TUYỂN TẬP ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI-SINH HỌC LỚP 9 - Pdf 73

TUYỂN TẬP ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
SINH HỌC LỚP 9
ĐỀ SỐ 1.
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Em hãy lựa chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm.
Câu 1: Tỉ số nào sau đây của ADN là đặc trưng cho từng loài sinh vật?
A.
XT
GA
+
+
B.
XG
TA
+
+
C.
XT
XA
+
+
D.
XT
TG
+
+
Câu 2: Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ tế bào là:
A. Prôtêin. B. ADN.
C. Nhiễm sắc thể. D.ADN và prôtêin
Câu 3: Gen nhân đôi 2 đợt, mỗi gen con sao mã 3 lần, nếu gen dài 5100 ăngstron thì tổng số
liên kết hoá trị có trong tất cả các phân tử mARN được tạo ra là:

kiểu hình
Số kiểu
hợp tử
Câu 2 (3 điểm).
Phân biệt quá trình tổng hợp ADN và ARN?
Câu 3 (1,5 điểm).
Trình bày khái niệm đột biến gen? Phân loại? Nêu ý nghĩa của đột biến gen?
Câu 4 (3,5 điểm).
a. Trình bày hoạt động chính của NST ở kì trung gian của phân bào, kì giữa nguyên
phân, kì sau nguyên phân, kì giữa giảm phân I, kì sau giảm phân I.
b. Hoạt động của NST ở kì nào của giảm phân là cơ sở tạo ra sự đa dạng giao tử. Giải
thích?
c. Quan sát hình ảnh hai kì phân bào liên tiếp của tế bào một loài sinh vật.

Hình 1 Hình 2
- Xác định bộ NST lưỡng bội (2n) của loài? Giải thích?
- Viết kí hiệu NST của giao tử sinh ra từ tế bào này?
- Đây là cơ chế của loại biến dị nào?
Câu 5 (4 điểm).
Giả sử ở một loài thực vật gen A:cây cao, a: cây thấp, B: quả đỏ, b: quả vàng. Lai cây
cao, quả vàng thuần chủng với cây thấp, quả đỏ thuần chủng được F
1
, F
1
lai phân tích ở F
2
thu được một trong hai tỉ lệ kiểu hình sau:
- Trường hợp 1:1 cây cao, quả đỏ:1 cây cao, quả vàng:1 cây thấp, quả đỏ:1 cây thấp, quả
vàng.
- Trường hợp 2: 1 cây cao, quả vàng: 1 cây thấp, quả đỏ.

kiểu gen
Tỉ lệ phân li
kiểu gen
Số loại
kiểu hình
Tỉ lệ phân li
kiểu hình
Số kiểu
hợp tử
2
n
3
n
(1:2:1)
n
2
n
(3:1)
n
4
n
Câu 2: (3 điểm) Phân biệt quá trình tổng hợp ADN và ARN?
Nhân đôi AND Tổng hợp ARN Điểm
Nguyên
liệu
- Bốn loại nu A,T,G,X - Bốn loại nu A,U,G,X 0,5
điểm
NTBS
A đi với T bằng hai liên kết hiđrô
và ngược lại, G đi với X bằng ba

điểm
Quy mô
- Xảy ra trên cả hai mạch.
+ Trên mạch đơn có chiều 3

-5


(mạch khuôn) tổng hợp liên tục
+ Trên mạch đơn có chiều 5

-3


(mạch bổ sung) tổng hợp thành
nhiều đoạn có chiều 5

-3

Sau đó
các đoạn này được nối lại với nhau
tạo thành đoạn 3

-5

hoàn chỉnh.
+ Trên mạch đơn có chiều 3

-
5

0,5
điểm
gii mó.
í ngha
-L c s cho s t nhõn ụi ca
NST m bo cỏc quỏ trỡnh NP,
GP, TT din ra bỡnh thng, n
nh VCDT qua cỏc th h.
Tng hp nờn ARN tham gia
vo quỏ trỡnh tng hp P.
0,5
im
Cõu 3: (1,5 im)
a. Khái niệm: Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan một hoặc một
số cặp nuclêôtít, xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử AND 0,25 im
- Phõn loi : mất, thêm, thay thế, đảo vị trí một hoặc một số cặp nuclêôtít 0,25
im
b . ý nghĩa:
- Đột biến gen đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hoá (nguyên liệu sơ
cấp) 0,5 im
+ Tuy đa số đột biến gen có hại cho bản thân sinh vật nhng đột biến làm tăng sự sai
khác giữa các thể, tạo nhiều kiểu gen, kiểu hình mới, cung cấp nguyên liệu cho quá
trình chọn lọc tự nhiên, có ý nghĩa đối với tiến hoá sinh giới.
+ Trong các loại đột biến thì đột biến gen đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu vì
so với đột biến NST thì đột biến gen phổ biến hơn, ít ảnh hởng nghiêm trọng đến sức
sống và sự sinh sản của cơ thể sinh vật.
- Đột biến gen có vai trò quan trọng trong chọn giống: 0,5 im
+ Tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống cây trồng và vi sinh vật.
+ Xây dựng các phơng án gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học để
tạo những đột biến có giá trị cao trong sản xuất.

