BỘ 12 ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MƠN ĐỊA LÍ 10
(CĨ ĐÁP ÁN)
NĂM 2020-2021
1. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
2. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
3. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lạc Long Quân
4. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lê lợi
5. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Ngọc Quyến
6. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Tài
7. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Thế Vinh
8. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Văn Can
9. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Ngơ Gia Tự
10. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Phan Ngọc Hiển
11. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Sào Nam
12. Đề thi học kì 1 mơn Địa lí 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Vĩnh Yên
nhiều vấn đề về phúc lợi xã hội.
C. Các nước phát triển cũng phải thực hiện chính sách dân số vì tỉ suất gia tăng dân số quá thấp
gây ra tình trạng thiếu lao động.
D. Các nước phát triển cũng phải thực hiện chính sách dân số vì số dân dưới độ tuổi sinh đẻ quá
lớn làm cho mức độ gia tăng dân số nhanh.
Câu 4: Ở Việt Nam, diện tích trồng chè lớn nhất thuộc tỉnh :
A. Tuyên Quang.
B. Thái Nguyên.
C. Lâm Đồng.
D. Hà Giang.
Câu 5: Kiểu tháp tuổi mở rộng là biểu hiện của dân số
A. tăng chậm.
B. giảm xuống.
C. không tăng.
D. tăng nhanh.
Câu 6: Các cường quốc dân số trên thế giới tập trung chủ yếu ở châu lục:
A. Châu Âu
B. Châu Mĩ
C. Châu Á
D. Châu Phi
Câu 7: Lúa mì là cây ưa :
A. Khí hậu nóng ẩm, đất màu mỡ, nhiều phân bón, nhiệt độ cao vào đầu thời kì sinh trưởng.
B. Khí hậu nóng ẩm, đất màu mỡ, nhiều phân bón, nhiệt độ thấp vào đầu thời kì sinh trưởng.
C. Khí hậu ấm khơ, đất màu mỡ, nhiều phân bón, nhiệt độ cao vào đầu thời kì sinh trưởng.
D. Khí hậu ấm khơ, đất màu mỡ, nhiều phân bón, nhiệt độ thấp vào đầu thời kì sinh trưởng.
Câu 8: Ý nào sau đây không thuộc đặc điểm của các cây công nghiệp ?
A. Địi hỏi đất thích hợp.
B. Cần nhiều lao động có kĩ thuật và có kinh nghiệm.
C. Dễ tính, không kén đất.
D. Đa số là cây ưa nhiệt, ẩm.
A. Khoai lang, yến mạch, cao lương.
B. Mạch đen, sắn, kê.
C. Khoai tây, cao lương, kê.
D. Khoai tây, đại mạch, yến mạch.
Câu 15: Tỉ số người chết trong một năm so với dân số trung bình cùng thời gian đó (tính bằng ‰),
được gọi là:
A. Tỉ lệ tử
B. Tỉ suất tử thô
C. Tỉ suất tử
D. Tỉ lệ tử thô
Câu 16: Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là:
A. Tỉ suất sinh thô.
B. Tổng tỉ suất sinh.
C. Tỉ suất sinh đặc trưng.
D. Tỉ suất sinh chung.
Câu 17: Năm 2015 nước ta có 46,5 triệu người là nữ giới và 45,2 triệu người là nam giới. Như nậy
tỉ số giới tính của nước ta là
A. 50,7% nữ/ 49,3% nam.
B. 103% nữ/ 100% nam.
C. 49,3% nữ/ 50,7% nam.
D. 100% nữ/ 97% nam.
Câu 18: Dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người vào năm:
A. 2001
B. 1999
C. 2000
D. 2002
Câu 19: Chính sách dân số mà một số nước đang thực hiện nhằm mục đích
A. giảm bớt tỉ lệ tử vong của dân số.
B. điều chỉnh sự phát triển dân số cho phù hợp với sự tăng trưởng kinh tế.
C. điều chỉnh sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
Câu 25: Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là:
A. Thức ăn chăn nuôi.
B. Làm lương thực cho người.
C. Hàng xuất khẩu.
D. Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Câu 26: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của kết cấu dân số theo giới?
A. Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ.
B. Ở tuổi trưởng thành nam nữ gần bằng nhau.
C. Ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam.
D. Ở những nước phát triển nam nhiều hơn nữ.
Câu 27: Sản xuất nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm những ngành nào sau đây?
