Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn địa lý lớp 10 năm 2017 | Lớp 10, Địa lý - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK2- MƠN ĐỊA LÍ 10</b>
<b>NĂM HỌC 2017 – 2018</b>


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM</b>


<b>Câu 1**. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp?</b>
A. Sản xuất công nghiệp bao gồm 2 giai đoạn.


B. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
C. Sản xuất cơng nghiệp có tính chất tập trung cao độ.


D. Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỷ mỉ và có sự phối hợp giữa
nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.


<b>Câu 2*. Cách phân loại công nghiệp phổ biến nhất hiện nay là dựa vào</b>


A. công dụng kinh tế của sản phẩm. B. trình độ khoa học - kĩ thuật.
C. tính chất tác động đến đối tượng lao động. D. trình độ cơng nghệ.


<b>Câu 3**. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất cơng nghiệp được chia thành 2 </b>
nhóm chính là


A. công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.


B. công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại.
C. công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.
D. công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn.


<b>Câu 4***. Nhân tố nào chi phối quy mô, cơ cấu và tổ chức các xí nghiệp cơng nghiệp?</b>
A. Đất, rừng, biển. B. Khí hậu, nguồn nước. C. Vị trí địa lí. D. Khoáng sản.



C. thị trường. D. đường lối chính sách.


<b>Câu 10. Nhân tố nào tác động mạnh mẽ tới quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp, hướng chun mơn hóa </b>
sản xuất?


A. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật. B. Dân cư và nguồn lao động.
C. Đường lối chính sách. D. Thị trường.


<b>Câu 11. Nhân tố nào ảnh hưởng tới chất lượng, số lượng và hướng chun mơn hóa của sản phẩm công</b>
nghiệp?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A. Dân cư và nguồn lao động. B. Tiến bộ khoa học – kĩ thuật.
C. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật. D. Đường lối chính sách.


<b>Câu 12. Nhân tố nào quyết định con đường và q trình phát triển cơng nghiệp của mỗi quốc gia?</b>
A. Dân cư và nguồn lao động. B. Tiến bộ khoa học – kĩ thuật.


C. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật. D. Đường lối chính sách.


<b>Câu 13*. Ngành cơng nghiệp nào được xem là quan trọng và cơ bản của mỗi quốc gia, là tiền đề của </b>
tiến bộ khoa học – kĩ thuật?


A. Công nghiệp điện tử- tin học. B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C. Công nghiệp năng lượng. D. Cơng nghiệp luyện kim.


<b>Câu 14. Những nước có trữ lượng than lớn là</b>


A. Canađa, Ấn Độ, Philippin B. Trung Quốc, Hoa Kì, LB Nga.
C. Braxin, Việt Nam, Trung Quốc. D. Inđonêxia, LB Nga, Braxin.
<b>Câu 15. Sản lượng khai thác than trên thế giới đạt khoảng</b>

C. thiết bị viễn thông. D. điện tử tiêu dùng.


<b>Câu 22. Quốc gia đứng hàng đầu trên thế giới trong lĩnh vực công nghiệp điện tử- tin học là </b>
A. LB Nga, Ấn Độ, Xingapo. B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.


C. Braxin, Canađa, Nhật Bản. D. Pháp, Braxin, Ấn Độ.


<b>Câu 23**. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?</b>


A. Dệt- may. B. Nhựa, sành- sứ- thủy tinh.


C. Da – giày. D. Bia, rượu.


<b>Câu 24***. Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?</b>
A. Dệt- may, da- giày. B. Tủ lạnh, máy giặt.


C. Máy tính, tivi. D. Bia, rượu.


<b>Câu 25**. Cơng nghiệp dệt- may phát triển có tác dụng thúc đẩy ngành nào phát triển?</b>
A. Công nghiệp năng lượng. B. Công nghiệp thực phẩm.


C. Nông nghiệp. D. Công nghiệp điện tử- tin học.


<b>Câu 26**. Các quốc gia có ngành dệt- may phát triển là</b>


A. Braxin, Canađa, Ai Cập. B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì.
C. Hàn Quốc, Thái Lan, Philippin. D. Campuchia, Việt Nam, LB Nga.
<b>Câu 27*. Sản lượng điện trên thế giới chủ yếu được sản xuất từ</b>


A. thủy điện. B. nhiệt điện.


B. Tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
C. Khơng chiếm diện tích rộng.


D. u cầu nguồn lao động trẻ, có trình độ chun mơn kĩ thuật cao.


<b>Câu 34. Khu vực có ranh giới rõ ràng, vị trí địa lí thuận lợi, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với </b>
khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của hình thức


A. điểm công nghiệp. B. khu công nghiệp tập trung.
C. trung tâm công nghiệp. D. vùng công nghiệp.


<b>Câu 35. Gắn với các đơ thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi là đặc điểm của hình thức</b>
A. điểm cơng nghiệp. B. khu công nghiệp tập trung.


C. trung tâm công nghiệp. D. vùng cơng nghiệp.


<b>Câu 36. Có một vài ngành cơng nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chun mơn hóa là đặc điểm của hình </b>
thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?


A. điểm công nghiệp. B. khu công nghiệp tập trung.
C. trung tâm công nghiệp. D. vùng công nghiệp.


<b>Câu 37*. Đặc điểm nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?</b>
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.


B. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
C. Có các xí nghiệp bổ trợ, phục vụ.


D. Gồm 1- 2 xí nghiệp nằm gần vùng nguyên- nhiên liệu.


- Tại sao ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm lại phát triển rộng rãi ở
nhiều nước?


- Trình bày đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp: điểm công nghiệp, khu công nghiệp,
trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.


<b>III. PHẦN BÀI TẬP</b>


<b>Bài tập 1: Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thép thế giới, giai đoạn 1970- 2003</b>


<b>Năm</b> <b>1970</b> <b>1980</b> <b>1990</b> <b>2003</b>


Sản lượng (triệu tấn) 594 682 770 870


a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình sản xuất thép trên thế giới, giai đoạn 1970- 2003.
b. Nhận xét.


<b>Bài tập 2: Cho bảng số liệu sau: </b>


<b> Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới, thời kì 1940 – 2000 (Đơn vị: %)</b>


<b>Năm</b> <b>1940</b> <b>2000</b>


Củi, gỗ 14 5


Than đá 57 20


Dầu khí 26 54



Điện nhập khẩu 5,6


Các loại khác 1,4


a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu sản xuất điện tại Việt Nam năm 2010.
b. Dựa vào biểu đồ và bảng số liệu, hãy rút ra những nhận xét cần thiết.


<b></b>


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status