<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 1</b>
Ngày soạn : 28/9/2018
Ngày giảng : Thứ 2 ngày 10/9/2018
<b>Tập đọc</b>
<b> Tiết 1: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH</b>
<b>I .MỤC TIÊU: </b>
1- KT: Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
<b>2-KN: Hiểu nội dung bức thư :Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời </b>
thầy, yêu bạn.
<b>- Học thuộc đoạn : “Sau 80 năm … công học tập của các em.”. (Trả lời được các </b>
CH 1,2,3). HS khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng.
3-GD: Làm theo lời dạy của Bác Hồ: Siêng năng học tập để lớn lên xây dựng đất nước.
<b>* GD TTĐĐ HCM (Toàn phần) : BH là người có trách nhiệm với đất nước, </b>
<b>trách nhiệm GD trẻ em học tập để tương lai đất nước tốt đẹp hơn.</b>
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
1- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Bảng phụ viết đoạn thư học sinh cần thuộc
lòng.
2- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
* HD đọc diễn cảm: (7 8 phút).
- GV đọc diễn cảm đoạn thư mẫu.
- 1 HS khá đọc toàn bài, lớp đọc thầm.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn 3 lượt kết hợp
luyện từ khó.
- HS đọc chú giải.
- HS đọc theo cặp, đọc cả bài.
- HS đọc đoạn 1. Trả lời câu hỏi 1.
+ Ngày khai trường đầu tiên …. đi bộ.
+ Các em bắt đầu được hưởng nền giáo
dục mới..
- HS đọc đoạn 2. Trả lời câu hỏi 2, 3.
+ Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại
làm cho nước ta … hoàn cầu.
+ Phải cố gắng siêng năng, học tập …
cường quốc năm châu.
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm trước lớp.
- GV sửa chữa, uốn nắn.
* HD HS học thuộc lòng: (6 phút)
+ Giảng bài mới.
<b>a) Hoạt động 1(10’): Ôn tập khái niệm</b>
ban đầu về phân số.
- GV dán tấm bìa lên bảng
- Ta có phân số
3
2
đọc là “hai phần ba”.
- Tương tự các tấm bìa cịn lại.
- GV theo dõi, uốn nắn.
<b>b) Hoạt động 2(5’): Ôn tập cách viết</b>
thương hai số tự nhiên, mỗi số tự nhiên
dưới dạng phân số.
- GV HD HS viết.
- GV củng cố nhận xét.
<b>c) Hoạt động 3(18’): Luyện tập thực</b>
hành.
Bài 1: a) Đọc các phân số:
7
;
100
40
và nêu cách đọc.
- HS viết lần lượt và đọc thương.
1 : 3 =
3
1
(1 chia 3 thương là
3
1
)
- HS đọc yêu cầu bài: 1 HS làm miệng
- HS làm trên bảng.
3 : 5 =
5
3
; 75 : 100 =
<b>Tiết 1 : VIỆT NAM THÂN YÊU</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:Nghe - viết đúng bài chính tả VN thân yêu, bài viết khơng mắc q 5 lỗi</b>
trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Tìm được tiếng thích hợp với ơ trống theo u cầu của BT 2, thực hiện đúng BT 3.
- Rèn kĩ năng nghe, viết cho các em. Bồi dưỡng y thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp cho
các em.
<b>3. Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, trình bày sạch sẽ,..</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bài tập 3 viết sẵn vào bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1.Kiểm tra sách vở đồ dùng(5’)</b>
<b>2. Dạy học bài mới</b>
<i><b>2.1. Giới thiệu bài</b></i>
GV nêu: Tiết chính tả này, các em sẽ
nghe thầy ( cô) đọc để viết bài thơ Việt
Nam thân yêu và bài tập chính tả.
<b>2.2. Hướng dẫn nghe viết(20’)</b>
giữ nước.
được.
- GV hỏi: Bài thơ được tác giả sáng tác
theo thể thơ nào? Cách trình bày bài
thơ như thế nào?
