SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 2
NĂM HỌC: 2019-2020
MÔN: TOÁN HỌC – LỚP 10
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 132
x 5 3 x 0
vô nghiệm khi
x 3m 2 0
Câu 1: Hệ bất phương trình
A. m 1 .
B. m 1 .
C. m 1 .
Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số y
m 1 x 2 2mx 2 có tập xác định là
m 1
D ?
) B. f (
1
2
2019
) f(
1
2
2018
C. f (21009 ) f (21008 )
)
D. f (21008 ) f (21007 )
Câu 4: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng x 3 y 6 0 và 3x 4 y 1 0
A. Khơng có giao điểm.
B. 27; 17
27 17
27
C. ;
13 13
Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
A.
B. (1; 2)
C. [1; 2]
D. (;1) (2; )
Câu 8: Cho hình vng ABCD có cạnh a. Gọi d là đường thẳng qua D và song song với AC . M
là điểm tùy ý trên d . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T MA 2 MB MC là bao nhiêu?
A.
a 2
2
B. 0
C.
a 2
4
D.
3a 2
4
3
(1; ) \{3}
5
Câu 11: Cho x 0 ; y 0 và xy 2 . Gía trị nhỏ nhất của A x 2 y 2 là:
A. 4
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 12: Phương trình tham số của đường thẳng qua M 1; 2 , N 4;3 là
x 3 3t
y 4 5t
x 1 5t
y 2 3t
A.
B.
x 4 t
y 3 2t
x 1 3t
.
y 2 5t
C.
B.
2 x y z 1
3 x y z 1
A. 2 x 6 y 4 z 6 . B. x y z 2
x 2y 5
x y z 0
x y z 2
C. 2 x y z 6
10 x 4 y z 2
x 3 y 2 z 3
D. 2 x y z 6
5 x 2 y 3 z 9
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình x( x 6) 5 2 x 10 x( x 8) là:
A. S
B. S (5; )
C. S ( ;5)
B. m
1
4
C. m
1
4
D. m 1
Câu 24: Bất phương trình x2 2x 5 0 có tập nghiệm là:
A. .
B. .
C. ;1 6 1 6; .
D. 1 6;1 6 .
Trang 2/5 - Mã đề 132
D.
2;
D.
; 2 3; .
Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
; 2 3; .
Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình
A. 3;1
B. 1; 2
x 1
2 là
2 x
C. 1; 2
D. 1; 2
Câu 28: Tìm m để f ( x) x 2 2(2m 3) x 4m 3 0, x ?
A. m
D. u 2; 3
Câu 30: Tập xác định của hàm số: y x 2 x 1 5 x 2 2 4 x 2 có dạng
3m n 2 .
A. 1
B. 7
C. 5.
D. 3
2 x 0
là:
2 x 1 x 2
C. (; 3)
m; n .
Tìm
Câu 31: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
A. (2; )
B. (3; )
D. (3; 2)
Câu 32: Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c . Đẳng thức nào sai?
A. a 2 b2 c2 2bc cos A .
B. c2 b2 a2 2ab cos C .
Trang 3/5 - Mã đề 132
y
O
x
2
A.
C.
m 2
B.
D.
m 2
m 2, 0 0, 2
2 m 2.
1
4
3
A. ;1 ;5 . B. 0;1 ;5 .
C. 1; .
2
2
2
x 1
1
Câu 39: Điều kiện xác định của phương trình 2
là
x 2x
3 x
A. x 3; .
B. x ;3 \ 2; 0 . C. x R \ 0; 2 .
D.
x; y 1;1 .
là:
D. 0;1 ; .
2 3
3 5
D. x 2;3 \ 0
2
x 6x 8 0
A. (1; 4)
B. (; 2) (3; )
là:
C. (;1) (3; )
Câu 43: Cho A 2;5 và B 0;6 . Khi đó tập A B là:
C. 2;6
Câu 44: Trong hệ tọa độ Oxy , cho u i 3 j và v 2; 1 .Tính u.v .
A. u.v 1
B. u.v 5
C. u.v 2; 3
A. (0;5)
B. 2; 0
A. D ;2 .
B. D ;2 .
2
2
1
1
C. D ; 2;
.
D. D ; 2; .
2
2
Câu 47: Cho các vectơ a 1; 2 , b 2; 6 . Khi đó góc giữa chúng là
A. 135o .
B. 60o .
Câu 48: Tìm mệnh đề đúng.
---------------- HẾT ---------------(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 5/5 - Mã đề 132
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
D
C
A
C
D
A
B
B
A
D
B
A
B
A
C
C
D
D
D
D
D
B
D
B
A
B
MÃ
209
A
D
D
B
A
A
C
D
MÃ
357
D
A
A
B
B
C
C
B
B
B
D
A
B
C
A
A
C
A
C
A
D
C
A
C
B
A
C
A
A
B
A
A
D
D
D
B
B
D
D
D
B
C
D
C
C
D
D
B
B
C
C
A
A
B
C
B
C
A
C
C
B
B
D
D
D
A
B
B
B
A
D
B
B
D
A
A
5
2
3
4
Nhận
biết
Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng Tổng
Vận dụng
hiểu
cao
1
3
3
2
2
11
4
2
1