A. Trồng trọt, chăn nuôi và đánh bắt cá.
B. Trồng trọt và chăn nuôi.
C. Nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp.
D. Trồng trọt, chăn nuôi và chế biến thủy sản.
Câu 28: Quảng canh là hình thức tăng sản lượng nơng nghiệp bằng cách:
A. Ứng dụng tứ hóa
B. Mở rộng diện tích
C. Liên kết cơng – nơng nghiệp
D. Phá thế độc canh
Câu 29: Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới:
A. Bắc Mĩ
B. Trung Phi
C. Nam Mĩ
D. Châu Đại Dương
Câu 30: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2000 (%)
Tên nước
Khu vực I
Câu 33: Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm
A. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
B. khu vực kinh tế trong nước và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngồi.
C. cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.
D. nông- lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ.
Câu 34: Lúa gạo là cây trồng phổ biến ở vùng khí hậu nào ?
A. Nhiệt đới khơ.
B. Nhiệt đới gió mùa.
C. Cận nhiệt đới.
D. Ơn đới.
Câu 35: Nguồn lực bên ngồi (ngoại lực) bao gồm:
A. Vị trí địa lý, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
B. Khoa học và công nghệ, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
C. Đường lối chính sách, khoa học cơng nghệ, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
D. Hệ thống tài sản quốc gia, khoa học và công nghệ, vốn, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
Trang 3/4 - Mã đề 536
Câu 36: Ở Việt Nam, hình thức trang trại phát triển mạnh vào thời gian nào sau đây:
A. Đầu thập niên 80 của thế kỉ XX
B. Đầu thập niên 70 của thế kỉ XX
C. Đầu thế kỉ XXI
D. Đầu thập niên 90 của thế kỉ XX
Câu 37: Vai trò nào sau đây không đúng với nguồn lực tự nhiên:
A. Là điều kiện cho quá trình sản xuất.
B. Là điều kiện quyết định cho quá trình sản xuất.
C. Cơ sở cho quá trình sản xuất kinh tế.
D. Tiền đề cho quá trình phát triển sản xuất.
Câu 38: Cho bảng số liêu:
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
37,7
39,6
43,0
48,0
54,0
Thành thị
86,4
70,8
62,3
60,4
57,0
52,0
46,0
Nơng thơn
Nhận xét nào đúng về tỉ lệ dân thành thị và nông thôn thời kì 1900-2015?
A. Tỉ lệ dân số thành thị giảm liên tục.
B. Tỉ lệ dân số thành thị lớn hơn dân nông thôn.
C. Tỉ lệ dân số nông thôn lớn hơn dân thành thị.
D. Tỉ lệ dân số nông thôn tăng liên tục.
Câu 40: Mật độ dân số là
A. số dân sống trên một km2.
B. số người hiện cư trú trên một lãnh thổ.
C. số dân sống trên một diện tích lãnh thổ.
D. số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km2.
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 536
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
B
C
A
C
C
D
D
A
A
A
D
A
D
C
D
C
D
C
A
C
A
B
D
D
B
A
D
B
B
B
C
B
D
A
B
D
C
B
D
C
D
C
D
B
D
D
D
D
C
A
A
C
D
B
A
D
B
C
C
A
B
A
B
A
A
C
A
A
C
A
D
B
C
D
C
C
C
B
B
B
C
D
B
C
A
D
A
C
B
A
A
A
A
B
B
D
A
B
D
B
B
B
B
A
B
C
A
D
B
D
C
B
B
A
B
B
B
A
C
A
C
C
B
B
D
D
C
D
B. số dân trung bình ở cùng thời điểm.
C. tổng số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
D. số dân trung bình ở nhiều thời điểm.
Câu 4: Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao gây ra hiện tượng
A. biển thoái.
B. uốn nếp.
C. biển tiến.
D. đứt gãy.
Câu 5: Khu vực thành thị có mật độ dân số cao chủ yếu do ở đó có
A. vị trí địa lí khá thuận lợi.
B. lịch sử khai thác lâu đời nhất.
C. công nghiệp, dịch vụ phát triển.
D. hoạt động công nghiệp đa dạng.
Câu 6: Trong nông nghiệp, đất trồng được coi là
A. cơ sở vật chất.
B. tư liệu sản xuất.
C. đối tượng lao động. D. công cụ lao động.
Câu 7: Ở bán cầu Bắc, vào mùa xuân, độ dài ngày và đêm diễn ra như thế nào?