<i>c, Viết chính tả</i>
- GV đọc cho HS viết với tốc độ vừa
phải ( khoảng 90 chữ/15 phút). Mỗi
cụm từ hoặc dòng thơ được đọc 1-2
lượt: đọc lượt đầu chậm rãi cho HS
nghe- viết, đọc lượt 2 cho HS kịp viết
theo tốc độ quy định.
<i>d, Soát lỗi và chấm bài</i>
- Đọc tồn bài thơ cho HS sốt lỗi.
- Thu, chấm 10 bài.
- Nhận xét bài viết của HS.
<i><b>2.3. Hướng dẫn làm bài tập chính</b></i>
<i><b>tả(15’)</b></i>
<b>Bài 1</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-2 HS ngồi cùng bàn thảo luận làm vào vở.
-5 HS đọc nối tiếp từng đoạn.
-1 HS đọc thành tiếng trước lớp
-1 HS làm bài trên bảng phụ, HS cả lớp làm
vàp vở bài tập
-HS nhận xét bài làm của bạn.
- Lắng nghe, ghi nhớ
Ngày soạn 9/9/2018
Ngày giảng: Thứ 3 ngày 11/9/2018
<b>Luyện tư và câu</b>
<b>Tiết 1: TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh:</b>
- Học sinh tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 ( 2 trong số 3 từ), đặt câu
được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu ( BT3).
* Học sinh (M3, 4) đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được BT3.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn HS kĩ năng tìm từ, đặt câu.
- Biết vận dụng vào cuộc sống.
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng.
+ Xây dụng và kiến thiết có thể thay thế
được cho nhau ( nghĩa giống nhau hoàn
toàn )
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm
không thẻ thay thế được cho nhau
(nghĩa giống nhau khơng hồn tồn )
<i><b> b. Ghi nhớ:</b></i>
<i><b> c. Luyện tập:20’</b></i>
1. Xếp các từ cho trước thành từng
nhóm đồng nghĩa.
- Nước nhà- tồn cầu - non sơng - năm
châu.
2. Tìm những từ đồng nghĩa với các từ
sau: Đẹp, to lớn, học tập.
- Giáo viên cùng lớp nhận xét.
HS chuẩn bị SGK ,VBT
- 1 học sinh đọc trước lớp yêu cầu bài tập 1.
- Lớp theo dõi trong sgk.
- Một học sinh đọc các từ in đậm.
4.Dặn dò
-Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi
nhớ trong bài .
+ Học tập, học hành, học hỏi…
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Học sinh nối tiếp nhau nói những câu vừa
đặt.
<b>Tốn</b>
<b> Tiết 2: ƠN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>1. Kiến thức: Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số</b>
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu số
các phân số ( Trường hợp đơn giản)
- HS làm bài 1, 2.
<b>3. Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác,..</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tấm bìa cắt minh hoạ phân số.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
Yêu cầu HS thực hiện.
18
16
3
6
3
5
6
5
hoặc
24
20
4
6
4
5
6
5
- HS nêu nhận xét, khái quát chung
30
:
120
30
:
90
120
90
+ HS lần lượt làm các ví dụ 1, 2.
+ Nêu lại cách quy đông.
Bài 1: Rút gọn phân số bằng nhau.
- GV và HS nhận xét.
Bài 2: HS lên bảng làm:
Bài 3
- Y/c HS rút gọn phân số để tìm
các phân số bằng nhau trong bài.
- Chấm một số bài
<i><b> 3. Củng cố, dặn dò: 3’</b></i>
- GV củng cố khắc sâu.
<i>-Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau</i>
16
<b>Tập làm văn</b>
<b>Tiết 1: CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: Nắm được cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết</b>
bài( nội dung ghi nhớ).
<i><b>2. Kĩ năng: Chỉ rõ được cấu tạo ba phần của bài Nắng trưa ( mục III)</b></i>
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu quê hương đất nước.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNGDẠY HỌC:</b>
- Vở bài tập, bảng phụ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<i><b>1. Kiểm tra:5’ </b></i>
<i><b>2. Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>
+ Giảng bài mới
<i>a) Phần nhận xét.15’</i>
* Bài tập 1:
- GV giải nghĩa từ hồng hơn (thời gian
cuối buổi chiều, mặt trời lặn ..,)
- GV chốt lại lời giải đúng.
