DE CUONG ON TOAN+T.VIET 5 _LAN - Pdf 73


Môn Tiếng việt- Lớp 5
Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
A. Phần kiểm tra đọc: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (5 điểm)
Bài đọc: ..............................................................................................
2. Đọc thầm và làm bài tập ( 15 phút) - (5 điểm)
RNG PHNG NAM
Rng cõy im lng quỏ. Mt ting lỏ ri lỳc ny cng cú th khin ngi ta git mỡnh. L quỏ,
chim chúc chng nghe ting con no kờu. Hay va cú ting chim mt ni no xa lm, vỡ khụng
chỳ ý m tụi khụng nghe chng ?
Giú bt u ni ro ro cựng vi khi mt tri trũn ang tuụn ỏnh sỏng vng rc xung mt
t. Mt ln hi t nhố nh te lờn, ph m nhng cõy cỳc ỏo, ri tan dn theo hi m mt tri.
Phỳt yờn tnh ca rng ban mai dn dn bin i.
Chim hút lớu lo. Nng bc hng hoa trm thm ngõy ngt. giú a mựi hng ngt lan xa,
phng pht khp rng. My con kỡ nhụng nm phi lng trờn gc cõy mc, sc da lng luụn luụn
bin i t xanh húa vng, t vng hoỏ , t húa tớm xanhCon Luc ng y cỏnh mi,
rún rộn bũ ti. Nghe ng ting chõn con chú sn nguy him, nhng con vt thuc loi bũ sỏt cú
bn chõn to hn ngún chõn cỏi kia lin quột chic uụi di chy t tỏn, con nỳp ch gc cõy thỡ
bin thnh mu xỏm v cõy, con leo lờn tỏn lỏ ngỏi thỡ bin ra mu xanh lỏ ngỏi.
Thot cỏi, c mt khong rng nguyờn s ó tr li v tnh lng. Con chú sn bng ng ngỏc,
khụng hiu cỏc con vt trc mt lm th no li bin i mt cỏch nhanh chúng n nh vy.
Theo ON GII
Em hóy khoanh trũn ch cỏi trc ý tr li ỳng cho tng cõu hi di õy :
1. on th hai ca bi ( t Giú bt u nin dn dn bin i.) t cnh rng phng Nam
vo thi gian no ?
A. Lỳc ban tra.
B. Lỳc ban mai.
C. Lỳc hong hụn.
2. Cõu Mt ting lỏ ri lỳc ny cng cú th khin ngi ta git mỡnh. mun núi iu gỡ ?
A. Rng phng Nam rt vng ngi.

B. PhÇn kiÓm tra viÕt: (10 ®iÓm)
I. Chính tả ( nghe – viết ) (5 điểm) – 15 phút
Bµi viÕt : QUẦN ĐẢO TRƯỜNG SA
II. Tập làm văn: (5 điểm) Tả một người bạn mà em quý mến
HƯỚNG DẪN ĐÁNH, GIÁ CHO ĐIỂM
A. KIỂM TRA ĐỌC : 10 điểm
I. Đọc thành tiếng ( 5 điểm )
II. Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm )
Đáp án: Câu 1. b ( 0,5 đ )
Câu 2. c ( 0,5 đ)
Câu 3. c ( 0,5 đ )
Câu 4. b ( 0,5 đ )
Câu 5. c ( 0,5 đ )
Câu 6. b ( 0,5 đ )
Câu 7. 7.1 : a ( 0,5đ )
7.2 : b ( 0,5đ )
7.3 : c ( 0,5đ )
Câu 8. b ( 0,5đ )
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả (5 điểm )
QUẦN ĐẢO TRƯỜNG SA
Từ lâu Trường Sa đã là mảnh đất gần gũi với ông cha ta. Đảo Nam Yết và Sơn Ca có giống dừa đá, trái nhỏ
nhưng dày cùi, cây lực lưỡng, cao vút. Trên đảo còn có những cây bàng, quả vuông bốn cạnh, to bằng nửa chiếc bi
đông, nặng bốn năm lạng, khi chín, vỏ ngả màu da cam. Gốc bàng to, đường kính chừng hai mét, xòe một tán lá
rộng. Tán bàng là những cái nón che mát cho những hòn đảo nhiều nắng này. Bàng và dừa đều đã cao tuổi, người
lên đảo trồng cây chắc chắn phải từ rất xa xưa.
HÀ ĐÌNH CẨN
II.Tập làm văn ( 5 điểm )
- Đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm :
+ Viết được bài văn tả người bạn đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học; độ dài bài viết từ 15

8mm
2
= ………….cm
2
Số

thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 68 B. 6,8 C. 6,08 D. 6,008
Bài 5. (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 2 tấn 40kg = 2040kg b) 630ha < 63 km
2
c) 350mm
2
= 35cm
2
d) 4
5
3

