§1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CHƯƠNG I: </b>


<b>HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG</b>
<b>Mục tiêu của chương</b>


<b>1. Về kiến thức: </b>


- Hiểu và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và đường cao, giữa cạnh và góc trong tam
giác vng.


- Nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính chất chất
của tỉ số lượng giác của góc nhọn, hai góc phụ nhau.


- Biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của một góc và ngược lại
tìm một góc khi biết tỉ số lượng giác của góc đó.


<b>2. Về kỹ năng: </b>


- Vận dụng thành thạo các hệ thức về cạnh và đường cao, về cạnh và góc trong tam
giác vng để giải các bài tập: Tính độ dài các cạnh, tìm góc.


- Biết lập cách tỉ số lượng giác một cách thành thạo.


- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc và ngược lại
tìm góc khi biết tỉ số lượng giác của góc ấy.


- Vận dụng kiến thức của chương giải quyết các bài toán trong thực tiễn.


<b>3. Về thái độ:</b>


- Tự giác, tích cực học tập. Bồi dưỡng lịng u thích bộ mơn.

- Có tinh thần trách nhiệm, đồn kết. Có ý thức hợp tác, trân trọng, hạnh phúc
với thành quả lao động của mình và của người khác.


<b>4. Các năng lực cần đạt: Tự học, tính tốn, hợp tác, tư duy sáng tạo, giao tiếp, sử </b>


dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tự quản lí.


<b>* Giáo dục đạo đức: - Rèn cho HS tinh thần hợp tác, trách nhiệm, đoàn kết khi tham</b>
<b>gia hđ học tập. Hạnh phúc với thành quả đạt được của mình</b>


<i><b>II. Chuẩn bị của thày và trò : </b></i>


<b> Thày: Thước thẳng, phấn màu, phiếu học tập, bảng phụ vẽ hình 1 ; 2 và các hệ thức .</b>
<b> Trị: Ơn lại các cách chứng minh tam giác đồng dạng, cách lấy tỉ số đồng dạng,</b>


định lý Pitago.


<i><b>III.Phương pháp- Kỹ thuật dạy học:</b></i>


1. Phương pháp:- Phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.


<b>-</b> Đàm thoại, hoạt động hợp tác nhóm nhỏ.


2.Kĩ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
<i><b>IV. Tổ chức các hoạt đông dạy học- giáo dục : </b></i>


<b>1. ổn định:(1’) </b>


<b> 2. Kiểm tra bài cũ : (5’) </b>



<b>B</b> <b>C</b>


<b>A</b>


<b>H</b>
<b>c'</b>


<b>B</b> <b>C</b>


<b>A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

GV: Từ bài kiểm tra bài cũ :


Hay:b2<sub> = ab’ </sub>


Suy ra : Tam giác ACH đồng dạng với tam
giác BCA.


? Em hãy phát biểu nội dung định lý ?


GV yêu cầu học sinh phát biểu nội dung
định lý.


GV chốt định lý phần chứng minh.


c2<sub> = a. c’ Tương tự xét cặp tam giácABC</sub>


đồng dạng với tam giác HBA


Từ kết quả của định lý trên ta có thể vận


<i><b>Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao</b></i>
- Mục tiêu: HS tự xây dựng hệ thức liên quan đến đường cao.
- Thời gian: 10 phút


- Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại, làm mẫu, phát hiện và giải quyết vấn đề,
hoạt động cá nhân.


- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.


<b>b'</b>


<b>c</b> <b>b</b>


<b>h</b>


<b>a</b>


<b>B</b> <b>C</b>


<b>A</b>


<b>H</b>
<b>c'</b>


  






<i>⇑</i>


AH HB


=


HC AH


<i>⇑</i>


∆AHB ~ ∆CHA


<i>⇑</i>


 0  


H = 90 chung; HAB = HCA


(cùng phụ HAC)


+) Sau khi học sinh làm ?1 yêu cầu học
sinh áp dụng để chứng minh định lý 2.
<i><b>GV chốt :</b></i>


Trong tam giác vng bình phương
đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuống
<i><b>Nhấn mạnh:</b></i>


Đường cao ứng với cạnh huyền.

H = 90 chung; HAB = HCA


(cùng phụ HAC)




AH HB


=


HC AH ⇒ AH2 = HB . HC


Hay: h2<sub>= b'.c'</sub>


 Ví dụ 2: SGK/66


<b>4. Củng cố: </b>


- Mục tiêu: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 11 phút


- Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại, làm mẫu, phát hiện và giải quyết vấn đề,
hoạt động nhóm.


- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.


Chốt kiến thức bài học


<b> b2 <sub>= a.b’ ; c</sub>2<sub> = a.c’ ; h</sub>2<sub> = b’.c’</sub></b>




b)


Theo đlý 1 có:


<b>5. Hướng dẫn về nhà: (3’)</b>


- Học thuộc các định lí 1, 2 và nắm chắc các hệ thức đã học để áp dụng vào bài tập.
- Làm bài tập Ap dụng giải BT1b ; 2 SGK/68 ; 4/SGK; 1,2/SBT.


? Tìm xem cịn hệ thức nào liên quan đến đường cao không
2 2


6 8 100 10


      


<i>x y</i> <i>x y</i>


2


6 <i>10.x</i>


36 10<i>x</i> <i>x</i> 3,6


   


10 3,6 6, 4


<i>y</i>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status