KH Tuần 6 ( năm học 2018-2019) Tôi cần gì lớn lên và khỏe mạnh? - Pdf 73

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần thứ: 06 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : BẢN</b>


Thời gian thực hiện: Số tuần: 4 tuần;
Tên chủ đề nhánh 4 : Tơi cần gì lớn


Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần


<i><b>A. TỔ CHỨC CÁC</b></i>
<b>Hoạt</b>


<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>


<b>Đón trẻ</b>


Đón trẻ vào lớp, trao đổi
với phụ huynh về tình
trẻ


- Hướng dẫn trẻ cất đồ
dùng cá nhân


-Biết được tình hình
sức khỏe của trẻ,
những nguyện vọng
của phụ huynh
- Tạo mối quan hệ
giữa GV và phụ
huynh, giữa cô và trẻ
Rèn kỹ năng tự lập,
gọn gàng, ngăn lắp



dùng, đồ chơi
- Sổ theo dõi trẻ


<b>Thể</b>
<b>dục</b>
<b>sáng</b>


Tập bài tập thể dục sáng -Trẻ được hít thở
khơng khí trong lành
buổi sáng, được tắm
nắng và phát triển thể
lực cho trẻ


- Trẻ tập tốt các động
tác phát triển chung
- Giáo dục trẻ ý thức
rèn luyện thân thể để
có sức khỏe tốt


- Sân tập bằng
phẳng an toàn sạch
sẽ


- Đĩa nhạc bài hát “
chào một ngày
mới”


- Kiểm tra sức
khoẻ trẻ




- Trẻ chơi cùng bạn trong góc


- Biết cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Trẻ có mặt “ Dạ” cô


<b>1. ổn đinh: Cho trẻ xếp hàng</b>


<i><b>2. Khởi động: Đi kết hợp, đi bằng gót </b></i>
chân, đi bằng mũi bàn chân, đi khom
lưng, chạy chậm, chạynhanh


<i><b> 3.Trọng động</b></i>


- Hô hấp: Thổi nơ bay


- Tay đưa ra ngang gập tay trước ngực
- Ngồi khụy gối.


- Nghiêng người sang hai bên
- Bật nhảy tại chỗ.


<i><b>4. Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà </b></i>


<b>- Xếp thành 3 hàng dọc</b>


-Trẻ đi vòng tròn theo nhạc bài hát “
Trường cháu đây trường mầm non”,
thực hiện các động tác theo hiệu lệnh
của cô

dụng cụ âm nhạc.
+ Tô màu, xé, cắt
dán, nặn một số món
ăn. Làm rối từ những
nguyên liệu khác
<i><b>nhau. </b></i>


<i><b>- Góc học tập: + </b></i>
Xem truyện, tranh,
kể chuyện theo tranh
về chủ đề “Bản
thân”.


+ Phân nhóm, gộp và
đếm nhóm thực
phẩm. Chơi với thẻ
số và chữ cái.


<i><b>- Góc thiên nhiên: </b></i>
Tưới cây. Chơi với
cát, nước, sỏi…v..v.


-Trẻ biết nhập vai thể
hiện hành động chơi


- Trẻ biết phối hợp
cùng nhau, biết xếp
chồng, xếp cạnh
những khối gỗ, gạch
để tạo thành hàng

giấy màu, hồ dán,
kéo..v…v.


- Một số tranh ảnh vè
chủ đề bản thân


- Cát, sỏi, bình tưới
và dụng cụ chơi
với cát nước…v.v


HOẠT ĐỘNG


<b>Hướng dẫn của giáo viên</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1.Ổn định</b>


-Cho trẻ hát, vận động bài “ Mời bạn ăn” và
trò chuyện cùng trẻ về “Bản thân”.


<b>2. Nội dung </b>


<b>2.1. Thỏa thuận trước khi chơi</b>


+ Cơ hỏi trẻ về tên góc,nội dung chơi trong
từng góc


-Cơ giới thiệu nội dung chơi ở các góc


+ Cơ cho trẻ tự nhận góc chơi bằng các câu
hỏi: Con thích chơi ở góc chơi nào? Con hãy


- Hát vđ
- trò chuyện


- Nói tên góc chơi . Nội dung
chơi trong từng góc


-QS và lắng nghe


- Tự chọn góc hoạt động


Phân vai chơi


- Trẻ chơi trong các góc


-Tham quan các góc chơi và nói
nên nhận xét của mình


- Quan sát và lắng nghe


<b> A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngồi</b>
<b>trời</b>
<b>- Hoạt</b>


<b>động</b>

mặn, ngọt…v..v.
.