A. Ngày ngắn hơn đêm.
B. Ngày, đêm dài 6 tháng.
C. Ngày, đêm bằng nhau.
D. Ngày dài hơn đêm.
Câu 8: Loại gió nào sau đây thường gây mưa nhiều nhất?
A. Gió Mậu dịch.
B. Gió phơn.
C. Gió đất.
D. Gió mùa.
Câu 9: Khu vực nào trên Trái Đất, quanh năm có độ dài ngày và đêm bằng nhau?
A. Hai cực.
B. Chí tuyến.
Câu 15: Các loài cây ưa lạnh chủ yếu phân bố nhiều ở vùng nào sau đây?
A. Xích đạo.
B. Nhiệt đới.
C. Cận cực.
D. Cận nhiệt.
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (3,5 điểm). Trình bày nguyên nhân, biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp
vỏ địa lí. Việc phá rừng đầu nguồn sẽ gây những hậu quả gì đối với mơi trường tự nhiên?
Câu 2 (1,5 điểm). Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NƠNG THƠN THẾ GIỚI
(Đơn vị: %)
Năm
Thế giới
Thành thị
1990
100
43,0
57,0
2017
100
704
C
C
D
B
C
D
A
A
A
D
B
A
B
B
D
D
C
A
D
B
D
B
A
A
C
A
9
10
11
12
13
14
15
A
C
B
B
C
B
D
D
D
C
C
A
A
D
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
hỏi
1
1.a
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2 a. Dạng biểu đồ thích hợp: biểu đồ tròn hoặc cột chồng.
HS chọn dạng biểu đồ khác giáo viên không cho điểm.
(1,5
điểm) b. Nhận xét
- Dân thành thị chiếm tỷ trọng ngày càng cao hơn nông thôn và có xu hướng
tăng (dẫn chứng).
- Dân nơng thơn chiếm tỷ trọng ngày càng thấp và có xu hướng giảm (dẫn
chứng).
* Giải thích
- Nhiều nước đã và đang đẩy nhanh quá trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa
đất nước
-> Vì thế, đơ thị hóa ngày càng phát triển nên dân cư thành thị ngày càng đông
và tăng nhanh hơn nông thôn.
(Học sinh diễn đạt khác nhưng đảm bảo được nội dung giáo viên vẫn cho
điểm tối đa)
0,5
0,25
0,25
0,25
A. các thành phần và tồn bộ lớp vỏ địa lí khơng ngừng biến đổi.
B. các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với
nhau.
C. lớp vỏ địa lí là một thể liên tục, không cắt rời trên bề mặt Trái Đất.
D. lớp vỏ địa lí được hình thành với sự góp mặt từ thành phần của tất cả các địa quyển.
Câu 4: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi dưới 25 %, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên
15% thì được xếp là nước có
A. dân số trẻ.
B. dân số già
C. dân số cao.
D. dân số trung bình.
Câu 5: Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế
của một đất nước là
A. khoa học – kĩ thuật và công nghệ.
B. vốn.
C. thị trường tiêu thụ.
D. con người.
Câu 6: Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới?
A. gió mậu dịch, gió tây ơn đới, gió đơng cực. B. gió mậu dịch, gió đơng cực, gió fơn.
C. gió mùa, gió tây ôn đới, gió fơn.
D. gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ơn đới .
Câu 7: Năm 2020 Châu Á có dân số là 4657 triệu người với diện tích là 31,8 triệu km2. Vậy mật
