Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 (Có đáp án) - Pdf 72

BỘ 10 ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MƠN ĐỊA LÍ 11
NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)


1. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
2. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
3. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lạc Long Quân
4. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lê lợi
5. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Ngọc Quyến
6. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Tài
7. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Thế Vinh
8. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Văn Can
9. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Ngơ Gia Tự
10. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Vĩnh Yên


SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

D. Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
Câu 3: Tính đến năm 2000, số lượng liên kết vùng châu Âu có khoảng
A. 150.
B. 120.
C. 130.
D. 140.
Câu 4: EU đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm
A. 1995.
B. 1990.
C. 1993.
D. 1992.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu các ngành kinh tế trong GDP của Hoa Kì năm 1960, 2004 (Đơn vị: %)
Năm
Nơng nghiệp
Cơng nghiệp
Dịch vụ
1960
4,0
33,9
62,1
2004
0,9
19,7
79,4
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu các ngành kinh tế trong GDP của Hoa Kì năm 1960, 2004 là
A. Cột.
B. Miền.
C. Đường.
D. Tròn.

Trang 1/4 - Mã đề 058


B. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh tốn.
D. Hàng hóa bán ra của mỗi nước khơng chịu thuế giá trị gia tăng.
Câu 12: Khi hình thành một EU thống nhất sẽ mang lại thuận lợi cho các thành viên là
A. các hãng bưu chính viễn thông không được tự do kinh doanh ở các nước EU.
B. người lao động và đi học được tự do lựa chọn nơi làm việc và học tập ở những nước khác nhau trong EU.
C. sức mạnh quân sự gia tăng.
D. kéo dài thời gian vận tải.
Câu 13: Năm 1958, năm 1951, năm 1957 là thời gian tương ứng với năm thành lập của các tổ chức nào ở
châu Âu?
A. Cộng đồng Than và thép châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
B. Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Than và thép châu Âu.
C. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Than và thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
D. Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Than và thép châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.
Câu 14: Sản phẩm tiêu biểu thể hiện sự liên kết mạnh mẽ giữa các nước EU trong lĩnh vực sản xuất là ?
A. Gang, thép.
B. Đồng tiền chung EURO.
C. Đường hầm giao thông dưới biển Măng – sơ.
D. Máy bay Airbus.
Câu 15: Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm
A. 1999.
B. 1995.
C. 1997.
D. 1989.
Câu 16: Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đơng Bắc về các bang
A. phía Bắc và ven Đại Tây Dương.
B. phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

C. Bc- đơ (Pháp).
D. Tu-lu-dơ (Pháp).
Câu 23: Cho GDP Hoa Kì năm 2005 là 12174,7 tỉ USD, số dân 296,5 triệu người. Vậy thu nhập bình quân
đầu người của Hoa Kì năm 2005 là
A. 41061 USD.
B. 45000 USD.
C. 4106,1 USD.
D. 50000 USD.
Câu 24: Hoạt động nào sau đây không hực hiện trong liên kết vùng?
A. Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng.
C. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
Trang 2/4 - Mã đề 058


D. Tổ chức các hoạt động chính trị.
Câu 25: Cơ cấu các ngành kinh tế (nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ) trong GDP của Hoa Kì năm 2004
lần lượt là
A. 0,9%, 19,7%, 79,4%.
B. 19,7%, 0,9%, 79,4%.
C. 79,4%, 19,7%, 0,9%.
D. 0,9%, 79,4%, 19,7%.
Câu 26: Ý không đúng về đặc điểm nông nghiệp của Hoa Kì ?
A. Nơng nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh.
B. Số lượng trang trại giảm, nhưng diện tích bình qn mỗi trang trại tăng.
C. Giá trị sản lượng nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
D. Xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
Câu 27: Tự do di chuyển bao gồm:
A. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
B. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

B. việc sản xuất máy bay Airbus được thuận tiện.
C. hàng hóa có thể vận chuyển trực tiếp từ Anh sang châu Âu và ngược lại.
D. thúc đẩy quá trình các nước tham gia vào liên minh châu Âu (EU).
Câu 34: Về tự nhiên, A-la-xca của Hoa Kỳ khơng có đặc điểm ?
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. Là bán đảo rộng lớn.
C. Khí hậu ơn đới hải dương.
D. Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.
Câu 35: Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu cả nước (84,2%) và thu hút trên 40 triệu
lao động (năm 2004) là
A. chế biến.
B. khai khoáng.
C. hàng không-vũ trụ.
D. điện lực.
Trang 3/4 - Mã đề 058