-Trẻ được dạo chơi
vui vẻ


-Trẻ nói lên những
hiểu biết của mình về
các món ăn


- Giáo dục trẻ ý thức
ăn uống vệ sinh


- Địa điểm


- Nội dung câu hỏi
trò chuyện


+ Trò chuyện về sự
khác nhau giữa bạn
trai và bạn gái.
.


.


-Trẻ biết được sự
khác nhau giữa bạn
trai và bạn gái.
-GD trẻ đoàn kết
thân thiện với bạn bè


- Lắng nghe


- Cho trẻ hát bài “Mời bạn ăn”.


- Dẫn trẻ đi dạo chơi cho trẻ quan sát một số
món ăn chế biến trong bếp.


+ Các con thấy trong các cô cấp dưỡng đang
làm gì?


+ Kể tên món ăn mà con biết?
+ Con thích ăn loại rau xanh nào?
+ Cơ cho trẻ nếm món canh, bánh
ngọt, ?..v…v...


=> Rau xanh rất tốt cho sức khỏe và rất cần
thiết cho bữa ăn hành ngày lên muốn có rau
xanh ăn chúng mình phải chăm sóc phải
khơng nào?


- Trẻ kể và trị chuyện cùng cơ.


- Trẻ kể tên..


- Lắng nghe


- Cô đặt câu hỏi gợi ý cho trẻ tự giới thiệu về
bản thân:



chơi, cách chơi và
hứng thú chơi trò
chơi


- Rèn kỹ năng vận
động


- Giáo dục trẻ yêu cô
giáo và các bạn


-Địa điểm chơi
- Mũ chụp


<i>. + Trò chơi dân gian:</i>
Rồng rắn lên mây,
lộn cầu vồng..v..v.


Trẻ nắm được luật
chơi, cách chơi và
hứng thú chơi trò
chơi


-Trẻ thuộc các bài
đồng dao


<i><b>- Chơi theo ý thích: </b></i>
cho trẻ chơi với các
đồ chơi, thiết bị
ngoài trời như cầu
trượt, đu quay..v..v

- Trẻ tập trung


- QS và lắng nghe cô hướng dẫn
cách chơi và luật chơi.


- Trẻ chơi trò chơi 2-3 lần theo
hứng thú


- Lắng nghe


- Cơ giới thiệu tên trị chơi.
- Hướng dẫn luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi


- Nhận xét sau khi chơi


- Trẻ chơi trò chơi theo hứng
thú của trẻ


- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ chơi
ngoài trời. Hướng dẫn trẻ chơi an tồn. Cơ
bao qt trẻ chơi


-Trẻ chơi tự do với các thiết bị,
đồ chơi ngoài trời.


-Trẻ chơi đoàn kết, nhường
nhịn nhau


<b> A. TỔ CHỨC CÁC</b>

đầu ăn, cầm thìa tay
phải, tự xúc ăn gọn
gàng.


- Hướng dẫn trẻ kê
bàn ghế


- Bát, thìa, cốc cho
từng trẻ


- Đĩa để cơm rơi,
khăn ẩm(lau tay)
- Đặt giữa bàn:


+ Một đĩa đựng thức
ăn rơi


+ Một đĩa để 5-6
khăn sạch, ẩm


<b>Hoạt</b>


<b>động ngủ Ngủ trưa</b>


- Trẻ được ngủ đúng
giờ, ngủ sâu, ngủ đủ
giấc


- Rèn cho trẻ biết
nằm ngay ngắn khi


- Cô giáo chia cơm ra từng bát cho trẻ ăn
ngay khi cịn ấm.


- Cơ giới thiệu món ăn và giáo dục dinh
dưỡng


- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn


<b>2.Trong khi ăn</b>


- Cô qs trẻ ăn, nhắc trẻ thực hiện thói quen
văn minh khi ăn


<b>3. Sau khi ăn</b>


- Hướng dẫn trẻ thu dọn bàn ghế, xếp bát, thìa
vào nơi quy định


-Trẻ ăn xong: lau miệng, rửa tay, uống nước.


- Trẻ ngồi vào bàn ăn


- Quan sát và lắng nghe
- Mời cô, mời bạn ăn cơm
- Trẻ ăn


-Trẻ ăn xong lau miệng,rửa tay,
uống nước



<b>Hoạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Chơi,</b>
<b>hoạt</b>
<b>động</b>
<b>theo ý</b>


<b>thích</b>
<b>- Chơi,</b>


<b>tập</b>


- Ơn kĩ năng vệ sinh
cá nhân cho trẻ (vệ
sinh đầu tóc và quần
áo sạch sẽ, gọn
gàng..v..v.)