độ dân số của Châu Á năm 2020 là
A. 145 người/km2.
B. 146 người/km2.
C. 147 người/km2.
D. 148 người/km2.
Câu 8: Nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật phi địa đới là
A. độ dốc và hướng phơi của địa hình làm thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời ở các vùng núi.
B. sự chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh ngồi đại dương đã ảnh hưởng tới khí hậu của các
A. nguồn lực từ bên trong.
B. nguồn lực từ bên ngoài.
C. nguồn lực tự nhiên – xã hội.
D. nguồn lực tự nhiên.
Câu 14: Vòng đai nóng trên Trái Đất có vị trí
A. nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc.
B. nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm + 20 0c
C. nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 200c của tháng nóng nhất.
D. nằm giữa các vĩ tuyến 50B và 50N
Câu 15: Nguyên nhân chính tạo nên quy luật địa ơ là
A. sự hình thành của các vành đai đảo, quần đảo ven các lục địa.
B. sự phân bố đất liền và biển, đại dương.
C. ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.
D. các loại gió thổi theo chiều vĩ tuyến đưa ẩm từ biển vào đất liền.
Câu 16: Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là
A. góc chiếu của tia sáng Mặt Trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ.
B. sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ.
C. sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên Trái Đất.
D. sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời tới Trái Đất theo mùa.
Câu 17: Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải
A. đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.
B. nâng cao hệ số sử dụng đất.
C. tăng cường bón phân hóa học cho đất.
D. duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.
Câu 18: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm
A. tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm.
B. trồng trọt, chăn ni chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng.
C. tính mùa vụ trong sản xuất nơng nghiệp ngày càng rõ rệt.
D. tăng tính bấp bênh và khơng ổn định của sản xuất nông nghiệp.
Câu 19: Biểu hiện của nền nơng nghiệp sản xuất hàng hóa là
A. gia tăng dân số.
B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
C. cơ cấu sinh học.
D. quy mô dân số.
Câu 25: Cơ cấu dân số theo giới khơng ảnh hưởng tới
A. trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.
B. tổ chức đời sống xã hội.
C. phân bố sản xuất
D. hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.
Câu 26: Chất lượng của đất ảnh hưởng tới
A. năng suất cây trồng.
B. quy mô sản xuất nông nghiệp.
C. tất cả các yếu tố trên.
D. sự phân bố cây trồng.
Câu 27: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1900 – 2015
(Đơn vị: %)
Biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của thế giới trong giai đoạn
1900–2015 là
A. biểu đồ đường.
B. biểu đồ cột.
C. biểu đồ tròn.
D. biểu đồ miền.
Câu 28: Nhận xét nào sau đây đúng?
Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
A. sự phân bố dân cư không hợp lí.
B. q trình đơ thị hóa.
C. mức sống giảm xuống.
D. số dân nông thôn giảm đi.
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của một số
quốc gia năm 2014. (1,5 điểm)
b. Qua biểu đồ nêu nhận xét. (0,5 điểm)
-----------------------------------------------
----------- HẾT ---------Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn ĐỊA LÝ 10 - Mã đề 01
3
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: ĐỊA LÝ - Lớp: 10
Mã đề: 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
B
11
D
21
D
2
B
12
D
22
B
17
D
27
D
8
C
18
D
28
B
9
C
19
A
10
B
20
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Những hoạt động nào của con người có thể mở rộng khả năng phân bố sinh vật:
- Trồng rừng.
- Thả thú về rừng.
- Đem các loại cây trồng, vật nuôi từ nơi này sang nơi khác để mở rộng phạm vi phân bố.
- Lai tạo giống vật ni, cây trồng.
(Có thể nêu hoạt động khác nhưng phù hợp vẫn tính điểm, mỗi hoạt động 0,25 điểm)
Câu 2: Phong hóa hóa học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu :
A. Nóng, khơ.
B. Lạnh, khơ.
C. Nóng, ẩm.
D. Lạnh, ẩm.
Câu 3: Nguồn năng lượng chủ yếu sinh ra nội lực là
A. năng lượng ở trong lòng Trái Đất.
B. năng lượng từ Vũ trụ.
C. năng lượng của động đất, núi lửa.
D. năng lượng của bức xạ Mặt Trời.
Câu 4: Quá trình phong hóa là
A. q trình tích tụ các vật liệu phá hủy.
B. quá trình các tác nhân ngoại lực làm các sản phẩm phong hóa rời khỏi vị trí ban đầu.
C. quá trình di chuyển các vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
D. quá trình phá hủy, làm biến đổi các loại đá và khống vật.
Câu 5: Q trình phong hóa lý học diễn ra mạnh mẽ nhất ở địa điểm nào sau đây?