Câu 36: Với hiệp ước nào, năm 1993 Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU)?
A. Hiệp ước Rơ-ma.
B. Hiệp ước Ma-xtrich.
C. Hiệp ưóc Béc-nơ.
D. Hiệp ước Cơ-pen-ha-ghen.
Cho bảng số liệu:

Số dân của Hoa Kì qua các năm

Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi từ 37 đến 40:
Câu 37: Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015?
A. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động.
B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và khơng đồng đều.

Phần đáp án câu trắc nghiệm:
188
174
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

D
B
B
D
B
A
C
D
B
C
D
D
B
B
B
A
C
D
C
A
C
A
C
C

D
C
A
D
A

A
C
B
B
A

058

435

388

248

D
A
D
C
D
A
D
D
D
D
D
B
C
D
A
D

C
A
C
B
D
D
C
B
D
D
D
C
D
D
C
C
A
B
D
D
D
C
C
A
B
B
C
A
D
A

C
A
B
C
D
C
B
B
B
C
A
D
D
D
D
C

C
A
B
A
C
B
C
B
A
C
A
A
B

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Mơn: ĐỊA LÍ – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 701
(Đề gồm có 02 trang)
I.TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm):
Câu 1: Quần đảo Ha-oai của Hoa Kì nằm giữa đại dương nào?
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 2: Nguyên nhân sâu xa của tình trạng mất ổn định khu vực Tây Nam Á và Trung Á là do
A. thiếu hụt nguồn năng lượng.
B. dầu mỏ và vị trí địa chính trị.
C. có nhiều tổ chức tôn giáo lớn.
D. các cường quốc cạnh tranh.
Câu 3: Thành phần dân cư Hoa Kì đa dạng, trong đó chủ yếu có nguồn gốc từ
A. châu Phi.
B. Mĩ la tinh.
C. châu Á.
D. châu Âu.
Câu 4: Các nước đang phát triển muốn có được sức cạnh tranh về kinh tế thì phải
A. tiếp thu văn hóa các nước phát triển.
B. làm chủ các ngành kinh tế mũi nhọn.
C. cần đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

Câu 10: Tầng ô dôn mỏng dần và lỗ thủng ngày càng rộng ra do khí thải nào gây ra?
A. Khí CO2.
B. Khí N2.
C. Khí SO2.
D. Khí CFCs.
Câu 11: Hậu quả nào sau đây do cơ cấu dân số già gây ra?
A. Thiếu hụt nguồn lao động.
B. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
C. Tốn kém chi phí đào tạo nghề.
D. Tăng áp lực lên tài nguyên.
Trang 1/2 - Mã đề 701


Câu 12: Năm 1951 các nước Pháp, CHLB Đức, Ý, Hà Lan, Lucxămbua, Bỉ thành lập
A. Cộng đồng nguyên tử châu Âu.
B. Liên minh châu Âu (EU).
C. Cộng đồng than, thép châu Âu.
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu.
Câu 13: Ý nghĩa của việc hình thành thị trường chung châu Âu là
A. gia tăng quyền tự quyết của từng quốc gia trong khối.
B. gia tăng tiềm lực và khả năng cạnh tranh của toàn khối.
C. tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thơng hàng hóa trong khối.
D. nhằm mở rộng diện tích và làm tăng số dân cho tồn khối.
Câu 14: Nguồn tài nguyên giàu có nhất ở khu vực Tây Nam Á là
A. than đá và uranium.
B. đồng và kim cương.
C. dầu mỏ và khí tự nhiên.
D. than đá và khí tự nhiên.
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:
Tốc độ tăng trưởng GDP của Nam Phi và Công-gô qua các năm

GDP của một số quốc gia và khu vực năm 2019
Quốc gia, khu vực
Thế giới
Hoa Kì
EU
Nhật Bản
90.847,5
21.440,0
28.162,8
5.180,0
GDP (tỉ USD)
a. Tính tỉ trọng GDP của Hoa Kì, EU, Nhật Bản trong tổng GDP của thế giới năm 2019.
b. Vì sao EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?
----------- HẾT ----------

