kỹ sư lạc lối tổng hợp bài giảng điện tử môn toán lớp 6 7 8 9 - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tiết 12:</b>


<b>LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ </b>
<b>NHIÊN . NHÂN HAI LUỸ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>+Ta gọi 5</b><b>2</b><b>, 3</b><b>3</b><b> , 2</b><b>4</b><b> , a</b><b>4 </b><b> là một luỹ </b>


<b>thừa.</b>


<b>+</b><b> 2</b><b>4</b> <b>đọc là </b><b>2 mũ 4</b><b> hoặc </b><b>2 luỹ thừa 4</b>


<b> hoặc </b><b>luỹ thừa bậc 4 của 2.</b>


<b>+</b><b> Luỹ thừa bậc 4 của 2 </b><b>là tích của </b>


<b>4 thừa số bằng nhau </b><b>,</b> <b>mỗi thừa số </b>
<b>bằng 2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Luỹ thừa bậc n của a là tích của n </b>
<b>thừa số bằng nhau, mỗi thừa số </b>
<b>bằng a: </b>


<i>n</i><i> thừa số</i>


<b>a</b><b>n</b><b> = a . a . … . a (</b><b>n</b><b> 0)</b>
<i>Định nghĩa:</i>


<b>a </b><b>gọi là </b><b>cơ số</b><b> ; </b><b>n</b><b> gọi là </b><b>số mũ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>?1</b> . Điền vào chỗ trống cho đúng:



= 23.32


= 10.10.10.10.10


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>BT2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông:</b>
<b> </b><b>a) 2</b><b>4</b><b> = 2.2.2.2 = 16</b>


<b> b) 2</b><b>4</b><b> = 2.4 = 8</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Chú ý:</b></i>


<b>+ </b><b>a</b><b>2</b> <b>cịn được gọi là </b><b>a bình phương</b>
<b>(hay bình phương của a)</b>


<b>+ </b><b>a</b><b>3</b><b> còn được gọi là </b><b>a lập phương</b><b> </b>
<b>(hay lập phương của a)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:</b>


<b>Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:</b>
<b>3</b><b>2</b><b>.</b><b>3</b><b>3</b> <b><sub>= (</sub></b><b><sub>3.3</sub></b><b><sub>).(</sub></b><b><sub>3.3.3</sub></b><b><sub>) = 3</sub></b><b><sub>5</sub></b>


<b>= (</b><b>a.a.a.a</b><b>).(</b><b>a.a.a</b><b><sub>) = a</sub></b><b>7</b>


<b>(= 3</b><b>2+3</b><b>)</b>


<b>(= a</b><b>4+3</b><b>) </b>


<b>3</b><b>2</b><b>.3</b><b>3</b><b> = 3</b><b>2+3 </b><b>= 3</b><b>5</b>




<b>3</b><b>2</b><b> = 3.3 = 9</b>


<b>3</b><b>3</b><b> = 3.3.3 = 27</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Bài 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất</b>


<b>1) Tích 44.45 bằng:</b>


<b>A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620</b>
<b>2</b><b>) Tích 63.6 bằng:</b>


<b>A. 363 B. 364 C. 63 D. 64</b>


<b>3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ </b>
<b>thừa:</b>


<b>A. 77 B. 57 C. 75 D. 75</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Bài 2: </b><b>Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất</b>


<b>1) Tích 44.45 bằng:</b>


<b>A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620</b>
<b>2</b><b>) Tích 63.6 bằng:</b>


<b>A. 363 B. 364 C. 63 D. 64</b>


<b>3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ </b>
<b>thừa:</b>

</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>phụ lục:</b>


<b>Lập bảng bình phương và lập phương:</b>


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status