- Trẻ biết rửa tay
đúng cách


- Luôn giữ quần áo
gọn gàng


- Vệ sinh răng miêng
sạch sẽ


- Nước, xà phịng,
bàn chải...




- Một số đồ dùng,đồ
chơi


- Đồ chơi, nguyên
liệu , học liệu trong
các góc


HOẠT ĐỘNG


<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

dưới vòi nước sạch


- Cho trẻ thực hiện chải răng đúng cách.
- Hướng dẫn trẻ giữ gìn bản thân sạch sẽ


- Trẻ thực hiện.


* Tổ chức cho trẻ hát múa dưới các hình thức
+ Cả lớp,theo tổ, Cá nhân,


+ Cơ quan sát sửa sai cho trẻ
* Hỏi trẻ tên bài hát


* Giáo dục tình cảm với cơ giáo và bạn bè


Trẻ hát múa theo lớp, tổ, nhóm,
cá nhân



ngày, cuối tuần: Rèn
trẻ ghi nhớ các tiêu
chuẩn và cách đánh
giá “Bé chăm, bé
ngoan, bé sạch”.


- Rèn cho trẻ ghi nhớ
các tiêu chuẩn và
cách đánh giá “Bé
chăm, bé ngoan, bé
sạch”.


- Bảng bé ngoan,
cờ…v…v.


<b>Trả trẻ</b>


Vệ sinh- trả trẻ - Trẻ được vệ sinh
sạch sẽ khi ra về
- Trẻ biết lấy đúng
đồ dùng cá nhân của
mình và biết chào
hỏi cơ giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước
khi ra về.


-Trao đổi tình hình
của trẻ với phụ
huynh học sinh



- Cơ hướng trẻ biết chào hỏi cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về.


- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh của trẻ


Trẻ làm vệ sinh cá nhân rửa tay,
lau mặt


- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân của
mình


- Trẻ chào cô giáo, bạn bè, bố
mẹ lễ phép trước khi ra về.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Chạy nhanh 15m
<i><b>Hoạt động bổ trợ : - Âm nhạc: Một đồn tàu.</b></i>


<b>I. Mục đích – yêu cầu </b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ biết ném xa bằng một tay,


- Biết vươn người tạo sức mạnh khi ném.
<b>2. Kỹ năng</b>


- Ôn luyện kỹ năng vận động, khả năng định hướng, làm theo hiệu lệnh.
- Rèn khả năng chú ý quan sát.


<b>3. Thái độ</b>




Hát “một đoàn tàu” kết hợp với đi các kiểu chân
theo hiệu lệnh của cơ


- Trẻ kể về tên, sở thích của
mình


- Đội hình vịng trịn


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>3.2. Hoạt động 2. Trọng động: </b>
<i>a. Bài tập phát triển chung: </i>


- Tay: Hai tay đưa ra trước- lên cao


- Chân : Đứng đưa chân ra trước – lên cao
- Bụng : đứng cúi gập người về trước tay chạm
ngón chân


- Bật tiến về phía trước
<i>b. Vận động cơ bản:</i>


- Giới thiệu vận động : ném xa bằng một tay
- Cô tập mẫu lần 1


- Cô tập mẫu lần 2.kết hợp phân tích động tác: Cơ
đứng ở vạch xuất phát chân trước chân sau, tay
cùng phía với chân sau cầm vật ném, khi ném cô
đưa tay phía trước vịng xuống dưới, ra sau, lên cao
vươn người lấy đà ném mạnh về phía trước.



2 lần 4 nhịp( Nhấn mạnh
ĐT tay)


- Quan sát và lắng nghe


- Một trẻ làm thử


- Trẻ thực hiện lần lượt
- Hai tổ thi đua


- Trẻ lắng nghe


- Nhắc lại cách chạy
- Trẻ chơi


Đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng
làm cánh chim bay


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>5. Kết thúc </b>


- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ.
- Chuyển hoạt động


<i><b>* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức </b></i>
<i>khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của trẻ)</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


<b>2/ Kỹ năng </b>


- Rèn sự chú ý ghi nhớ có chủ đích cho trẻ.


- Khả năng diễn đạt chính xác các phía của bản thân.
<b>3/ Thái độ </b>


- Giáo dục trẻ u u thích mơn học.
<b> II- Chuẩn bị</b>


<b>1. Đồ dùng</b>


- Bướm, một thỏ bông, cà rốt dán dưới nền nhà, sắc xô.
<b>2. Địa điểm tổ chức </b>


- Trong lớp.
<b>III. Tổ chức hoạt động</b>


<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>


<b>1. Ôn định tổ chức </b>


- Cho trẻ hát bài “cái mũi”.
- Trò chuyện về chủ đề.
<b>2. Giới thiệu bài </b>


- Hôm nay cô sẽ dạy các con “Xác định vị trí trên,
<b>dưới, trước, sau của đồ vật với bản thân trẻ và so </b>
với bạn khác”.

