Đề Thi Học kỳ I
Trường THPT Lục Ngạn 4 Môn: Sinh học - Lớp 10 Cơ bản.
Mã đề thi: 01 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:……………………………………………………………….…Lớp:……….
Hãy chọn câu trả lời đúng
C©u 1 :
Cấu trúc của bộ máy Gongi khác với mạng lưới nội chât ở điểm:
A.
được phân thành hai lọai.
B.
có các hạt ribosom.
C.
các ống và xoang dẹp thông nhau.
D.
các ống và xoang dẹp tách biệt nhau.
C©u 2 :
Chất tham gia vào cấu tạo thành tế bào nhân sơ là:
A.
Peptidoglican. B. Phospholipid
C.
Chất kitin và canxi. D. Xenlulozơ.
C©u 3 :
Trong tế bào nhân thực có các loại lưới nội chất:
A.
Lưới nội chất hạt, lưới nội chất trơn.
B.
Lưới nội chất hạt, lưới nội chất hình trụ .
C.
Lưới nội chất trơn, lưới nội chất hình trụ.
D.
Cơ quan, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
C.
Tế bào, cơ quan , quần thể, quần xã.
D.
Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.
C©u 9 :
“Kho” chứa thông tin di truyền của tế bào nhân chuẩn là:
A.
nhân tế bào. B. nhân con .
C.
ribosom. D. tế bào chất.
C©u 10 :
Năng lượng chủ yếu trong hợp chất hữu cơ của tế bào ở dạng:
A.
điện năng. B. hoá năng.
C.
quang năng. D. nhiệt năng.
C©u 11 :
Số lượng lớn các ribosom được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc sản xuất:
A.
lipit. B. protein.
C.
polysaccarit. D. glucozơ.
C©u 12 :
Sinh vật nào sau đây có tế bào nhân chuẩn:
A.
Thực vật, vi khuẩn.
B.
Nấm, Vi khuẩn.
C.
đơn bào, đa bào.
B.
phân tử, đại phân tử, đơn bào.
C.
phân tử, đại phân tử, bào quan.
D.
đại phân tử, bào quan, đơn bào.
C©u 17 :
Các chất nào sau dây là đường đôi:
A.
Saccarôzơ, glycogen, mantôzơ.
B.
Saccarôzơ, lactôzơ, mantôzơ.
C.
Glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.
D.
Glicôgen, fructôzơ, galactôzơ.
1
C©u 18 :
Trong các phân tử sau loại nào chứa nhiều năng lượng nhất?
A.
Saccarôzơ. B. Glicôgen.
C.
Mỡ. D. Tinh bột.
C©u 19 :
Protein được cấu tạo nhiều hơn một chuỗi polypeptit là:
A.
Cấu trúc bậc 4. B. Cấu trúc bậc 2.
C.
Cấu trúc bậc 1. D. Cấu trúc bậc 3.
nhân.
D.
màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng
nhân.
C©u 24 :
Thành phần nào sau đây là quan trọng nhất của tế bào nhân chuẩn:
A.
màng tế bào. B. tế bào chất.
C.
nhân tế bào. D. màng nhân tế bào.
C©u 25 :
Hợp chất nào sau đây thuộc axit nucleic:
A.
Đêôxyribzơ, Nuclêôtit.
B.
Axit đêôxyribô nuclêic, axit ribonucleic.
C.
Axit ribonucleic, axit phosphoric.
D.
Axit phosphoric, steroic.
C©u 26 :
Liên kết giữa các đơn phân của protein là:
A.
liên kết peptit.
B.
liên kết hydro.
C.
liênkết phosphodieste.
D.
Liên kết cộng hoá tri.
B.
truyền đạt tông tin di truyền.
C.
nơi tổng hợp protein.
D.
nơi chứa tông tin di truyền.
C©u 31 :
Các vi khuẩn Gram dương khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm gram sẽ có màu:
A.
đỏ. B. vàng.
C.
tím. D. xanh.
C©u 32 :
Bản chất chính của enzim là:
A.
Mônôsaccrit. B. Protein.
C.
Photpholipit. D. Pôlisaccrit.
C©u 33 :
Điều kiện xảy ra vận chuyển chủ động qua màng sinh chất:
A.
phải có kênh protein đặc hiệu.
B.
phải có sự chênh lệch nồng độ các chất tan.
C.
phải có mặt của ATP.
D.
phải có kênh protein đặc hiệu và ATP.
C©u 34 :
Các axit amin khác nhau ở thành phần nào dưới đây:
C.
12 nguyên tử. D. 7 nguyên tử.
C©u 38 :
Nếu tế bào không có nước sẽ dẫn đến hậu quả:
A.
Tế bào không thể sinh sản được.
B.
Các enzym trong tế bào không hoạt động được.
C.
Các protein tế bào bị biến tính.
D.
Tế bào không tiến hành chuyển hoá vật chất.
C©u 39 :
Các nguyên tố đa lượng là những nguyên tố chiếm tỷ lệ:
A.
Lớn hơn 0,1% B. Lớn hơn 0,01%
C.
Nhỏ hơn 0,01% D. Nhỏ hơn 0,001%
C©u 40 :
Vai trò vận chuyển của protein được đảm nhận nhờ protein sau:
A.
Keratin. B. Interferon.
C.
Hemoglobin. D. Insulin.
3
Đáp án: Sinh 10-Cơ bản-HKI-Mã đề:B901
01 15 28
02 16 29
03 17 30
04 18 31
05 19 32
06 20 33
07 21 34
08 22 35
09 23 36
10 24 37
11 25 38
12 26 39
13 27 40
14
4