Trang 2/2 - Mã đề 701


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Mơn: ĐỊA LÍ – Lớp 11

HƯỚNG DẪN CHẤM
I.TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm-0,33 điểm/câu)
Câu hỏi
1
2
3

703
C
B
B
C
D
A
D
A
A
B
C
D
C
D
A

702
C
A
C
C
A
B
D
D
B
B
B
B

D
D
D
B
C
D
C
D
B
C
A
A
B
B

Điểm
2,5 điểm

0,5
0,25
0,5

0,5
0,25

0,25
0,25


Câu 2

0,25
0,5 điểm
0,5
1,0 điểm
0,25
0,5
0,25

Học sinh có thể trình bày khơng theo thứ tự đáp án, nhưng đúng vẫn cho điểm.


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: ĐỊA LÝ - Lớp: 11

(Đề có 03 trang)

Thời gian làm bài: 45 phút, khơng tính thời gian giao đề

Mã đề: 01

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1. Tính đến tháng 1-2007, Liên minh Châu Âu có bao nhiêu nước thành viên?
A. 25.
B. 26.

C. gia tăng tự nhiên.
D. tuổi thọ trung bình tăng cao.
Câu 8. Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở
A. phần phía Tây.
B. phần lãnh thổ thuộc châu Âu.
C. phần phía Đơng.
D. phần lãnh thổ thuộc châu Á.
Câu 9. Giải pháp đầu tiên để loại trừ nguy cơ xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố ở khu vực Tây Nam
Á và Trung Á là
A. tăng trưởng tốc độ phát triển kinh tế.
B. nâng cao trình độ dân trí.
C. giải quyết việc làm.
D. xóa đói giảm nghèo, tăng cường dân chủ, bình đẳng.
Câu 10. Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau
đây?
A. năng lượng, luyện kim, hóa chất.
B. năng lượng, luyện kim, dệt.
C. năng lượng, luyện kim, cơ khí.
D. năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.
Câu 11. Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam
và ven bờ Thái Bình Dương, nguyên nhân là do
A. biến đổi khí hậu.
B. thay đổi thói quen sinh sống của người dân.
C. sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.
D. chính sách phân bố lại dân cư.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
A. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
B. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
C. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
D. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

Câu 18. Thách thức lớn về dân cư và xã hội ở châu Phi hiện nay là
A. dân cư phân bố không đều, thiếu lao động chất lượng cao.
B. trình độ dân trí thấp, hủ tục, xung đột sắc tộc, đói nghèo, bệnh tật.
C. các lực lượng bên ngoài thường xuyên can thiệp gây rối ren nội bộ.
D. sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân đã để lại những hậu quả nặng nề.
Câu 19. Phần lãnh thổ Hoa Kì ở Trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là
A. vùng phía Tây, vùng Trung tâm, vùng phía Đơng.
B. vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.
C. vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát.
D. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương.
Câu 20. Cơ cấu công nghiệp của Hoa Kì có xu hướng
A. giảm tỉ trọng hàng khơng, vũ trụ, điện tử.
B. tăng tỉ trọng ngành hàng tiêu dùng.
C. tăng tỉ trọng ngành điện tử, hàng không-vũ trụ. D. giảm tỉ trọng ngành luyện kim, điện tử.
Câu 21.Trong EU, tự do lưu thơng hàng hóa là
A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
B. tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch.
C. bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh tốn. D. hàng hóa bán ra của mỗi nước khơng chịu thuế giá
trị gia tăng.
Câu 22. Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là
A. tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thơng hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.
B. tăng cường tự do lưu thơng về người, hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.
C. tăng thuế các nước thành viên khi lưu thơng hàng hóa, dịch vụ.
D. tăng cường vai trị của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngồi khối.
Câu 23.Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về Liên minh châu Âu?
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngồi.
Câu 24. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

Ê-ti-ô-pi-a
45,0
11,9
43,1
Phát triển
Pháp
1,7
19,8
78,5
Anh
0,7
20,1
79,2
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Các nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực II cao.
B. Có sự khác biệt nhiều về cơ cấu GDP giữa các nhóm nước.
C. Các nước đang phát triển khu vực III có tỉ trọng rất thấp.
D. Tỉ trọng khu vực I các nước đang phát triển nhỏ hơn các nước phát triển.
Câu 28. Cho bảng số liệu
Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2014
Chỉ số
EU
Hoa Kì
Nhật Bản
Số dân (triệu người)
508,6
328,6
127,1
GDP (tỉ USD)
18 495

2,7
Các nước cịn lại
10,3
13,5
Dựa vào bảng số liệu trên, em hãy vẽ biểu đồ trịn thể hiện tỉ trọng GDP của Hoa Kì và một số châu
lục năm 2004 và năm 2014.
...... Hết ......