A. Thung lũng.
B. Hoang mạc
C. Đồng bằng.
D. Đồi núi.
Câu 6: Sự tích tụ các vật liệu phá huỷ được gọi là q trình
A. vận chuyển.
B. bóc mịn.
C. phong hóa
Câu 7: Hoạt động động đất và núi lửa thường xảy ra ở:
A. Trung tâm của các mảng kiến tạo
B. Mảng lục địa
C. Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo
D. Mảng đại dương
Câu 8: Khối khí có tính chất đặc trưng rất nóng và khơ là
B. chủ yếu làm cho đá và khoáng vật nứt vỡ đồng thời làm thay đổi thành phần tính chất hóa học
của chúng.
C. phá hủy đá và khoáng vật đồng thời di chuyển chúng từ nơi này đến nơi khác.
D. chủ yếu làm biến đổi thành phần tính chất hóa học của đá và khống vật.
Câu 13: Nhiệt cung cấp chủ yếu cho khơng khí ở tầng đối lưu là
A. nguồn nhiệt từ bức xạ mặt trời
B. nhiệt khơng khí hấp thụ được từ năng lượng Mặt Trời
C. nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng
D. nhiệt phản hồi vào khơng gian
Câu 14: Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thành do:
A. Mảng Ấn Độ - Ơxtrâylia xơ vào mảng Âu - Á
B. Mảng Thái Bình Dương xơ vào mảng Âu - Á
C. Mảng Phi xô vào mảng Âu - Á
D. Mảng Ấn Độ - Ơxtrâylia xơ vào mảng Thái Bình Dương
Câu 15: Nơi có nhiệt độ cao nhất trên Trái Đất là
A. khu vực xích đạo.
B. khu vực có dịng biển lạnh đi qua
C. khu vực chí tuyến trên lục địa
D. khu vực có dịng biển nóng đi qua
Câu 16: Một chu trình hồn chỉnh của tác động của ngoại lực nhìn chung diễn ra tuần tự theo các
q trình như sau:
A. Phong hóa - bồi tụ - bóc mịn - vận chuyển.
B. Phong hóa - bóc mịn - bồi tụ - vận chuyển.
C. Phong hóa - bóc mịn - vận chuyển - bồi tụ.
D. Phong hóa - vận chuyển - bóc mịn - bồi tụ.
Câu 17: Các hang động đẹp ở nước ta như Phong Nha - Kẻ Bàng (Quảng Bình), Tam Cốc - Bích
Động (Ninh Bình) được tạo thành do kết quả của quá trình
A. thổi mịn do gió.
B. phong hóa sinh học
C. phong hóa hóa học
Câu 23: Lớp chiếm thể tích và khối lượng lớn nhất của Trái Đất là:
A. Lớp Manti
B. Lớp vỏ Trái Đất
C. Lớp nhân
D. Không xác định được
Câu 24: Q trình bóc mịn do gió tạo nên dạng địa hình
A. phi - o.
B. rãnh nơng.
C. nấm đá.
D. hàm ếch.
Câu 25: Do chịu ảnh hưởng của vận động nâng lên, hạ xuống nên phần lớn lãnh thổ của quốc gia
nào dưới đây nằm dưới mực nước biển?
A. Đan Mạch.
B. Phần Lan.
C. Hà Lan.
Câu 26: Thạch quyển bao gồm
A. bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương.
B. lớp vỏ Trái Đất và lớp Manti.
C. tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit.
D. phần trên của lớp Manti và lớp vỏ Trái Đất.
Câu 27: Khơng khí nằm 2 bên của Frơng có sự khác biệt cơ bản về:
D. Thụy Điển.
A. Tính chất vật lý
B. Độ dài
C. Tốc độ di chuyển
D. Thành phần khơng khí
Câu 28: Nhiệt độ khơng khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây các lục địa do
A. chế độ gió thổi ở hai bờ Đơng và Tây các lục địa khác nhau.
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
B
A
A
002
003
004
C
A
C
C
C
A
B
C
D
C
D
A
D
A
D
C
C
D
D
C
B
B
A
C
A
B
C
B
C
D
D
A
C
D
D
C
A
A
B
C
A
C
D
D
A
A
B
B
B
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 ĐIỂM)
Câu 1: Muốn đưa bất kì lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải
A. nghiên cứu kĩ toàn diện tất cả các yếu tố.
B. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.
C. nghiên cứu kĩ địa chất, địa hình.
D. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai, sinh vật.