<
5
23

Bài 6. (1đ) Viết các số sau :
a) Năm phần mười :………………………………………………………………………….
b) sáu mươi chín phần trăm :………………………………………………………………..
c) Bốn mươi ba phần nghìn :………………………………………………………………
d) Hai và bốn phần chín:……………………………………………..
e) Bảy và năm phần tám:
Bài 7. (1đ)

Khoanh vào chữ trước câu trả lời em cho là đúng nhất.
Câu 1: Để bắc cầu qua sông, làm đường ray tàu hỏa người ta sử dụng vật liệu nào ?
a. Nhôm c. Thép
b. Đồng d. Gang
Câu 2: Vật liệu nào sau đây dùng để làm săm, lốp ô tô, xe máy ?
a. Chất dẻo
b. Cao su c. Tơ sợi
Câu 3: Khi gặp những chuyện lo lắng, sợ hãi, khó chịu…chúng ta có thể :
a. Tự mình tìm cách giải quyết.
b. Chia sẻ, tâm sự với người đáng tin cậy để tìm kiếm sự giúp đỡ.
c. Không muốn người khác can thiệp.
d. Cả ba ý trên.
Câu 4: Việc làm nào dưới đây chỉ có phụ nữ mới làm được ?
a. Làm bếp giỏi c. Mang thai và cho con bú
b. Chăm sóc con cái d. Thêu, may giỏi
Câu 5: Nên làm gì để phòng bệnh viêm gan Aa. Ăn chín c. Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đại tiện b.
Uống nước đun sôi d. Thực hiện tất cả các việc trên
Câu 6 : Dòng họ được duy trì kế tiếp nhau do
a. Mối quan hệ xã hội. b. Sự sinh sản trong mỗi gia đình.
c. Việc nuôi con trong các gia đình. d. Tất cả đều sai.
II. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1 ( 2đ) : Nêu bốn việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ ?
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………

A. Triều đình nhà Nguyễn
B. Dân chúng và nghĩa quân
C. Ông tự phong
Câu 2. Ông Nguyễn Trường Tộ đã tha thiết đề nghị vua Tự Đức điều gì ?
A. Đề nghị cho thanh niên Việt Nam sang Nhật du học.
B. Đề nghị không mở rộng quan hệ ngoại giao, không thông thương với nước ngoài.
C. Đề nghị canh tân để đưa đất nước thoát khỏi nghèo đói, lạc hậu.
Câu 3 . Xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX có những thay đổi về kinh tế nên đã tạo ra
những giai cấp, tầng lớp mới nào ?
A. Công nhân, chủ xưởng, nhà buôn, viên chức,…
B. Nông dân
C. Địa chủ phong kiến
Câu 4. Phong trào Đông Du do ai cổ động, tổ chức ?
A. Phan Đình Phùng
B. Phan Chu Trinh
C. Phan Bội Châu
Câu 5. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào ?
A. Ngày 5 – 6 – 1911 tại cảng Nhà Rồng
B. Ngày 6 – 5 – 1911 tại cảng Nhà Rồng
C. Ngày 15 – 6 – 1911 tại cảng Nhà Rồng
Câu 6. Ngày 19 – 8 hằng năm là ngày kỉ niệm :
A. Nam Bộ kháng chiến
B. Cách mạng tháng Tám thành công
C. Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Câu 7.
a) Năm 1862, triều đình nhà Nguyễn đã làm gì với thực dân Pháp ?
………………………………………………………………………………………………
b) Để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân Trương Định đã làm gì ?
………………………………………………………………………………………………
Câu 8. Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Công hòa vào

a. 45 dân tộc.
b. 54 dân tộc.
c. 56 dân tộc.
Câu 3. Ngành sản xuất chính của nền nông nghiệp nước ta là:
a. Chăn nuôi.
b. Trồng trọt.
c. Chăn nuôi và trồng trọt.
Câu 4. Phần đất liền của nước ta giáp với các nước :
a. Trung Quốc, Lào, Thái Lan
b. Lào, Thái Lan, Cam – pu – chia
c. Trung Quốc, Lào, Cam – pu – chia
Câu 5. Nối mỗi từ ở cột A với một từ ở cột B cho phù hợp.
1. Dầu mỏ a) Tây Nguyên
3. Sắt c) Biển Đông
4. Bô - xít d) Quảng Ninh
5. Than e) Hà Tĩnh
II. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1: Vai trò của rừng đối với đối sống và sản xuất của nhân dân ta ?
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………
Câu 2: Nêu những điều kiện thuận lợi để phát triển ngành du lịch ở nước ta ? Tỉnh ta có những
điểm du lịch nào ?
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………… ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
LỚP 5 (2009-2010)
MÔN: ĐỊA LÍ

