Đề và đáp án Tin 11(New) - Pdf 72

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN 4
Họ tên: ...............................................................
Lớp:....................................................................
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC
Thời gian :45 phút.
Học kỳ I - Khối: 11
Ngày Kiểm tra: ....../......./...........
Đề số: 001
I. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM(6điểm)
1: Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau
A. Dễ lập trình hơn so với ngôn ngữ bậc cao
B. Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao
C. Gần với ngôn ngữ máy hơn
D. Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính
2: Hãy chọn phát biểu sai
A. Các biến đều phải được khai báo và mỗi biến chỉ khai báo một lần
B. Một chương trình luôn luôn có hai phần: phần khai báo và phần thân
C. Sau từ khóa Var có thể khai báo nhiều danh sách biến khác nhau
D. Chương trình dịch có hai loại: thông dịch và biên dịch
3: Trong Pascal, các đoạn chú thích được đặt giữa cặp dấu nào?
A. { và } B. [ và ] C. ( và ) D. /* và */
4: Chương trình dịch là chương trình có chức năng
A. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện
được trên máy.
B. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal thành chương trình thực hiện được
trên máy
C. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành chương trình thực hiện được trên máy
D. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình hợp ngữ
5: Trong tin học, hằng là đại lượng
A. Có giá trị thay đổi trong quá trong quá trình thực hiện chương trình
B. Có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

-1
11: Trong các kiểu dữ liệu sau kiểu nào cần bộ nhớ lớn nhất:
A. Byte B. Integer C. Longint D. Real;
12: Tờn no khụng ỳng trong ngụn ng Pascal
A. abc_123 B. _123abc C. 123_abc D. abc123_
13: X := y ; cú ngha
A. Gỏn giỏ tr X cho y B. Gỏn giỏ tr y cho bin X
C. So sỏnh xem y cú bng X hay khụng D. í ngha khỏc
14: Cõu lnh no sau õy dựng nhp mt s t bn phớm vo bin x
A. Writeln(Nhp x = ); B. Writeln(x); C. Readln(x); D. Read(x);
15: Trong Pascal, cõu lnh no sau õy l sai
A. X:= x; B. X:= 12345; C. X:= 123,456; D. X:= pi*100;
16: Cỳ phỏp ca th tc xut d liu ra mn hỡnh
A. Readln(<Danh sỏch kt qu ra>); B. Writeln <Danh sỏch kt qu ra>;
C. Writeln(<Danh sỏch kt qu ra>); D. Writeln(<Danh sỏch kt qu ra>)
17: Trong ngụn ng lp trỡnh Pascal, on lnh no sau õy l ỳng
A. for i:= 1 to 5 do a:= a+ i; B. for i = 1 to 5 do a:= a+ i;
C. for i: = 1 to 5 do a:= a+ i D. for i ;= 1 to 5 do a:= a+ i;
18 .Phát biểu nào dới đây là đúng ?
A. Khi cần thay đổi ý nghĩa của một từ khoá nào đó ngời lập trình cần khai báo theo ý nghĩa mới.
B. Tên do ngời lập trình tự đặt không đợc trùng với từ khoá nhng có thể trùng với tên chuẩn.
C. Trong chơng trình tên gọi cũng là một đối tợng không thay đổi nên cũng có thể xem là hằng.
D. Chơng trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy.
II. PHN THI T LUN(4im).
Tỡm giỏ tr

nh

nht trong 4


D. Cú th thay i giỏ tr hoc khụng thay i giỏ tr tựy thuc vo bi túan
5: Cõu lnh no sau õy dựng nhp mt s t bn phớm vo bin x
A. Writeln(Nhp x = ); B. Writeln(x); C. Readln(x); D. Read(x);
6: Bin X cú th nhn cỏc giỏ tr 1; 100; 150; 200 v bin Y cú th nhn cỏc giỏ tr 1; 0,2; 0,3; 1,99. Khai
bỏo no trong cỏc khai bỏo sau l ỳng?
A. Var X, Y: byte; B. Var X, Y: real; C. Var X: real; Y: byte; D. Var X: byte;
Y: real;
7: Trong cỏc kiu d liu sau kiu no cn b nh ln nht:
A. Byte B. Integer C. Longint D. Real;
8: Hóy chn phỏt biu sai
A. Cỏc bin u phi c khai bỏo v mi bin ch khai bỏo mt ln
B. Mt chng trỡnh luụn luụn cú hai phn: phn khai bỏo v phn thõn
C. Sau t khúa Var cú th khai bỏo nhiu danh sỏch bin khỏc nhau
D. Chng trỡnh dch cú hai loi: thụng dch v biờn dch
9: Khỏi nim no sau õy l ỳng v tờn chun
A. Tờn chun l tờn do ngi lp trỡnh t
B. Tờn chun l tờn ó c NNLT qui nh dựng vi ý ngha riờng xỏc nh, khụng c s dng vi ý
ngha khỏc
C. Tờn chun l tờn ó c NNLT qui nh dựng vi ý ngha riờng xỏc nh, cú th c nh ngha li
D. Tờn chun l cỏc hng hay bin
10: Trong Pascal, cõu lnh no sau õy l sai
A. X:= x; B. X:= 12345; C. X:= 123,456; D. X:= pi*100;
11: Chng trỡnh dch l chng trỡnh cú chc nng
A. Chuyn i chng trỡnh c vit bng ngụn ng lp trỡnh bc cao thnh chng trỡnh thc hin
c trờn mỏy.
B. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal thành chương trình thực hiện được
trên máy
C. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành chương trình thực hiện được trên máy
D. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình hợp ngữ
12: Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng trong Pascal

C. So sánh xem y có bằng X hay không D. Ý nghĩa khác
II. PHẦN THI TỰ LUẬN(4điểm).
Tìm giá trị

l
ớn
nhất trong 4

số a, b,

c, d (a, b, c,d

được nhập từ bàn

phím).
Đáp Án đề 001
I. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM.
Caâu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TL A B A A B C A A D B
D
C B C C C A B
II. PHẦN THI TỰ LUẬN.
Tìm giá trị

nhỏ

nhất trong 4

số a, b,



Readln(d);
min:=a;
If

b<min then min:=b;
If c<min then

min:=c;
If

d<min then min:=d;
Writeln('So nho

nhat

la:',min:4:2);
Readln;
End.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status