Câu 2: Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải là
A. rừng - cây bụi lá cứng cận nhiệt - đất đỏ vàng. B. rừng - cây bụi lá cứng cận nhiệt - đất đỏ nâu.
C. rừng lá rộng - đất đỏ nâu.
D. rừng - cây bụi nhiệt đới - đất đỏ nâu.
Câu 3: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với
A. số trẻ em bị tử vong trong năm.
B. số dân trung bình ở cùng thời điểm.
C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
D. số phụ nữ trong cùng thời điểm.
Câu 4: Chu kì tuần trăng, dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày
A. Trăng tròn và Trăng khuyết.
B. Trăng khuyết và khơng Trăng.
C. Trăng trịn và khơng Trăng.
D. Trăng khuyết.
Câu 5: Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là
A. sự phân bố của các vành đai nhiệt theo độ cao.
B. sự phân bố của các vành đai khí áp theo độ cao.
C. sự phân bố của các vành đai khí hậu theo độ cao.
D. sự phân bố của các vành đai đất và thực vật theo độ cao.
Câu 6: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
A. gia tăng dân số.
B. gia tăng cơ học.
C. gia tăng dân số tự nhiên.
A. chảy về hướng đơng.
B. chảy về hướng tây.
C. nóng lạnh thất thường.
D. đổi chiều theo mùa.
Câu 13: Ngun nhân chính tạo nên quy luật địa ơ là
A. ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.
B. sự phân bố đất liền và biển, đại dương.
C. sự hình thành của các vành đai đảo, quần đảo ven các lục địa.
D. các loại gió thổi theo chiều vĩ tuyến đưa ẩm từ biển vào đất liền.
Câu 14: Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc
A. mở rộng thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái đất.
B. làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật.
C. tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.
D. di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.
Câu 15: Việc phá hoại rừng phịng hộ ở thượng nguồn sơng sẽ dẫn tới hậu quả
A. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
B. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
C. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
D. sông hầu như khơng cịn nước, chảy quanh co uốn khúc.
Câu 16: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là
A. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất.
B. giới hạn dưới của tầng badan.
C. giới hạn dưới của tầng trầm tích.
D. giới hạn dưới của lớp vỏ phong hố.
Câu 17: Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do
A. sự vận động tự quay của Trái Đất.
B. các tác nhân ngoại lực như gió mưa.
C. nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.
D. dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ Mặt Trời.
Câu 18: Tỉ suất sinh thơ trên thế giới có xu hướng giảm chủ yếu là do
513,1
300,0
330,8
331,2
(Nguồn: Niêm giám thống kê 2017, NXB thống kê 2018)
a. Tính mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017.
b. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mật độ dân số của một số quốc gia trên.
----------- HẾT ----------
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Trang 2/2 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đáp án gồm 02 trang )
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
Mơn: ĐỊA LÍ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM)
07 B
07 C
07 D
08 A
08 C
08 B
08 C
09 B
09 B
09 B
09 A
10 C
10 C
10 D
10 D
11 C
11 D
11 B
11 B
12 D
12 C
12 A
12 C
13 B
13 A
13 D
13 A
14 D
14 A
14 A
11 A
12 C
13 A
14 A
15 C
16 A
17 D
18 D
ĐỀ 006
Câu ĐA
01 B
02 D
03 B
04 B
05 A
06 C
07 D
08 A
09 D
10 B
11 C
12 A
13 D
14 C
15 C
16 B
17 B
18 C
08 D
09 B
10 D
11 C
12 C
13 C
14 A
15 B
16 C
17 B
18 B
ĐỀ 009
Câu ĐA
01 D
02 A
03 C
04 B
05 B
06 B
07 A
08 A
09 C
10 B
11 D
12 A
13 C
14 C
15 B
16 D
05 A
06 D
07 D
08 C
09 A
10 A
11 D
12 B
13 B
14 A
15 C
16 C
17 C
18 B
ĐỀ 015
Câu ĐA
01 D
02 B
03 B
04 A
05 A
06 D
07 A
08 C
09 A
10 B
11 D
12 C
13 C
02 B
03 A
04 B
05 D
06 C
07 A
08 B
09 D
10 C
11 B
12 B
13 D
14 B
15 C
16 A
17 C
18 C
ĐỀ 011
Câu ĐA
01 A
02 B
03 B
04 A
05 A
06 A
07 C
08 D
09 B
10 A
Trang 1/2
II. TỰ LUẬN: ( 4,0 ĐIỂM)
Câu
Nội dung chính
Câu 1
Trình bày vai trị của nhân tố đá mẹ và khí hậu đến quá trình
hình thành đất?