“Hồng hồn”
+ Kết bài: Nêu nhận xét, cảm nghĩ … trên
dịng sơng Hương.
<i>c) Phần luyện tập:17’</i>
- Cả lớp cùng GV nhận xét chốt lại y
đúng.
+ Mở bài: (câu văn đầu)
+ Thân bài: (Cảnh vật trong nắng trưa).
Gồm 4 đoạn.
+ Kết bài: (câu cuối) kết bài mở rộng.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:3’</b></i>
- GV nhắc lại nội dung ghi nhớ.
- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà: Lập dàn y bài văn tả cảnh.
+ HS đọc yêu cầu của bài tập và bài văn
Nắng trưa.
+ HS đọc thầm và trao đổi nhóm
<b>Tốn(Thực hành)</b>
mắc phải.
<b>Bài 1 :</b>
a)Viết thương dưới dạng phân số.
8 : 15 7 : 3 23 : 6
b) Viết số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS nêu
Giải :
a) 8 : 15 = <sub>15</sub>8 ; 7 : 3 =7<sub>3</sub> ; 23 : 6 =23<sub>6</sub>
19 25 32
<b>Bài 2 : Qui đồng mẫu số các PS sau:</b>
a) <sub>5</sub>4<i>và</i><sub>9</sub>7
b) <sub>3</sub>2<i>và</i><sub>12</sub>5
<b>Bài 3: (HSKG)</b>
H: Tìm các PS bằng nhau trong các PS
sau:
; <sub>100</sub>60
21
18
;
15
<b>4.Củng cố dặn do.</b>
- Nhận xét giờ học.
<b>- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia</b>
phân số
Giải :
a) <sub>5</sub>4 <sub>5</sub>4 <sub>9</sub>9 <sub>45</sub>36
;
45
35
5
9
5
7
9
7
.
B) <sub>3</sub>2 <sub>3</sub>2 <sub>4</sub>4 <sub>12</sub>8
5
3
20
:
60
20
:
60
100
60
Vậy : <sub>5</sub>3 12<sub>20</sub> <sub>100</sub>60 ;
21
18
7
6
Giải:
a) <sub>9</sub>2 <sub>7</sub>2 b)
19
4
15
4
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:5’</b></i>
- Đọc thuộc lòng đoạn văn bài Thư gửi các
cháu học sinh+ trả lời câu hỏi.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<i><b>2. Bài mới: 30’+ Giới thiệu bài, ghi</b></i>
bảng.
+ Giảng bài mới.
<b>a) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài</b>
<i>* Luyện đọc:</i>
- Giáo viên chia đoạn
- Giáo viên nhận xét cách đọc.
- Giáo viên kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó.
- Giáo viên đọc mẫu giọng diễn cảm.
* Tìm hiểu bài:
- Giáo viên hướng dân học sinh đọc (đọc thầm,
đọc lướt)
.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh suy nghĩ, trao đổi thảo
luận các câu hỏi và trả lời.
+ Lúa-vàng
xôm.
+ Nắng-vàng
hoe
+ Xoan-vàng
lim.
+ Tàu lá chuối.
+ Bụi mía ….
+ Rơm, thóc …
+ Khơng có cảm giác héo tàn …
Ngày không nắng, không mưa. Thời
tiết ở trong bài rất đẹp.
+ Không ai tưởng đến ngày hay đêm.
Con người chăm chỉ, mải miết, say
mê với công việc ….
+ Phải yêu quê hương mới viết được
bài văn … hay như thế …
a) Hoạt động 1:15’ Ôn tập so sánh hai
phân số.
- Giáo viên hướng dẫn cách viết và phát
biểu chẳng hạn: Nếu
7
5
7
2<sub></sub> <sub>thì </sub>
+ So sánh 2 phân số khác mẫu số.
* Chú y: Phương pháp chung để so sánh
hai phân số là làm cho chúng có cùng mẫu
rồi so sánh các tử số.
a) Hoạt động 2: 20’Thực hành :
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
<i><b>3.Củng cố - dặn dò:2’</b></i>
- Nhận xét,củng cố.
- Về nhà làm bài tập.