6
D.
1000
6
2. Số “ Năm mươi chín phẩy ba trăm linh bốn” được viết là:
A. 59,34 B. 59,340 C.509,34 D.59,304
3. Tính nhẩm: 805,13 × 0,01 bằng:
A. 8,0513 B. 80,513 C. 8051,3 D. 80513
4. 4250mét bằng bao nhiêu ki- lô- mét ?
A. 4,25km B.42,5km C. 4025km D. 425km
5. Chọn giá trị của x : 5,4 × x = 54
A. 1 B. 10 C. 0,1 D. 0,01
6. Tỉ số phần trăm của hai số 7 và 28 là:
A. 0,25% B. 0,35% C. 25% D. 35%
Phần 2: Tự luận
Bài 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 12,48 + 36,79
...............................
...............................
...............................
c)28,07 × 4,3
...............................
...............................
...............................
b) 38 - 9,74
...............................
...............................
...............................
d) 37,825 : 4,25
...............................

Phần 1: Tr¾c nghiÖm(4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1. Chữ số 6 trong số thập phân 59,763 có giá trị là:
A. 6
B.
10
6
C.
100
6
D.
1000
6
2. Số “ Năm mươi chín phẩy ba trăm linh bốn” được viết là:
A. 59,34 B. 59,340 C.509,34 D.59,304
3. Tính nhẩm: 805,13 × 0,01 bằng:
A. 8,0513 B. 80,513 C. 8051,3 D. 80513
4. 4250mét bằng bao nhiêu ki- lô- mét ?
A. 4,25km B.42,5km C. 4025km D. 425km
5. Chọn giá trị của x : 5,4 × x = 54
A. 1 B. 10 C. 0,1 D. 0,01
6. Tỉ số phần trăm của hai số 7 và 28 là:
A. 0,25% B. 0,35% C. 25% D. 35%
Phần 2: Tự luận
Bài 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 12,48 + 36,79
...............................
...............................
...............................
c)28,07 × 4,3

..........................................................................................................................................................................................
........................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
........................................................................................
..........................................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 1
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : Toán.
Thời gian: 40 phút
Bài làm
A/- Phần trắc nghiệm:(5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thích hợp viết vào ô trống 3,95

2 < 3,9512 là:
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 2: Phân số bằng phân số
4
3
là:
A.
12
6
B.
16
9
C.
8
6
D.

1 C
5
- Khoanh đúng
mỗi đáp án được
1 điểm.
2 C
3 C
4 B
5 B
B. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1
a) 35,76 + 23,52 b) 48,53 – 25,28
c) 5,26
×
2,4 d) 157,25 : 3,7
2
- Học sinh làm
đúng mỗi ý được
0,5 điểm.
Lưu ý: HS đặt
tính đúng, kết
quả sai mỗi phép
tính cho 0,25
điểm. Đặt tính
sai kết quả đúng
không cho điểm.
Câu 2
Bài giải:
Đổi: 86 cm = 8,6 dm (0,5đ)
Diện tích hình tam giác là: (0,5đ)

3) X
×
8,6 = 387 Vậy X bằng:
A. 45 B. 0,45 C. 4,5 D. 450
4) Số dư của phép chia 33,15 : 7 nếu chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân của thương là:
A. 0,4 B. 4 C. 40 D. 0,04
B. Phần II: (8 đ)
1) Đặt tính rồi tính: (4 đ)
a, 578,65 + 34,54 b, 72,7 – 4,89
........................ ....................
........................ .....................
......................... .....................
c, 43,08
×
6,5 d, 17,02 : 4,6
.......................... .....................................
........................... .....................................
............................ ......................................
............................ ......................................
............................ ......................................
2) Bài toán: (3 đ)
Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều bằng
3
5
chiều rộng.
a, Tính diện tích thửa ruộng đó.
b, Biết rằng cứ 100m
2
thu hoạch được 30 kg ngơ. Hỏi trên cả thửa đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ
ngơ?