- Đá mẹ:
+ Mọi loại đất đều được hình thành từ những sản phẩm phá hủy của
đá gốc ( nham thạch) những sản phẩm phá huỷ đó được gọi là Đá
mẹ .
+ Đá mẹ là nguồn cung cấp vật chất vơ cơ cho đất, do đó quyết định
thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới và ảnh hưởng đến nhiều
tính chất của đất.
- Khí hậu:
+ Các yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là
nhiệt và ẩm.
+ Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá gốc bị phá hủy thành những
sản phẩm phong hóa, rồi sau đó tiếp tục bị phong hóa thành đất
+ Nhiệt và ẩm cịn ảnh hưởng tới sự hịa tan, rửa trơi hoặc tích tụ vật
chất trong các tầng đất, đồng thời tạo môi trường để vi sinh vật phân
giải và tổng hợp chất hữu cơ cho đất.
+ Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thơng qua lớp
phủ thực vật. Thực vật sinh trưởng tốt sẽ hạn chế việc xói mịn
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
(người/km2)
b.Vẽ biểu đồ:
- Vẽ biểu đồ dạng cột đúng, đẹp, đầy đủ.
- Nếu vẽ thiếu 1 trong các yếu tố sau thì trừ 0,25/yếu tố (tên biểu đồ,
vẽ sai trục tung, trục hoành…)
1,5
…………HẾT………..
Trang 2/2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
Câu 6: Các dịng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm
A. đổi chiều theo mùa.
B. chảy về hướng tây.
C. chảy về hướng đơng. D. chảy về xích đạo.
Câu 7: Sóng biển được hình thành chủ yếu là do
A. nội lực.
B. ngoại lực.
C. gió.
D. động đất.
Câu 8: Hiện tượng dao động thường xun, có chu kì của các khối nước trong các biển và đại dương
được gọi là
A. sóng biển.
B. dịng biển.
C. thủy triều.
D. sóng thần.
Câu 9: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa được tính đến
A. hết thạch quyển.
B. hết lớp vỏ Trái Đất.
C. hết lớp thổ nhưỡng.
D. hết lớp vỏ phong hóa.
Câu 10: Khu vực nào sau đây khơng có kiểu thảm thực vật và nhóm đất thuộc mơi trường đới nóng?
A. Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
B. Châu Á và Nam Mĩ.
C. Châu Âu và Bắc Mĩ.
D. Châu Âu và Châu Phi.
Câu 11: Dạng địa hình nào sau đây do dịng chảy thường xun tạo nên?
A. Khe rãnh xói mịn.
B. Vịnh băng hà.
C. Thung lũng sông.
D. Các rãnh nông.
B. 7.
C. 6.
D. 3.
Câu 18: Nguyên nhân dẫn đến quy luật địa đới trên Trái Đất là
A. sự thay đổi các mùa trong năm trên Trái Đất
B. sự thay đổi lượng bức xạ Mặt Trời trong năm.
C. dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ Mặt Trời.
D. sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm.
Câu 19: Quốc gia có số dân đơng nhất thế giới hiện nay là
A. Ấn Độ.
B. Trung Quốc.
C. Hoa Kì.
D. Nhật Bản.
Câu 20: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra so với
A. số trẻ em bị tử vong trong năm.
B. số dân trung bình ở cùng thời điểm.
C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
D. số phụ nữ trong cùng thời điểm.
Câu 21: Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
A. số trẻ em nam và trẻ em nữ được sinh ra trong năm.
B. số trẻ em nữ được sinh ra so với tổng số dân.
C. số trẻ em nam được sinh ra so với tổng số dân.
D. số nam giới so với nữ giới hoặc so với tổng số dân.
Câu 22: Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
A. q trình đơ thị hóa.
B. sự phân bố dân cư hợp lí.
C. mức sống giảm xuống.
D. số dân nông thôn giảm đi.
Câu 23: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
A. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).
Câu 29. (1,0 điểm)
Việc phá rừng đầu nguồn sẽ gây ra những hậu quả gì đối với đời sống con người và mơi trường
tự nhiên?
Trang 2