- Giải thích: TB có NST xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo thoi vô sắc vậy
TB đang ở kì giữa GPI, kì này số NST trong tế bào là 2n kép (8NST kép) 0,25 điểm
- Viết kí hiệu giao tử sinh ra từ tế bào: (n – 1), (n+1) 0,25 điểm
- Đây là cơ chế của loại biến dị: Đột biến dị bội. 0,25 điểm
Câu 5: (4 điểm)
* Xét sự di truyền tính trạng chung cho hai TH
- Xét sự di truyền tính trạng kích thước cây: ë F
2
cây cao: cây thấp = 1:1.Suy ra KG F
1
: Aa x aa (Lai phân tích) 0,25 điểm
- Xét sự di truyền tính trạng màu quả:
quả ®á : quả vàng = 1: 1.Suy ra KG F
1
: Bb x bb (Lai phân tích) 0,25 điểm
* TH 1: Xét sự di truyền chung cả hai tính trạng:(cây cao: cây thấp) (quả ®á : quả
tr¾ng) =
1 :1:1:1 giống tỉ lệ TH1. Vậy các gen phân li độc lập. 0,5 điểm
- KG của P là Aabb x aaBb hoặc AaBb x aabb 0,5 điểm
SĐL1: P cây cao, quả vàng x cây thấp, quả đỏ 0,5 điểm
Aabb x aaBb
G
P
: Ab ; ab aB ; ab
F
1
TLKG: 1AaBb : 1 Aabb : 1aaBb : 1aabb
TLKH:1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả vàng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp,quả
vàng.
SĐL2: P: cây cao, quả đỏ x cây thấp, quả vàng 0,5 điểm

G
P
: AB ; ab ab
F
1
TLKG: 1
ab
AB
: 1
ab
ab

TLKH: 1 thân cao, hoa đỏ:1 thân thấp, hoa trắng.
Câu 6: (4 điểm)
a. Số tế bào sinh tinh: 2
5
= 32 tế bào 0,25 điểm
Số tinh trùng sinh ra: 4.32 =128 tinh trùng (vì 1TB sinh tinh tạo 4 tinh trùng)
0,25 điểm
Số tinh trùng được thu tinh = số trứng được thu tinh bằng số hợp tử = 64.
0,25 điểm
Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng: H =
128
64
. 100% = 50%
0,5 điểm
Gọi bộ NST lưỡng bội của loài là 2n ( n là số nguyên dương)
0,25 điểm
Số NST môi trường cung cấp cho quá trình phát sinh giao tử đực
( 2

A.338 B .340 C.680 D.200
3.Gen là gì?
A. Nhân tố di truyền B. Một đoạn của phân tử AND
C. Là NST D. Một đoạn của phân tử ARN.
4.Một phần tử AND gồm
A. Đờng C
5
H
10
O
4
, axit amin ,Uraxin
B. Đờng C
5
H
10
O
4
; axit H
3
PO
4
; bazơ Nitric
C. Đờng C
5
H
10
O
5
; Ađênin ; axit H

8. t bin gen l gỡ?Nguyờn nhõn gõy t bin gen? Cỏc dng t bin gen? C ch iu kin ca
t bin gen?
9.Cho mt cõy u H Lan (P) lai vi 3 cõy u H Lan khỏc nhau:
- Vi cõy th nht thu c F
1
trong ú cú 6,25% kiu hỡnh thõn thp ,ht xanh
- Vi cõy th hai thu c F
1
trong ú cú 12,5% kiu hỡnh thõn thp ,ht xanh
- Vi cõy th ba thu c F
1
trong ú cú 25% kiu hỡnh thõn thp ,ht xanh
Hóy bin lun v vit s lai trong tng trng hp,bit rng tớnh trng thõn cao ht vng l tri so
vi tớnh trng thõn thp , ht xanh. Mi gen quy nh mt tớnh trng v cỏc gen nm trờn cỏc NST
ng dng khỏc nhau.
Cõu 10:Mt phõn t ADN cú = 0,51 m.Cú hiu s gia Nuclờụtit loi Aờnin vi 1 loi khỏc bng
20%
a/ Tớnh s lng tng loi Nuclờụtit ca gen?
b/ Tớnh khi lng phõn t ca gen ú .
c/ Trờn mch 1 ca gen cú A
1
=25%; X
1
=15%.
Trờn mch 2 ca gen cú A
2
=45%; X
2
=15%.
Hóy xỏc nh s lng v t l % tng loi Nuclờụtit trờn mi mch ca AND.

