Họ và tên: ........................................................................... Lớp:
Bài kiểm tra định kỳ lần II . Lớp 4
Năm học: 2010 2011
Môn: Toán
( Thời gian làm bài: 40 phút)
Bài 1( 1 điểm): Viết vào chỗ chấm:
a.Số gồm: 3 triệu, 7 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 6 đơn vị. Viết là:
b. 8 109 375 . Đọc là:
Bài 2( 1 điểm): Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào chỗ chấm:
a.25 400 254 x 100 b. 23 x 11 250
c. 125 125 x 0 d. 1800 : 10 18 000
Bài 3( 2 điểm): Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:
a. Trong các số: 4120; 1205; 5198; 9052. Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 ?
A. 4120 B. 1205 C. 5198 D. 9052
b. Tính kết quả theo cách thuận tiện nhất: 49 x 135 39 x 135 = ?
A. 49 B. 35 C. 135 D. 1350
c. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để : 1 ngày 5 giờ = giờ là:
A. 15 B. 29 C. 65 D. 24
d. Chu vi của một hình vuông có cạnh dài 16 m là:
A. 64 m
2
B. 128 m
2
C. 64 m D. 256 m
Bài 4 ( 1 điểm ) : Điền vào ô trống: Đ - S :
a. 800 kg = 80 tạ b. 78 x ( 15 + 10) = 78 x 15 + 78 x 10
c. 36 dm
2
9 cm
2
Bài 7( 1 điểm ): Viết kết quả thích hợp vào chỗ chấm:
Tìm hai số có tổng bằng 374, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số bé
thì đợc số lớn ?
Trả lời:
- Số bé là:
- Số lớn là: .
Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ lần I. Lớp 4
Năm học: 2010 - 2011
Môn: Toán
Bài 1: ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
a. 3 007 246
b. Tám triệu một trăm linh chín nghìn ba trăm bảy mơi lăm.
Bài 2: ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,25 điểm.
a. = b. > c. > d. <
Bài 3: ( 2 điểm ) Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
a. Khoanh vào A b. Khoanh vào D c. Khoanh vào B d. Khoanh vào C
Bài 4: ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi ô trống cho 0,25 điểm.
a. S b. Đ c. Đ d. S
Bài 5: ( 2 điểm ) Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Bài 6: ( 2 điểm)
- Số học sinh nữ của trờng là:
( 1025 117 ) : 2 = 454 ( học sinh ) 0,75đ
( Tl: 0,25đ ; Pt: 0,25đ ; Kq: 0,25đ)
- Số học sinh nam của trờng là:
( 1025 + 117 ) : 2 = 571 ( học sinh ) 0,75 đ
( Tl: 0,25đ ; Pt: 0,25đ ; Kq: 0,25đ)
Đáp số:- 454 học sinh
- 571 học sinh 0,5đ
* Nếu thiếu hoặc sai danh số một lần trở lên toàn bài trừ 0,5đ
Câu 7: ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi số cho 0,5 điểm