2
gấp 100m
2
số lần là (0,5 đ)
6000 : 100 = 60 (lần)
Số ngơ thu hoạch được trên thửa ruộng (1 đ)
60
×
30 = 1800kg
1800kg = 18 tạ
Ghi đúng 2 đáp số được (0,5 đ)
Nếu sai tên đơn vị mỗi chỗ trừ 0,25 đ
3) Học sinh làm đúng được (1đ)
34,437
94,327
28,765

Ề KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 MÔM TOÁN 5
PHẦN TRẮC NGHIỆM
BÀI 1: Khoanh vào câu trả lời đúng
a/ số 8m 3dm viết dưới dạng mét là :
A. 8,3m B. 83m C. 8,03m D. 80,3m
b/ kết quả đúng của bài tìm X là : X + 3,48 = 10,5
A . 7,02 B. 2,45 C. 9,5 D. 13,98
Baif: đúng ghi Đ sai Ghi S
a/ 310 7 = 310,7
100
140 = 1,4
100
Bài 3/ điền dấu >,< ,=

Hä vµ tªn: ....... Líp : 5 Tr………………………… … êng TiĨu häc ............……………
(Thêi gian lµm bµi: 15 phót)
I/ H·y khoanh vµo ch÷ c¸i tríc kÕt qu¶ ®óng:
Bµi sè 1: Sè thËp ph©n 309,08 viÕt díi d¹ng ph©n sè thËp ph©n lµ :
A.
100
3908
B .
100
3098
C.
100
30908
D.
100
30980
Bµi sè 2 : Tõ in ®Ëm trong ®o¹n v¨n sau biĨu thÞ quan hƯ g× ?
Bi tra trêi xanh ng¾t, cao vßi väi. N¾ng to nhng kh«ng gay g¾t
A . t¨ng tiÕn B . t¬ng ph¶n C. ®iỊu kiƯn.
Bµi sè 3 : Sè thÝch hỵp ®Ĩ viÕt vµo chç chÊm cđa : 2,6 ha = .....m
2
lµ :
A. 2600 B. 260 C. 26000 D. 20600
Bµi sè 4 : Gi¸ trÞ cđa biĨu thøc 87,5 – 21,6
×
2,05 lµ :
A. 43,22 B. 4,322 C. 135,095 D. 1350,95
Bµi sè 5 : Tõ nµo sau ®©y tr¸i nghÜa víi tõ tut väng ?
A. v« väng B. hi väng C. thÊt väng
II/ Hoµn thµnh c¸c bµi tËp sau:

( 0,25đ)
150 120 = 30 ( cây ) ( 0,75đ)
Đáp số : 30 ( cây) ( 0,5đ)
Phiếu khảo sát chất lợng khối 5 - đợt 2 Năm học 2010-2011
Môn: Toán - Tiếng Việt ( đề số 2)
Họ và tên: ....... Lớp 5 Tr ờng Tiểu học ............
(Thời gian làm bài: 15 phút)
I/ Hãy khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng:
B i s 1 : Tổng của 247kg và 92,134kg là:
A. 339,134 kg B. 3391,34kg C. 33,9134kg
Bài số 2 : Từ chân trong chân núi đợc dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển ?
A. nghĩa gốc B. Nghĩa chuyển
Bài số 3 : Tìm x trong các số tự nhiên 1,2,3,4 để có 2,5
ì
x > 7
A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4
Bài số 4 : Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ ghép ?
A. hoa hồng, ma phùn, ma nắng, đồng ruộng.
B. Mầm cây, non nớt, lim dim , mây gió, núi sông.
C. Tuôn trào, hối hả, mặt đất, dòng sông, cây cối.
II / Hoàn thành các bài tập sau
Bài số 1 : Xác định Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ của các câu sau :
a. Tuổi thiếu niên của Nguyễn Tất Thành đợc tắm mình trong dòng sông dân ca sâu lắng của quê hơng.
b. ở miền rừng núi, lúc sáng sớm, tiết trời thờng lành lạnh.
Bài số 2 : Trong 3 ngày một cửa hàng bán đợc 1280kg đờng. Ngày thứ nhất đã bán đợc 25% số đờng đó, ngày thứ
hai đã bán đợc 45% số đờng đó. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đã bán đợc bao nhiêu ki-lô-gam đờng ?
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

c. Hai mi tỏm phy sỏu mi lm :..
d. Bn n v, tỏm phn mi :.
Bi 2 : (0,5 im) Vit vo ch chm sau :
a.
8
1000
c l :
b. 759,201 c l:
Bi 3 : (1 im) in s thớch hp vo ch chm :
a.
3
4
km
2
= ..ha b. 315cm = ......m
c. 7 tn50kg =..kg d. 36dm
2
5cm
2
=..dm
2
Bi 4 : (1,5 im) Khoanh vo ch t trc cõu tr li ỳng :
a. S ln nht trong cỏc s : 8,894 ; 8,794 ; 8,994 ; 8,694 ; 8,784 l
A. 8,894 B. 8,794 C. 8,994 D. 8,694 E. 8,784
b. Phõn s thp phõn
26
1000
c vit thnh s thp phõn l :
A. 0,26 B. 0,2006 C. 0,260 D. 0,026
c. Phõn s bng vi phõn s


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status