- Ở phía dưới.


- Hát dấu tay.
- Phía trước.
- Phía sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>trẻ.</b>


<b>* Phía trên của trẻ</b>


- Cơ cho trẻ bắt bướm? các con có bắt được khơng?
Bạn bướm bay ở đâu?Vì sao các con khơng bắt
được?


- Các con nhìn xem bạn bướm ở đâu?
- Làm thế nào để nhìn thấy bạn bướm nhỉ?
- Vì sao các con biết đó là phía trên?


=> Cô chốt lại.


- Cô hỏi nhiều trẻ và gợi ý trẻ biết nhấn mạnh “phía
trên” của bạn thân. Cơ hỏi một vài trẻ phía trên của
trẻ và phía trên của trẻ có gì?


<b>* Phía dưới của bản thân</b>


- Các con hãy đứng lên nào? Ai giỏi cho cơ biết
dưới chân có gì?


- Những củ cà rốt có màu gì đấy?

<b>* Phía sau của bản thân</b>


- Trẻ bắt bướm.
- Đang bay ạ


- Phải ngẩng đầu lên mới
nhìn thấy.


- Lắng nghe.


- Sàn nhà.


- Cúi xuống.


- Vì ở phía dưới.
- Phía dưới.


- Chúng tơi chào bạn thỏ


- Có ạ


-Trước mặt ạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Chúng mình cùng chơi trò chơi nhé. Trời tối- trời
sáng nhé.


- Các con nghe thấy tiếng xắc sô ở đâu nhỉ?
- Các con có nhìn thấy khơng?


- Vì sao các con khơng nhìn thấy sắc sơ nhỉ?


- phía sau.


- Trên, dưới, trước ,sau.


- Trẻ trả ời.
- Lắng nghe.


<i><b>* Đánh giá trẻ hằng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức</b></i>
<i>khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):</i>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<i>Thứ 4 ngày 17 tháng 10 năm 2018</i>
<b>Tên hoạt động: Tạo hình + Tơ màu tranh bạn trai, bạn gái.</b>


<b>Hoạt động bổ trợ: + Trị chuyện về chủ đề.</b>
<b>I. Mục đích – yêu cầu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>2. Kỹ năng</b>

các con không ?


-> Mỗi bộ phận trên cơ thẻ của các con đều có
những nhiệm vụ và chức năng giêng. vd như
mui để ngửi và thở, tai đẻ nghe vv..


<b>2. Giới thiệu bài</b>


- Các con có biết bạn trai và bạn gái khác nhau
như thế nào không?


- Điểm đầu tiên dễ nhận ra nhất là mái tóc phải
khơng nào?


- Hơm nay chúng mình hãy cùng nhau tơ màu
bức tranh về bạn trai, bạn gái nhé.


<b>3. Hướng dẫn</b>


<i><b>3.1. Hoạt động 1: cho trẻ quan sát tranh và </b></i>
<i><b>đàm thoại.</b></i>


- Các con quan sát xem bức tranh trên bảng vẽ
gì?


- Bạn trai thì có mái tóc gì và mặc quần như thế
nào?


- Bạn gái thì có tóc dài, và mặc quần áo màu gì?
- Các con nhìn bức tranh có đẹp khơng? Chúng


Trong khi trẻ thực hiện cô mở nhạc nhẹ “chúc
mừng sinh nhật”


<i><b>3.4. Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm</b></i>
- Cô mời trẻ treo tranh


- Cô động viên khen chung


- Cho trẻ quan sát tranh và nói lên nhận xét của
mình


+ Con thấy thích bức tranh nào? vì sao con
thích?


- Cơ chọn những bài tơ đẹp, gọn gàng nhận xét
<b>tuyên dương </b>


<b>4. Củng cố</b>


+ Hơm nay các con đã làm gì?