4
3
và
7
5
Quy đồng mẫu số được :
28
21
và
28
20
+So sánh: vì 21 > 20 nên
28
21
>
28
20
Vậy:
7
5
4
3
<b>1.Kiến thức:</b>
-Biết được thời kỳ đầu thực dân Pháp xâm lược, Trương Định là một thủ lĩnh nổi
của phong trào chống Pháp ở Nam Kỳ. Nêu các sự kiện chủ yếu về Trương Định :
không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp
+Trương Định quê ở Bình Sơn, Quảng Ngãi, chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp ngay
khi chúng vừa tấn công Gia Định ( 1859)
+Triều đình ky hịa ước nhường 3 tỉnh miền đông Nam Kỳ cho Pháp và ra lệnh cho
Trương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến.
+ Trương Định không tuân theo lệnh vua , kiên quyết cùng nhân dân chống Pháp
<b>2. Kĩ năng.</b>
NL hiểu biết cơ bản về LSĐL, NL tìm tịi và khám phá
-Biết các đường phố, trường học …mang tên Trương Định
<b>3. Giáo dục:</b>
-Giáo dục học sinh lòng biết ơn và yêu quê hương đất nước.
<b>II. ĐỒ DÙNG: </b>
-Sgk, vbt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của tro</b>
<i><b>1. Kiểm tra:5’ Sách vở.</b></i>
- Em biết gì thêm về Trương Định?
- Em có biết đường phố trường học nào mang
- Học sinh theo dõi.
- Lớp chia làm 3 nhóm. Mỗi nhóm
giải quyết một y.
- Các nhóm thảo luận viết ra phiếu
nhóm.
- Nghĩa quân và nhân dân suy tôn
Trường Định làm “Bình Tây Đại
Ngun sối”.
- Cảm kích trước tấm lịng của nghĩa
qn và dân chúng …
+ Các nhóm đại diện lệnh trình bày
kết quả làm việc của nhóm mình.
tên Trường Định?
<i><b>3. Củng cố-Dặn dị 6’</b></i>
- Tóm tắt nội dung, củng cố khắc sâu.
- Liên hệ vào thực tế.
- Dặn: Học bài và chuẩn bị bài sau. - Lắng nghe, ghi nhớ.
đi học an tồn.
- Tổ chức cho học sinh kí cam kết về thực
hiện an tồn giao thơng.
- GV cho sinh hoạt văn nghệ
<i><b>3. Kết thúc hoạt động:</b></i>
- Động viên các em HS về nhà tích cực
hơn nữa trong việc thực hiện tốt an tồn
giao thơng.
- Nhận xét ưu và khuyết điểm trong buổi
hoạt động.
- Tìm hiểu về luật đường bộ qua tài
liệunhư: đi đúng phần đường dành cho
người đi bộ, không nên đi hàng 2,3 trên
đường rất nguy hiểm….
- Lần lược các cá nhân HS lên kí vào bảng
cam kết.
-HS thi hát,kết hợp trò chơi thi đua với
nhau giữa các tổ.
<b> IV.Nhận xét:</b>
- Nhận xét cách làm việc của các em
- Chuẩn bị cỗ trung thu
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Nêu ví dụ
đồng nghĩa khơng hồn tồn và hoàn toàn?
- GV nhận xét đánh giá.
<i><b>2. Bài mới: 30’+ Giới thiệu bài.</b></i>
+Giảng bài.
Bài 1: Tìm các từ đồng nghĩa.
- Giáo viên và học sinh nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Đặt câu với mỗi từ vừa tìm được.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn
để hoàn chỉnh bài văn sau.
- Giáo viên theo dõi đôn đốc.
các từ cần điền (điên cuồng, nhô lên, sáng
rực, gâm vang, hối hả)
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:5’</b></i>
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà đọc lại đoạn văn, chuẩn bị bài
<i>sau: Mở rộng vốn từ Tổ quốc.</i>
+ HS hoạt động nhóm (4 nhóm 8)
- Nhóm 1: chỉ ra màu xanh.
- Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- HS làm bài 1, 2, 3.
