Giáo trình Toefl - Động từ dùng làm tân ngữ - Pdf 73

Upload bởi
www.viet-ebook.co.cc Nguyễn Hoàng Cương
Trang 34
She prepared the nine-course meal herself.
The students themselves
decorated the room.
You yourself
must do this homework.
John himself
bought this gifts.
By + one-self = alone.
Ví dụ:
John washed the dishes by himself
= John washed the dishes alone.
5. Động từ dùng làm tân ngữ
- Không phải bất cứ động từ nào trong tiếng Anh cũng đòi hỏi 1 danh từ hoặc đại từ theo sau nó
làm tân ngữ. Có một số động từ lại yêu cầu tân ngữ sau nó phải là một động từ khác. Chúng chia
làm 2 loại sau:
5.1 Động từ nguyên thể làm tân ngữ
Bảng sau là những động từ đòi hỏi tân ngữ sau nó phải là một động từ khác. Chúng tuân theo mẫu
câu như sau:
agree to do something.
desire to do something.
decide to do something.

agree
desire
hope
plan
strive
attempt

Cynthia has agreed
to act as a liaison between the two countries.
5.2 Ving dùng làm tân ngữ
- Bảng sau là 1 số các động từ đòi hỏi tân ngữ sau nó là 1 Ving theo các mẫu câu sau:
admit doing something (thú nhận làm gì)
Ví dụ: He admitted
having done wrong.
Enjoy doing something (thích thú khi làm điều gì) admit appreciate enjoy quit
Upload bởi
www.viet-ebook.co.cc Nguyễn Hoàng Cương
Trang 35
delay
miss
report
suggest
deny
postpone
resent
avoid
practice
resist
can’t help
finish
resume
consider
mind
recall

* Các động từ ở bảng sau là những động từ mà tân ngữ của chúng có thể là động từ nguyên thể
hay Ving mà ngữ nghĩa của chúng không thay đổi.
Ví dụ:
begin to do smth = begin doing smth.

begin
hate
regret
can’t stand
like
start
continue
love
try
dread
prefer

Lưu ý: Trong bảng trên có mẫu động từ :
to do smth
doing smth
Ví dụ:
waiting such a long time.
to wait such a long time.
I hate to ride her bicycle to school = I hate riding her bicycle to school.
+ (against) doing smth : không thể dừng được,
không thể nhịn được
( Không thể chịu đựng được khi phải
làm gì)

can’t

: Động từ forget trong mẫu câu mang nghĩa phủ định.
I forget getting to the airport to meet my girl-friend this morning.
5.4 Các động từ đứng đằng sau giới từ
- Tất cả các động từ đứng đằng sau giới từ đều phải ở dạng Ving.
verb
adj. + preposition + Ving
noun
Động từ + giới từ + Ving

Bảng sau gồm các động từ + giới từ.

approve of: tán thành
give up: từ bỏ
rely on: phụ thuộc vào
worry about: lo lắng về
be better off:
insist on: nài nỉ
succeed in: thành công trong
count on = rely on

keep on = continue
think about
think of
depend on
put off: trì hoãn

Upload bởi
www.viet-ebook.co.cc Nguyễn Hoàng Cương
Trang 37
Danh từ + giới từ + Ving (bảng sau)

Ví dụ:
Mitch is afraid of
getting married now.
We are accustomed to
sleeping late on weekends.
Jean is not capable of
understanding the predicament.
Alvaro is intent on
finishing school next year.
Craig is fond of
dancing.
We are interested in
seeing this film.
- Không phải bất cứ tính từ nào trong tiếng Anh cũng đòi hỏi đắng sau nó phải là 1 giới từ, có một
số tính từ lại đòi hỏi đằng sau nó là một động từ nguyên thể (xem bảng sau).

anxious
eager: háo hức
pleased
usual
boring
easy
prepared
common
dangerous
good
ready
difficult
hard
strange

It is uncommon to find such good crops in this section of the country.
Ritsuko was pleased
to be admitted to the college.
Lưu ý:

- Một số các động từ tiếng Anh thường có giới từ đi kèm ở phía sau. Không được nhầm lẫn giới
từ đó với to của động từ nguyên thể. Chẳng hạn một số động từ trong bảng sau:

object to: phản đối look forward to : mong đợi confess to : thú nhận đã làm gì

Ví dụ:
John gave up
smoking because of his doctor’s advice.
Mary insisted on
taking the bus instead of the plane.
Fred confessed to
stealing the jewels.
We are not looking forward to
going back to school.
Henry is thinking of
going to France in August.
You would be better off
leaving now instead of tomorrow.
5.5 Vấn đề đại từ đi trước động từ nguyên thể hoặc Ving làm tân ngữ.
- Đứng trước 1 động từ nguyên thể làm tân ngữ thì dạng của đại từ phải là tân ngữ.

Pronoun
Subject + verb + complement form + [ to + verb] ...
noun


your son to take this examination.
Tuy nhiên, đứng trước 1 Ving làm tân ngữ thì dạng của danh từ hoặc đại từ phải ở dạng sở hữu.

dạng sở hữu của danh từ
Chủ ngữ + động từ + + [verb + ing] ...
tính từ sở hữu


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status