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn ĐỊA LÝ 11 - Mã đề 01

3


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: ĐỊA LÝ - Lớp: 11
Mã đề: 01
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án

1
C

2
B


13
B

14
C

15
D

16
D

17
D

18
B

19
A

20
C

21
D

22
B



Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn ĐỊA LÝ 11 - Mã đề 01

Điểm
1
0.5
0.5
2

4


SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11

Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang – 30 câu)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ....

Mã đề 133

Câu 1: Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở
A. Matxcova (Nga). B. Brucxen (Bỉ).
Câu 2: Cho bảng số liệu:


2015

2264,3

2786,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây khơng đúng với tình hình xuất nhập khẩu của
Hoa Kì, giai đoạn 2010 - 2015?
A. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C. Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu.
D. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng lên.
Câu 3: Trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về
A. chính trị, xã hội.
B. trình độ phát triển giữa các nước thành viên.
C. dân tộc, văn hóa.
D. ngơn ngữ.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây khơng đúng với mục đích của EU?
A. Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.
B. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thơng hàng hóa, dịch vụ.
C. Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.
D. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây khơng đúng với dân cư Hoa Kì?
A. Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư.
B. Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
C. Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư. D. Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
Câu 6: Hóa dầu, hàng khơng vũ trụ, điện tử, viễn thông là các ngành công nghiệp chủ yếu của
A. phía Nam và ven Thái Bình Dương.

D. giá lao động nông nghiệp rẻ.
Câu 11: Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
A. muối mỏ, hải sản.
C. du lịch, than đá.
Câu 12: Các nước sáng lập máy bay E- bớt là

B. kim cương, đồng.
D. hải sản, du lịch.

A. Anh, Pháp, Bỉ.
B. Đức, Ý, Pháp.
C. Pháp, Anh, Ý.
D. Đức, Pháp, Anh.
Câu 13: Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới chủ yếu do
A. điện kiện dân cư lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.
B. điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ.
C. đường lối chính sách thuận lợi, trình độ cơ giới hóa cao.
D. điều kiện tự nhiên đa dạng, ít thiên tai.
Câu 14: Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?
A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
B. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
C. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua. D. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
Câu 15: Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU khơng có tác dụng nào sau đây?
A. Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn.
B. Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới.
C. Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao.
D. Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn.
Cho bảng số liệu (Sử dụng cho câu 16 và 17)
GDP của thế giới, các trung tâm kinh tế hàng đầu và các nước trên thế giới năm 2019
Đơn vị: tỉ USD

C. biểu đồ cột.
D. biểu đồ kết hợp cột và đường.
Câu 18: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đơng Bắc đến phía Nam và
ven Thái Bình Dương chủ yếu do
A. Đông Bắc kinh tế chậm phát triển.
B. sản xuất cơng nghiệp được mở rộng.
C. Đơng Bắc có khí hậu khắc nghiệt.
D. chủ trương di dân của nhà nước.
Câu 19: Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là
A. lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti.
B. phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.
C. lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca.
D. phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai.
Câu 20: Ý nào không phải là nguyên nhân làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh, chiếm tỉ trọng
cao trên thế giới?
Trang 2/3 - Mã đề 133


A. nền kinh tế có tính năng động.
B. sức mua của người dân nhỏ.
C. chủ yếu dựa vào đóng góp ngành dịch vụ. D. hướng ra xuất khẩu sản phẩm công nghiệp.
Câu 21: Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?
A. Vùng phía Tây và vùng phía Đơng.
B. Vùng phía Đơng và vùng trung tâm.
C. Vùng trung tâm và bán đảo Alaxca
D. Bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai.
Câu 22: Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước
A. Hà Lan, Pháp, Áo.
B. Hà Lan, Bỉ, Đức.
C. Đức, Hà Lan, Pháp.