<b>3. Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác</b>
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
+ Phiếu học tập.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của tro</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:5’ Vở bài tập.</b></i>
<i><b>2. Bài mới:32’</b></i> + Giới thiệu
bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới.
Bài 1: Điền dấu vào chỗ chấm.
VD: 1
2
2
;
1
4
9
+ Học sinh làm vào vở bài tập.
+ Nêu lại đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn
hơn 1, bằng 1.
- Học sinh làm trên bảng
+ Hai phân số có tử số bằng nhau, phân số nào
có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Một vài em nêu kết quả.
- 1 học sinh lên bảng làm.
Giải:
Mẹ cho chị
3
1
số quả quyt tức là
155 số quả
quyt .
Mẹ cho em
5
2
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể được toàn bộ câu chuyện và hiểu được
y nghĩa câu chuyện.
*HS( M3,4) kể được câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng y nghĩa câu chuyện.
<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>*GDQPAN: Nêu những tấm gương dũng cảm của tuổi trẻ Việt Nam trong xây dựng </b>
và bảo vệ Tổ quốc
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng</b>
<i>- GV: Tranh minh hoạ SGK </i>
- HS: Vở, SGK,...
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<i><b>1. Giới thiệu bài:1’</b></i>
<i><b>2. Giáo viên kể chuyện (2 hoặc 3 lần)</b></i>
Giáo viên kể lần 1: Viết lên bảng tên các
nhân vật (Ly Tự Trọng, tên đội trưởng,
Tây, mật thám Lơ- Giăng, luật sư)
- Giáo viên kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
- Dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ tìm
mỗi tranh câu thuyết minh.
+ Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao đổi.
+ Học sinh phát biểu lời thuyết minh cho
6 tranh.
- Học sinh đọc lại các lời thuyết minh.
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Học sinh tự kể chuyện thầm.
- Trao đổi y kiến về nội dung y nghĩa câu
chuyện.
- Kể chuyện theo nhóm. (3 6 em)
- Kể toàn bộ câu chuyện.
- Thi kể trước lớp. Trao đổi y nghĩa câu
chuyện trước lớp.
*Gv cho hs kể về một số tấm gương tuổi
trẻ tiêu biểu trong sự nghiệp bảo vệ Tổ
quốc
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:5’</b></i>
- Giáo viên nhận xét tiết học.
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ: 5’- Nhắc lại kiến thức cần</b></i>
ghi nhớ.
<i><b>2. Dạy bài mới: 30’ + Giới thiệu bài, ghi</b></i>
bảng.
+ Giảng bài mới.
) Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
* Bài tập 1:
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhấn mạnh nghệ thuật quan sát và
chọn lọc chi tiết tả cảnh.
* Bài tập 2:
- Giáo viên giới thiệu một vài tranh, ảnh minh
hoạ.
- Giáo viên kiểm tra kết quả quan sát của HS
- Giáo viên và học sinh nhận xét và chốt lại.
- Học sinh đọc nội dung bài tập 1.
- Học sinh đọc thầm và trao đổi các
câu hỏi.
- Một số học sinh thi nối tiếp nhau
Lắng nghe, ghi nhớ.
<b>Toán</b>
<b>Tiết 5: PHÂN SỐ THẬP PHÂN</b>
<i><b>I.</b></i> <i><b>MỤC TIÊU: </b></i>
<b>1. Kiến thức: Nắm được kiến thức về số thập phân.</b>
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Biết đọc, viết phân số thập phân.
- Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành PSTP, biết cách chuyển các PS đó
thành PSTP.
*HS làm bài 1, 2, 3, 4(a,c)
<b>3. Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ:- Các phiếu to cho hs làm bài.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Bài cũ:5’ So sánh 2 phân số</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài tập về
nhà.
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm.
- Học sinh khác sửa bài.
Giáo viên nhận xét. - Cả lớp nhận xét.
Bài 2: Viết phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề
bài.
- Học sinh làm bài vào nháp.
- 1 hs làm bài vào phiếu.
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét.
Bài 3: - Hs đọc yc đề bài.
Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- GV chấm bài , công bố điểm.
- Học sinh làm bài vào vở (a;c), hs khá
giỏi làm thêm câu b, d.
- Học sinh lần lượt sửa bài.
