TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
TỔ TOÁN – TIN HỌC MÔN: TOÁN – KHỐI 11 – NÂNG CAO
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:…………………………. Sbd:…………phòng:……lớp……….mã phách:……....
………………thí sinh không làm bài vào mặt sau của đầu trên tờ giấy ……………..
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,5 Đ/CÂU ĐÚNG): Chọn đáp án đúng và tô vào bảng trả lời.
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (C):
2 2
( 1) ( 3) 4x y+ + − =
qua phép tịnh tiến theo véc tơ
(3;2)v =
r
là đường tròn có phương trình:
A.
2 2
( 2) ( 5) 4x y+ + − =
B.
2 2
( 2) ( 5) 4x y− + − =
C.
2 2
( 4) ( 1) 4x y+ + − =
D.
2 2
( 1) ( 3) 4x y− + + =
Câu 2: Hàm số
os(2x+ ) os(2x- )
4 4
y c c
π π
x k
π
π
= ± +
C.
5
6
x k
π
π
= ± +
D.
5
2
6
x k
π
π
= ± +
Câu 5: Nghiệm của phương trình
4 4
sin os 0x c x− =
là: (
k
∈
¢
)
A.
2
4
2009 1 2008 2009 2008
2009 2009 2009
2 2 ... 2 ( 1) ... .2 1
k k k
S C C C
−
= − + + − + + −
. Thu gọn S bằng
A.2009 B.2008 C.1 D.0
Câu 8: Phép thử: “lần thứ nhất gieo đồng tiền, lần thứ hai gieo súc sắc”. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.8 B.12 C.64 D.6
Câu 9: Hệ số của
9
x
sau khi khai triển và rút gọn đa thức
9 10 14
(1 ) (1 ) ... (1 )x x x+ + + + + +
là:
A.3001 B.3010 C.2901 D.3003
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy. Ảnh của A(5; 3) qua phép đối xứng tâm I(4; 1) là:
A.M(5;3) B.M(3;-1) C.M(-5;-3) D.(9;4)
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 Đ)
Câu 1 (2 đ): Giải các phương trình a./
sin 3 osx = 3( os3x+sinx)x c c+
b./
x
cosx + tan 1
2
=
.
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
TỔ TOÁN – TIN HỌC MÔN: TOÁN – KHỐI 11 – NÂNG CAO
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:…………………………. Sbd:…………phòng:……lớp……….mã phách:……....
………………thí sinh không làm bài vào mặt sau của đầu trên tờ giấy ……………..
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,5 Đ/CÂU ĐÚNG): Chọn đáp án đúng và tô vào bảng trả lời.
Câu 1: Nghiệm của phương trình
4 4
sin os 0x c x− =
là: (
k
∈
¢
)
A.
2
4
x k
π
π
= ± +
B.
4
x k
π
π
= +
C.
( 2) ( 5) 4x y− + − =
C.
2 2
( 4) ( 1) 4x y+ + − =
D.
2 2
( 1) ( 3) 4x y− + + =
Câu 4: Hàm số
os(2x+ ) os(2x- )
4 4
y c c
π π
= −
có giá trị lớn nhất là:
A. 2 B.
2 2
C.
2
D.
2−
Câu 5: Hàm số
4sin 2 3cos 2y x x= −
có giá trị lớn nhất là:
A. 5 B. 1 C. 7 D.14
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy. Ảnh của A(5; 3) qua phép đối xứng tâm I(4; 1) là:
A.M(5;3) B.M(3;-1) C.M(-5;-3) D.(9;4)
Câu 7: Nghiệm của phương trình:
3
cosx = -
x k
π
π
= ± +
Câu 8: Cho
2009 1 2008 2009 2008
2009 2009 2009
2 2 ... 2 ( 1) ... .2 1
k k k
S C C C
−
= − + + − + + −
. Thu gọn S bằng
A.2009 B.2008 C.1 D.0
Câu 9: Phép thử: “lần thứ nhất gieo đồng tiền, lần thứ hai gieo súc sắc”. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.8 B.12 C.64 D.6
Câu 10: Hệ số của
9
x
sau khi khai triển và rút gọn đa thức
9 10 14
(1 ) (1 ) ... (1 )x x x+ + + + + +
là:
A.3001 B.3010 C.2901 D.3003
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 Đ)
Câu 1 (2 đ): Giải các phương trình a./
sin 3 osx = 3( os3x+sinx)x c c+
b./
x
cosx + tan 1
………………………………………………
………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
TỔ TOÁN – TIN HỌC MÔN: TOÁN – KHỐI 11 – NÂNG CAO
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:…………………………. Sbd:…………phòng:……lớp……….mã phách:……....