+ Giáo dục trẻ biết vệ sinh thân thể sạch sẽ
<b>5. Kết thúc</b>


- Nhận xét tuyên dương khích lệ trẻ.
<b>- Cho trẻ chuyển hoạt động. </b>


- Vâng ạ



<i><b>1. Kiến Thức</b></i>


- Trẻ biết phân biệt được các nhóm thực phẩm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>2. Kỹ năng</b></i>


- Rèn luyện cho trẻ kĩ năng q/s, phân biệt và so sánh.
- Rèn luyện cho trẻ kĩ năng ghi nhớ có chủ định.
- Phát triển ngôn ngữ và làm giàu vốn từ cho trẻ.
<i><b>3. Thái độ</b></i>


- Giaó dục trẻ bảo cần ăn đủ 4 đủ chất dinh dưỡng.
- Trẻ có thói quen ăn uống hợp vệ sinh.


<b>II- Chuẩn bị</b>


<b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ</b>


- Cơ chuẩn bị tranh về 4 nhóm thực phẩm.


- Tranh lơ tơ về các nhóm thực phẩm. Giấy, bút màu cho trẻ.
<b>2. Địa điểm tổ chức</b>


- Lớp học.


<b>III. Tổ chức hoạt động</b>


<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>


<b>1. Ôn định tổ chức </b>

- Cho trẻ quan sát bức tranh nhóm thực phẩm giàu
chất đạm.


- Trẻ hát.
- Trò chuyện.


- Cơ thể khỏe mạnh.


- Có ạ!


- Trẻ quan sát


- Gọi 3 trẻ nói lên suy nghĩ
của mình


- Trẻ lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Cô đàm thoại với trẻ về bức tranh:


+ Bức tranh vẽ gì? Con tơm sống ở đâu, để làm gì?
Các con đã được ăn tơm chưa, trong tơm có chất
gì?


- Cơ nói: Tơm sống ở dưới nước và để làm thức ăn
cho con người, trong tơm có chất đạm.


- Tương tự cho trẻ quan sát tranh thịt lợn, trứng, cá
cua, đàm thoại với trẻ về nơi sống, ích lợi, chất
gì?




<i><b>3.2. Hoạt động 2: Trị chơi luyện tập. </b></i>


- Cơ cho trẻ cắt những hình ảnh: Rau, quả, mỡ, thịt
trứng, cá, cua, tơm, mì tơm, gạo, bơ,...dán thành
4 nhóm thực phẩm.


- Sống dưới nước, để ăn.


- Trẻ quan sát


- Dầu, mỡ.
- Trẻ nghe


- Trẻ nghe, trả lời câu hỏi.


- Ăn cơm.


- Lắng nghe.


- Trẻ quan sát.


- Lắng nghe.


- quan sát và lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>4. Củng cố </b>


- Các con vừa được học về những nhóm thực phẩm
nào?

...
...
...
...
...
...
...
<i>Thứ 6 ngày 19 tháng 10 năm 2018</i>
<b>Tên hoạt động: Văn học + Thơ: “ Thỏ bông bị ốm”. </b>


<b>Hoạt động bổ trợ: + Âm nhạc: “Qủa”.</b>
<b>I. Mục đích – yêu cầu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ hiểu nội dung bài thơ, thuộc bài thơ, tên tác giả.
- Trẻ được chơi trò chơi.


<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định.
- Rèn kỹ năng quan sát.


- Kỹ năng đọc thơ diễn cảm, phát triển ngôn ngữ.
<b>3. Thái độ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ</b>



- Cô giới thiệu tên bài thơ.


+ Lần 2: Cô đọc thơ kết hợp tranh.


- Cô giảng nội dung bài thơ : Bài thơ nói về bạn
thỏ bơng bị đau bụng do ăn quả xanh và uống
nước lã vì thế bụng bạn thỏ đã sơi ào bác sỹ
nghi là bạn ấy ăn bậy .


- Lần 3. đọc kết hợp chỉ chữ dưới tranh
<b>3.2. Hoạt động 2: Đàm thoại. </b>


- Các con vừa nghe cô đọc bài thơ gì?
- Bài thơ nói về bạn nào?


- Bạn ấy bị làm sao ?


- Vì sao bạn ấy lại bị ốm và đau bụng ? Sau khi
ăn quả xanh xong bạn ấy lại làm gì ?


-Nên bạn ấy mới bị làm sao? Các con có được
làm như bạn thỏ khơng?


=> Giáo viên khái quát lại câu trả lời đúng cho


- Trẻ hát.


- Quả khế, quả mít...


- Quả táo, cam...


- Hơm nay các con được học bài thơ gì?
- GD: Các con phải ăn chín uống sơi, khơng
được ăn quả xanh uống nước lã sẽ bị đau bụng.
<b>5. Kết thúc</b>


- Nhận xét – tuyên dương


- Lắng nghe.


- Trẻ đọc thơ( Lớp, tổ, cá
nhân)


- Trẻ chơi trò chơi


- Thỏ bông bị ốm


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status