- Học sinh nêu đặc điểm của phân số
thập phân.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Mơ tả được vị trí hình dạng, diện tích lãnh thổ Việt Nam. Biết những thuận lợi và
khó khăn do vị trí đem lại cho nước ta.
<b>3. Thái độ</b>
- Giáo dục học sinh yêu thiên nhiên, đất nước Việt Nam.
<b>* GDQPAN: Giới thiệu bản đồ Việt Nam và khẳng định chủ quyền đối với hai</b>
quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là của Việt Nam.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
+ Bản đồ địa ly Việt Nam và bản đồ thời Nguyễn.
+ Quả địa cầu + lược đồ
+ Lược đồ hình lưỡi bị do Trung Quốc xuất bản
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>1. Kiểm tra 5’ Sách vở đồ dùng</b>
<i><b>2. Bài mới:1’ </b></i> + Giới thiệu bài, ghi
bảng.
a) Vị trí địa lí và giới hạn.
* Hoạt động 1:10’ Làm việc theo cặp:
- Bước 1:
* Hoạt động 2:12’ (Làm việc theo nhóm)
- Bước 1:
? Phần đất liền của nước ta có đặc điểm
gì?
? Nơi hẹp ngàng nhất là bao nhiêu?
? Diện tích lãnh thổ nước ta? Km2<sub>.</sub>
? So sánh nước ta với một số mước trong
bảng số liệu?
- Giáo viên và học sinh nhận xét.
* Hoạt động 3: 8’(Trị chơi tiếp sức)
(4 nhóm)
- Giáo viên đánh giá nhận xét từng đội
chơi.
<i><b> 3. Củng cố- dặn dị:5’ </b></i>
- GV tóm tắt nội dung, củng cố khắc sâu.
- Học sinh quan sát hình 1 (sgk) thảo luận
cặp và trả lời câu hỏi.
- (Đất liên, biển, đảo và quần đảo)
- Học sinh lên bảng chỉ.
<b>SINH HOẠT TẬP THỂ</b>
<i><b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS:</b></i>
- Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần.
- Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm.
- Biết được phương hướng tuần tới.
- GD HS có tinh thần đồn kết, giúp đỡ lẫn nhau.
- Biết được truyền thống nhà trường.
- Thực hiện an tồn giao thơng khi đi ra đường.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- GV: Nắm được Ưu – khuyết điểm của HS trong tuần
- HS: Các mảng chuẩn bị nội dung.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:</b>
<i><b>1. Lớp hát đồng ca</b></i>
<i><b>2. Lớp báo cáo hoạt động trong tuần:</b></i>
- 3 dãy trưởng lên nhận xét hoạt động của dãy trong tuần qua. Tổ viên đóng góp
y kiến.
- Các Trưởng ban Học tập, Nề nếp, Sức khỏe – Vệ sinh, Văn nghệ - TDTT báo
cáo về hoạt động của Ban.
- CTHĐTQ lên nhận xét chung, xếp loại thi đua các dãy. Đề nghị danh sách
- GV: Mô hình các biển báo giao thơng.
- HS: Sách ATGT
<b>III. Các hoạt động dạy học: (20phút)</b>
<b>*HĐ1: (10phút) Ôn tập các biển báo giao thông đã học:</b>
- GV treo các biển báo giao thơng;
- HS lớp nối tiếp nhau tìm và nêu tên, nội dung y nghĩa của từng biển báo giao thông
đã học ở lớp 4.
- GVkết luận, chốt y, bổ xung nếu HS nêu còn thiếu sót.
<b>*HĐ2: (5phút) Học mới các biển báo giao thơng:</b>
- Cho HS lần lượt dự đoán tên gọi và y nghĩa của các biển báo giao thông mà HS chưa
từng được học còn lại ở trên bảng.
- HS trao đổi thảo luận, báo cáo.
- GV tổng hợp, sửa sai, kết luận và cung cấpn thêm thông tin cho HS.
<b>*HĐ3: (5phút) Luyện tập</b>
- HS làm BT ở SGK;
- Nêu nghi nhớ, liên hệ bản thân.
---Ngày …. tháng 9 năm 2018