm ảnh của điểm A (1; −1) qua phép tịnh tiến theo vectơ v .
D. A′ ( −2;1) .

n
(với n ∈ * ). Số hạng đầu tiên của dãy là:
n +1
1
3
B. 2 .
C. .
D. .
A. 0 .
2
5
Câu 9. Cho cấp số nhân ( un ) có u1 = 3 , cơng bội q = 2 . Ta có u5 bằng
A. 48.
B. 24.
C. 9.
D. 11.
Câu 10. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?
A. Vô số.
B. 1 .
C. 0 .
D. 2 .
Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
B. y = sin x .

B. [ 0;2] .
C.  .

D. C .
D. [ −2;2] .
Trang 1/2 - Mã đề 143


Câu 15. Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 bạn học sinh thành một hàng ngang ?
A. P10 .
B. C1010 .
C. A101 .
D. C101 .
Câu 16. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh.
A. C342
B. 342
C. 234
D. A342
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (2; −4) . Phép vị tự tâm O tỉ số k = −2 biến điểm M thành điểm nào
trong các điểm sau?
A. E (−1;2) .
B. F (−4;8) .
C. G (4; −8) .
D. H (0; −6) .
Câu 18. Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 = 2 và công sai d = 5 . Giá trị của u4 bằng
A. 22.
B. 17.
C. 250.
D. 12.
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm=

2

Câu 24. Hệ số của x 2 trong khai triển của biểu thức  x 2 +  bằng
x

A. 3124.
B. 13440.
C. 210.
D. 2268.
Câu 25. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để phương trình m cos x − ( m + 2 ) sin x + 2m + 1 =
0 có
nghiệm.
A. 0.
B. 1.
C. 3.
D. Vô số.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1
a) cos x =
b) tan 2 x − 3tan x + 2 =
0
2
Câu 2. (1,0 điểm)
1) Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số?
10

2) Khai triển theo nhị thức Niutơn biểu thức ( x + 2 ) .
Câu 3. (1,0 điểm)
1) Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất biến cố A:“ hai lần xuất hiện mặt có số chấm

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MƠN TỐN LỚP 11
-----------------------Mã đề [143]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
D D B D A A C C A B C C D C A A B B A C D C B B C
Mã đề [295]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
B A B B A B C C A C C D A A D B C A B D B C A C A
Mã đề [387]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
D A D D B A A A A D C B A D B C D B B D B D A A A
Mã đề [415]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
B A A C B D D C A A D C C A D B C A C D B D B C B
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Câu 1. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1
a) cos x =
b) tan 2 x − 3tan x + 2 =
0
2
π
π
1
± + k 2π , k ∈ 
cos x = ⇔ cos x =
cos ⇔ x =
1a
2


Điểm

0,25 x 2
0,25 x 2

2) Khai triển theo nhị thức Niu tơn biểu thức ( x + 2 ) .
5

2.1

0,25

Ta có ( x + 2 ) = C x + C x .2 + C x .2 + C x .2 + C x.2 + C 2

0,25

5

2.2

0,25

Gọi số tự nhiên có 4 chữ số là abcd . Khi đó a, b, c, d mỗi chữ số có 6 cách chọn
Vậy lập được 64 = 1296 số tự nhiên thỏa mãn bài toán.
0 5
5

1 4
5

1
1
+
+ …+
< .
u1 − 1 u2 − 1
u2020 − 1 3
=x 5 + 10 x 4 + 40 x 3 + 80 x 2 + 80 x + 32

Ta có n ( Ω ) =36

3.1

A

) , ( 4;4 ) , ( 5;5) , ( 6;6 )} ⇒ n ( A)
{(1;1) , ( 2;2 ) , ( 3;3=

Do đó xác xuất của biến cố A là P ( A=
)
3.2

6 1
=
36 6

6

1 2
1

1
1
1
1
1
=
=


=

Suy ra
un +1 − 3 ( un − 1)( un − 3) un − 3 un − 1
un − 1 un − 3 un +1 − 3
Vì vậy
1
1
1
+
+ …+
=
u1 − 1 u2 − 1
u2020 − 1

0,25

1
1 
1
1

SA ' SC ' SB ' SD '

S

D'

A'
I

M
B'

C'

E

A

D

Hình vẽ
0,25 điểm
(Chỉ tính
hình
S.ABCD)

O
B

C


0,25

Gọi I = SO ∩ ( P ) ⇒ SO , A ' C ', B ' D ' đồng quy tại I .
Xét tam giác SAC , kẻ AH và CK song song với A ' C ' cắt đường SO lần lượt tại
H , K (hình vẽ)
S

A'

4d

I

0,25

C'
K
A

O

H

C

`
Suy ra AHCK là hình bình hành và O là giao điểm hai đường chéo.



+
=
+
SA ' SC ' SB ' SD '

0,25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status