kỹ sư lạc lối tổng hợp bài giảng điện tử môn toán lớp 6 7 8 9 - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>HS<sub>1</sub></b>: Nªu thø tù thực hiện các phép tính trong biểu
thức không có dấu ngoặc ?


- Chữa bài 73 a


<b>HS<sub>2</sub></b>: Nêu thứ tù thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh trong biĨu
thøc cã dấu ngoặc ?


- Chữa bài 73 d


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Tit 16 </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Tiết 16 </b></i>


B: Bài tập


<b>*Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức khơng có dấu ngặc.</b>
<b>Lũy thừa → nhân và chia → cộng và trừ</b>


<b>*Thức tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc.</b>
<b>() → [ ] → { }</b>


<b>*Các cơng thức về lũy thừa</b>
<b>a . a = a m</b> <b>m + n</b>


<b>a : a = a (a m</b> <b>n</b> <b>m - n</b> <b>≠ 0 và m ≥ n )</b>


<b>a = 1 ( a ≠ 0)o</b>


<b>n</b>




x = 218 - 194
x = 24


c) 96 - 3(x + 1) = 42


3(x + 1) = 96 - 42
3(x + 1) = 54


x + 1 = 54 : 3
x + 1 = 18


x = 18 - 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

b) 5(x + 35) = 515
x + 35 = 515 : 5
x + 35 = 103


x = 103 - 35
x = 68


d) 12x - 33 = 32<sub>. 3</sub>3


12x - 33 = 35


12x - 33 = 243


12x = 243 + 33
12x = 276




</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>B i 79 à</b> : Đố :


Điền v o chỗ trống của bài toán sau sao cho để giải b i toán à à
đó , ta phải tính gía tr của biểu thức nêu trong bài 78 ?ị


“An mua hai bút bi giá … đồng một chiếc, mua ba


quyển vở giá … đồng một quyển, mua một quyển sách
v m t gói phong bì . Biết số tiền mua ba quyển sách bằng à ộ
s tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả l 12 000 ố à
đồng. Tính giá một gói phong bì ? ”


1500


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Bài tập nhóm: Điền dấu thích hợp vào ơ vng( =, <, >)</b>


Nhóm 1


Nhóm 4
Nhóm 3


Nhóm 2


1 1 2


1 1 - 0 3 2 2
2 + 2 3 3


2 3 + 12

2 3 + 12 <b>=</b>


(1 + 2) 1 + 22 <b>></b> 2 2
2 3 - 13 <b>=</b> 2 2


<b> > </b>
2


3 1 + 3 + 5<b>2 = </b>


(2 + 3) 2 + 32 2
2


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Bµi 81 (SGK trang - 33) Giải tốn có sử dụng máy tính bỏ túi


VÝ dơ : Dïng m¸y tÝnh tÝnh : (8 - 2) . 3
Thùc hiÖn :


18


a) (274 + 318) . 6 b) 34 . 29 + 14 . 35 c) 49 . 62 - 32 . 51
Thùc hiÖn :


3552


( <sub>8</sub> - 2 ) x <sub>3</sub> <sub>=</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>H íng dÉn häc ë nhµ :</b>

>
>


Bµi 81 (SGK trang - 33)


=
=
=


VÝ dơ : Dïng m¸y tÝnh tÝnh : (8 - 2) . 3
Thùc hiÖn :


18


a) (274 + 318) . 6 b) 34 . 29 + 14 . 35 c) 49 . 62 - 32 . 51
Thùc hiÖn :


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status