<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TiÕng ViƯt </b>
<b>Bài 1: Tìm từ ngữ nhân hoá trong các câu thơ d-ới đây và điền vào ơ trống phù hợp </b>
Ơng trời nổi lửa đằng đông
Bà sân vấn chiếc khăn hang đẹp thay
Bố em xách điếu đi cày
Mẹ em tát n-ớc nắng đầy trong thau
Cậu mèo đã dậy từ lâu
C¸i tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.
<b>Tên sự vật </b> <b>Tõ gäi sù vËt nh- gäi ng-êi </b> <b>Tõ ngữ tả sự vật nh- tả ng-ời. </b>
<i><b>Bài 2; Gạch d-ới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào? </b></i>
a. Ng-êi Tµy, ng-êi Nïng th-êng móa s- tư vào các dịp lễ hội mừng xuân.
b. Tháng năm, bầu trời nh- chiếc chảo khổng lồ bị nung nãng óp chơp vµo xãm
lµng.
c. Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945.
<b>Bài 3: Trả lời các câu hỏi” </b>
a. Khi nào lớp em tổ chức đi thăm quan?
………
b. Em biết đọc từ bao giờ?
………
c. Em lµm bµi tËp vỊ nhµ lúc nào?
<b>Bài 5: Viết các số có 4chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng tr-ớc 2 n </b>
v
(ví dụ: 1357) và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.
<b>Tiếng việt </b>
<b>I. Chính tả </b>
<b>Bài 1: Điền vào chỗ trống </b>
a. sa hay xa:
…mạc; ….xưa; phù……; sương……; …..xôi; ….lánh; …..hoa; ….lưới.
b. se hay xe: ..c; ..lnh; ..ch; ..mỏy.
<b>II. Luyện từ câu </b>
<i><b>Bài 1: Trong tõ Tỉ qc tiÕng qc cã nghÜa lµ n-ớc. Tìm thêm các từ khác có tiếng </b></i>
<i><b>quốc với nghĩa nh- trên. </b></i>
ví dụ: quốc kì, quốc ca
<b>Bi 2: Gạch bỏ từ khơng cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi dãy: </b>
a. Non n-ớc, giang sơn, non sông, quê h-ơng, tổ quốc, đất nứơc, làng xóm.
b. Bảo tồn, bảo ban, bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ.
c. Xây dựng, dung đứng, kiến thiết, dung xây
d. T-ơi đẹp, hùng vĩ, xanh tt, gm vúc.
<b>Bài 3: Gạch 1 gạch d-ới bộ phận trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?, 2 gạch d-ới bộ </b>
phận trả lời câu hỏi: làm gì, thế nào?
<b>Bài 1: Đọc đoạn thơ sau rồi điền vào bảng d-ới đây. </b>
Tiếng dừa làm dịu nắng tr-a
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo
Trời trong đầy tiếng rì rào
Đàn cị đánh nhịp bay vào bay ra.
<b>Tên sự vật </b> <b>Từ ngữ tả sự vật nh- ng-ời </b>
<i><b>Bài 2: Gạch chân d-ới bộ phận câu trả lời câu hỏi: ở đâu? </b></i>
a. Các em nhỏ they cụ già ngồi ở vệ cỏ ven đ-ờng.
b. Ngoài v-ờn, hoa hồng và hoa cóc ®ang në ré.
c. Trong líp, häc sinh đang học bài.
d. Bầy chim sẻ hót ríu rít trong vòm lá.
<b>Toán </b>
<b>Bài 1: Tính nhẩm </b>
4823 + 5000 = 9600- 400 = 3724 + 2000=
4000 - 3500 = 5836 -2000 = 5734 -3734=
<b>Bài 2: Tính giá trÞ biĨu thøc </b>
4672 + 3583 + 193 956 + 126 x 4
………
………4