can bang phan ung oxi hoa khu - Pdf 72

CP TC : CC DANG CN BNG PHN NG OXIHOA - KH
Dạng 1 : phản ứng oxi hóa khử thông thờng ( có thể có axit, kiềm hay nớc tham gia phản ứng là chất
môI trờng)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau đây theo phơng pháp thăng bằng electron. Hãy cho biết vai
trò chất phản ứng là chất khử, chất oxi hóa hay chất môi trờng ? giải thích.
1. NH
3
+ O
2
-------> NO + H
2
O
2. Mg + HNO
3
------> Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
3. Zn + H
2
SO
4
-----> ZnSO
4

4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
7. KMnO
4
+ K
2
SO
3
+ H
2
O K
2
SO
4
+ MnO
2

2
+ O
2
4. HNO
3
-------> NO
2
+ O
2
+ H
2
O
5. KMnO
4
------> K
2
MnO
4
+ O
2
+ MnO
2
Dạng 3 : phản ứng tự oxi hóa khử
1. Cl
2
+ KOH -------> KCl + KClO
3
+ H
2
O

+ Al -----> Fe + Al
2
O
3
2. Fe
3
O
4
+ HNO
3
-------> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
3. CH
3
C = CH + KMnO
4
+ KOH ----> CH
3
COOK + K
2
CO
3
+ MnO
2
+ H

Thay sản phẩm khí NO

lần lợt bằng NO
2
, N
2
O, N
2
, NH
4
NO
3
rồi cân bằng.
Dạng 5 : phản ứng oxi hóa khử có nhiều chất khử
1. FeS
2
+ O
2
-------> Fe
2
O
3
+ SO
2
2. FeS + KNO
3
-----> KNO
2
+ Fe
2

4
+ NO + H
2
O
5. FeS + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ NO + H
2
O
6. As
2
S
3
+ HNO
3
+ H
2
O -----> H
3
AsO

4
+ H
2
SO
4
+ KCl
9. Cu
2
S + HNO
3
-----> NO + Cu(NO
3
)
2
+ CuSO
4
+ H
2
O
10. CuFeS
2
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ O
2
+ H

3
+ S + SO
2
+ H
2
O
13. FeS + H
2
SO
4
----> Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
14. FeS
2
+ H
2
SO
4
----> Fe
2
(SO

MnO
4
+ NO + CO
2
16. Cu
2
S.FeS
2
+ HNO
3
-----> Cu(NO
3
)
2
+ Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O
Dạng 6 : phản ứng oxi hóa khử có só oxi hóa tăng giảm ở nhiều mức
1. Al + HNO
3
-------> Al(NO
3

3
)
3
+ NO
2
+ NO + H
2
O
(Biết tỉ lệ số mol NO
2
: NO = a : b )
4. FeO + HNO
3
------> N
2
O + NO + Fe(NO
3
)
3
+ H
2
O
5. Al + HNO
3
-------> Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2

M
2
(SO
4
)
n
+ SO
2
+ H
2
O
3. Fe
x
O
y
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Thay NO lần lợt bằng NO
2
, N
2
O, N
2

+ N
x
O
y
+ H
2
O
6. M
2
(CO
3
)
n
+ HNO
3
------> M(NO
3
)
m
+ NO + CO
2
+ H
2
O
7. NaIO
x
+ SO
2
+ H
2

SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ S + H
2
O
10. Fe
x
O
y
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O

O
2. C
12
H
22
O
11
+ H
2
SO
4
đ -------> SO
2
+ CO
2
+ H
2
O
3. CH
3
- C

CH + KMnO
4
+ H
2
SO
4
--------> CO
2

+ H
2
SO
4
------> CO
2
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Dạng 9 : vận dụng việc cân bằngphản ứng oxi hóa khử làm bài tập
Xác định tên kim loại
Bài 1 Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO
3
d thu đợc 0,224 lít khí N
2
ở đktc (sản
phẩm khử duy nhất). Xác định kim loại M.
Bài 2 Hoà tan hoàn toàn 14,04 gam kim loại R trong dung dịch HNO
3
loãng thấy thoát ra 4,48 lít hỗn
hợp 3 khí NO, N
2
O, N
2

3
loãng chỉ thu đợc V lít khí NO duy nhất và dd X (không chứa
muối amoni )
a,Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A .
b,Tính V . Biết thể tích các khí đo ở đktc .
Bài 6-CĐSP Quảng Bình 2005 ( khối A )
Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi . Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng
nhau : Phần thứ nhất hoà tan hết vào dd HCl d thu đợc 2,128 lít H
2
.
Phần hoà tan hết vào dd HNO
3
d thu đợc duy nhất 1,792 lít khí NO (các khí đo đktc ) .
a,Viết các ptpứ xảy ra .
CP TC : CC DANG CN BNG PHN NG OXIHOA - KH
b,Xác định kim loại M và % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X .
Câu 7Khi tác dụng với dd HNO
3
60 % (d = 1,365 g/ml ) , 12,8 gam một kim loại hoá trị hai tạo nên 8,96
lít khí màu nâu (đktc) . Hãy xác định tên kim loại hoá trị hai đó và số ml dd HNO
3
đã tác dụng .
Câu 8 Khi tan trong axit nitric , 6,4 gam một kim loại cha biết tạo nên muối của kim loại hoá trị hai và
4,48 (đktc) lít khí chứa 30,43 % N và 69,57% O .Tỉ khối của khí đó với hiđro là 23 . xác định tên kim
loại đó
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dd HNO
3
d thu đợc 0,224 lít khí nitơ ở đktc
Xác định tên kim loại đó .
Câu 10 Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam bột kim loại hoá trị (III) vào 5 lít dd HNO

2
. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H
2
là 19
Tun 15


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status