D. xích đạo và nhiệt đới.
Câu 29: Cơ quan đầu não, có vai trị quan trọng trong các quyết định của EU là
A. Tòa án Châu Âu.
B. Cơ quan kiểm toán
C. Nghị viện Châu Âu.
D. Hội đồng Châu Âu.
Câu 30: Nhận xét nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng?
A.
B.
C.
D.

Sinh viên các nước trong vùng có thể theo học những khóa đào tạo chung.
Các con đường xun biên giới khơng được xây dựng.
Người dân được nhận thơng tin báo chí bằng ngôn ngữ của mỗi nước.
Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc.
------ HẾT ------

Trang 3/3 - Mã đề 133


SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11

Thời gian làm bài : 45 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
133


B
B
B
A
B
A
C
B
B
C
D
D
B
C
B
B
A
B
D
B
A
B
A
D
D
D
D
B
D

D
A
B
D
B
C
B
C

D
A
C
A
D
C
D
B
D
B
D
A
D
D
B
A
C
C
B
C
A

A
B
D
D
B
A
C
A
A
D

1


SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: ĐỊA LÝ
Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:...................................................................... Lớp:.....................

Mã đề: 132

Chú ý: Học sinh GHI MÃ ĐỀ vào phiếu trả lời trắc nghiệm, tô đáp án phần trắc nghiệm vào ô
tương ứng.
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 8: Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm là
A. sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.
B. sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ.
C. sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
D. sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
Câu 9: Các cao nguyên và bồn địa ở vùng núi phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có kiểu
khí hậu là
A. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
B. hoang mạc và bán hoang mạc.
C. cận nhiệt đới và bán hoang mạc.
D. cận nhiệt đới và hoang mạc.
Câu 10: Dân cư Hoa Kì tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
C. Đặc điểm phát triển kinh tế.
D. Tính chất của nền kinh tế.
Câu 11: Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là
A. nguồn dầu mỏ và vị trí địa - chính trị quan trọng.
B. sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.
C. sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.
Trang 1/2 - Mã đề thi 132


D. vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời.
Câu 12: Vớn đầu tư nước ngồi vào Mĩ La tinh giảm mạnh từ sau năm 1985 do nguyên nhân chủ yếu nào?
A. Xảy ra nhiều thiên tai, kinh tế suy thối.

Câu 18: Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ - rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là
A. thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
B. tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
C. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
D. đơn giản hóa cơng tác kế tốn của các doanh nghiệp.
-----------------------------------------------

II. TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Giải thích tại sao vùng phía nam và tây nam Hoa Kì phát triển mạnh các ngành cơng nghiệp hiện đại?
Câu 2: (3 điểm) Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014

(Đơn vị: tỉ USD)
Nhập khẩu

Năm

Xuất khẩu

2010

1852,3

2365,0

2014

2375,3


D
2
B
B
A
C
C
C
C
B
3
C
A
C
D
B
B
A
D
4
D
D
C
C
C
D
B
B
5
B

D
A
C
A
9
B
C
B
C
A
B
C
A
10
B
B
C
D
B
C
B
B
11
A
C
C
A
B
C
B

D
D
A
D
B
C
C
16
A
B
A
B
C
D
D
B
17
D
A
D
B
D
C
D
C
18
C
D
B
A

D
B
B
A
D
A

902

753

584

075

826

347

698

B
D
A
C

C

D


C

B
B
B
B
D

B
D
A
D
B

B
A

B
C

D
C

A
A

C
A

C

C

B
C

D
D

C
B

B
B

C
A

B
D

B
C
C
A
D
C

D
C



B

B

A

D
D
A

A
B
D

B
C
A

C
A
C

D
C
C

C
B
D

ngành công nghiệp hiện đại?
- Đây là vùng được khai thác muộn hơn khi khoa học kĩ thuật đã phát triển rất
mạnh nên xu hướng phát triển các ngành công nghiệp hiện đại
- Khu vực này tập trung nhiều kim loại màu, kim loại quý, dầu mỏ… phù hợp với
phát triển các ngành hiện đại
a. Vẽ biểu đồ
Đơn vị %
Năm
Xuất khẩu
Nhập khẩu
2010

43,9

56,1

2014

45,2

54.8

Điểm

0.5
0.5

0.5

Dạng biểu trịn: đảm bảo đúng, đủ, chính xác và thẩm mĩ.