………………thí sinh không làm bài vào mặt sau của đầu trên tờ giấy ……………..
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,5 Đ/CÂU ĐÚNG): Chọn đáp án đúng và tô vào bảng trả lời.
Câu 1: Phép thử: “lần thứ nhất gieo đồng tiền, lần thứ hai gieo súc sắc”. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.8 B.12 C.64 D.6
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (C):
2 2
( 1) ( 3) 4x y+ + − =
qua phép tịnh tiến theo véc tơ
(3;2)v =
r
là đường tròn có phương trình:
A.
2 2
( 2) ( 5) 4x y+ + − =
B.
2 2
( 2) ( 5) 4x y− + − =
C.
2 2
( 4) ( 1) 4x y+ + − =
D.
= ± +
C.
5
6
x k
π
π
= ± +
D.
5
2
6
x k
π
π
= ± +
Câu 6: Nghiệm của phương trình
4 4
sin os 0x c x− =
là: (
k
∈
¢
)
A.
2
4
x k
π
π
k k k
S C C C
−
= − + + − + + −
. Thu gọn S bằng
A.2009 B.2008 C.1 D.0
Câu 9: Hệ số của
9
x
sau khi khai triển và rút gọn đa thức
9 10 14
(1 ) (1 ) ... (1 )x x x+ + + + + +
là:
A.3001 B.3010 C.2901 D.3003
Câu 10: Hàm số
os(2x+ ) os(2x- )
4 4
y c c
π π
= −
có giá trị lớn nhất là:
A. 2 B.
2 2
C.
2
D.
2−
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 Đ)
Câu 1 (2 đ): Giải các phương trình a./
sin 3 osx = 3( os3x+sinx)x c c+
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
TỔ TOÁN – TIN HỌC MÔN: TOÁN – KHỐI 11 – NÂNG CAO
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:…………………………. Sbd:…………phòng:……lớp……….mã phách:……....
………………thí sinh không làm bài vào mặt sau của đầu trên tờ giấy ……………..
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,5 Đ/CÂU ĐÚNG): Chọn đáp án đúng và tô vào bảng trả lời.
Câu 1: Hệ số của
9
x
sau khi khai triển và rút gọn đa thức
9 10 14
(1 ) (1 ) ... (1 )x x x+ + + + + +
là:
A.3001 B.3010 C.2901 D.3003
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy. Ảnh của A(5; 3) qua phép đối xứng tâm I(4; 1) là:
A.M(5;3) B.M(3;-1) C.M(-5;-3) D.(9;4)
Câu 3: Hàm số
4sin 2 3cos 2y x x= −
có giá trị lớn nhất là:
A. 5 B. 1 C. 7 D.14
Câu 4: Nghiệm của phương trình:
3
cosx = -
2
là: (
k ∈ ¢
)
sin os 0x c x− =
là: (
k ∈ ¢
)
A.
2
4
x k
π
π
= ± +
B.
4
x k
π
π
= +
C.
4 2
x k
π π
= +
D.
4
x k
π
π
= − +
Câu 6: Một bài thi trắc nghiệm có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Số phương án trả lời bằng:
A.
2 2
( 4) ( 1) 4x y+ + − =
D.
2 2
( 1) ( 3) 4x y− + + =
Câu 9: Hàm số
os(2x+ ) os(2x- )
4 4
y c c
π π
= −
có giá trị lớn nhất là:
A. 2 B.
2 2
C.
2
D.
2−
Câu 10: Phép thử: “lần thứ nhất gieo đồng tiền, lần thứ hai gieo súc sắc”. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.8 B.12 C.64 D.6
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 Đ)
Câu 1 (2 đ): Giải các phương trình a./
sin 3 osx = 3( os3x+sinx)x c c+
b./
x
cosx + tan 1
2
=
.
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D D