55,7

2015

44,8

55,2

Dạng biểu trịn: đảm bảo đúng, đủ, chính xác và thẩm mĩ.
Nếu thiếu hoặc sai tên biểu đồ, chú giải, chia sai cung tròn …1 lỗi trừ 0,25 điểm,
nếu vẽ biểu đồ khác thì khơng cho điểm)
b. Nhận xét
Cơ cấu xuất nhập khẩu của Hoa Kì từ năm 2012 đến năm 2015 có sự thay đổi.
- Tỉ trọng xuất khẩu tăng (dẫn chứng số liệu)
- Tỉ trọng nhập khẩu giảm (dẫn chứng số liệu)
- Cán cân xuất nhập khẩu là cán cân nhập siêu

0.25
0,25
0.25
0.25

0.5

0.5

0.5

1.5


C. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp.
D. tỉ suất sinh thô ngày càng tăng nhanh.
Câu 4. Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là
A. than và uranium.
B. dầu mỏ và khí tự nhiên.
C. đồng và dầu mỏ.
D. sắt và kim cương.
Câu 5. Vị trí địa lí của Hoa Kì nằm ở
A. bán cầu Tây.
B. tiếp giáp LB Nga.
C. bán cầu Nam.
D. tiếp giáp với Cu-ba.
Câu 6. Lãnh thổ Hoa Kì khơng có đặc điểm nào sau đây?
A. Phân hóa đa dạng.
B. Diện tích rộng lớn.
C. Hình dạng cân đối.
D. Hẹp ngang, kéo dài.
Câu 7. Vùng phía Tây Hoa Kì tập trung nhiều khống sản nào sau đây?
A. Kim loại màu.
B. Than đá, sắt.
C. Dầu mỏ, khí tự nhiên. D. Vàng, dầu khí.
Câu 8. Dãy núi nào sau đây thuộc vùng phía Đơng Hoa Kì?
A. Dãy Apalat.
B. Dãy Caxcat.
C. Dãy Rốc-ki.
D. Dãy Ven Biển.
Câu 9. Phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ của Hoa Kì nằm trong các đới khí hậu chủ yếu là
A. ơn đới, cận nhiệt đới.
B. cận nhiệt đới, nhiệt đới.
C. nhiệt đới, cận xích đạo.

A. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.
B. Nền nơng nghiệp hàng hóa hình thành muộn.
C. Là nước xuất khẩu nơng sản lớn nhất thế giới.
D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.
Câu 16. Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là
A. Hoa Kì.
B. EU.
C. Nhật Bản.
D. ASEAN.
Câu 17. Các nước sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E – bớt (Airbus) gồm
A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha.
B. Đức, Pháp, Đan Mạch.
C. Đức, Pháp, Anh.
D. Đức, Pháp, Thụy Điển.
Câu 18. Việc sử dụng đồng tiền chung (Ơ-rô) trong EU sẽ
A. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
B. làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các doanh nghiệp.
C. làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở lên khó khăn hơn.
D. cơng tác kế tốn của các doanh nghiệp đa quốc gia phức tạp hơn.
Câu 19. Một người Bồ Đào Nha có thể dễ dàng mở tài khoản tại các nước EU khác là biểu hiện của tự do
lưu thơng
A. di chuyển.
B. dịch vụ.
C. hàng hóa.
D. tiền vốn.
Câu 20. Trong liên kết vùng châu Âu, giữa các nước không có hoạt động hợp tác, liên kết về
A. kinh tế
B. xã hội.
C. chính trị.
D. văn hóa.

Câu 27. Cho bảng số liệu:
GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC, NĂM 2017
(Đơn vị : Tỉ USD)
Lãnh thổ
GDP

Hoa Kì
19485,0

Châu Âu
20253,1

Châu Á
29478,0

Châu Phi
2215,9

(Nguồn:Tài liệu cập nhật một số thông tin số liệu trong SGK mơn địa lí –NXB Giáo dục Việt Nam)
Để thể hiện quy mơ GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2017, biểu đồ thích hợp nhất là
A. tròn.
B. cột.
C. miền.
D. đường.
Trang 2



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status