- Đột biến Xô ma phát sinh trong 1 tế bào sinh dưỡng di truyền bằng sinh sản sinh dưỡng
Câu 9:
Biện luận:
- Quy ước: A: Cao B: Vàng
a : thấpb: Xanh
a/ TH1 : Kết quả F
1
thu được có 6,25% kiểu hình thấp –xanh chiếm
1 1 1
.
16 4 4
ab ab= ⇒
Mỗi cơ thể ở
P cho ra 4 loại giao tử khác nhau có giao tử ab
 kiểu gen P: AaBb
-Sơ đồ lai
P: Cao ,vàng x cao ,vàng
AaBb AaBb
GP: AB,Ab,aB,ab AB,Ab,aB,ab
F
1
:

♀ AB Ab aB ab
AB AABB AABb AaBB AaBb
Ab AABb AAbb AaBb Aabb

aB AaBB AaBb aaBB aaBb
ab AaBb Aabb aaBb aabb
Tỉ lệ kiểu gen:

8
=
1 1
.
4 2
ab ab
do đó 1 cơ thể P cho 4 giao
tử ,cơ thể kia cho 2 giao tử có giao tử ab
 cơ thể kia có kiểu gen Aabb (Cao xanh)
- Sơ đồ lai
P: Cao ,vàng x cao ,xanh
AaBb Aabb
GP: AB,Ab,aB,ab Ab,ab
F
1
:


AB Ab aB ab
Ab
AABb Aabb AaBb Aabb
ab
ABab Aabb aaBb aabb
c/ TH3: F
1
thu được 25% thấp xanh =
1
4
aabb => Tổng số kiểu tổ hợp bằng 4 => 1 cơ thể P cho 4
giao tử ,cơ thể kia cho 1 giao tử , kiểu gen aabb (thấp ,xanh)

2
(theo ntbs)
G
2
= 15% =X
1

Mạch 2 có A
2
= 45% =T
1
(theo ntbs)
G
1
= 15% =X
2

Số lượng từng loại
A
1
= T
2
=
25.1500
100
=375 (Nu) A
2
= T
1
=

a.112 cây quả đỏ : 125 cây quả vàng b. 108 cây quả đỏ : 36 cây quả vàng
c.Toàn cây quả đỏ d. Toàn cây quả vàng
Câu 3 : Phát biểu nào không đúng với tính trạng trội không hoàn toàn ?
a.Cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng trung gian b.Cơ thể F2 có tỉ lệ kiểu hình 3:1
c.Cơ thể F2 có tỉ lệ kiểu gen : 1:2:1 d Cơ thể lai F1 có kiểu gen dị hợp
Câu 4: Số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào ở ở giai đoạn kì trước giảm phân 2 là
a.1n nhiễm sắc thể đơn b. 2n nhiễm sắc thể đơn
c. 2n nhiễm sắc thể kép d. 1n nhiễm sắc thể kép
Câu 5: Cơ chế xác định giới tính ở các loài sinh vật đơn tính
a. Do con đực quyết định b. Do con cái quyết định
c. Tùy thuộc giới nào là giới dị giao tử d. Cả 3 ý a,b,c đều đúng
Câu 6: Một đoạn phân tử ADN gồm 5 gen dài bằng nhau , mỗi gen có 20% nucle6otit1 loại
A và 30% nucle6otit loại G thì tỉ lệ A / G của đoạn ADN này là :
a .2/3 b. 1/1 c.1/5 d.
3/2
Câu 7: Một gen tự nhân đôi n lần lien tiếp sẽ tạo ra được bao nhiêu gen giống nó ?
a. 2 gen b. n gen c. 2
n
gen d. n
2
gen
Câu 8 : Quá trình tổng hợp pro6te6in diễn ra mạnh nhất vào giai đoạn nào trong đời sống
tế bào
a.Trong giai đoạn phân chia tế bào b.Giữa hai lần phân chia tế bào
c. Trước khi phân chia tế bào d.Giai đoạn G1 và G2 của chu kì tế bào
Câu 9: Ở sinh vật , đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp nào ?
a.Khi gặp điều kiện môi trường thuận lợi
b. Cấu trúc của gen bị biến đổi gây ảnh hưỡng đến kiểu gen
c. Ở thể đồng hợp và khi gặp điều kiện môi trường thích hợp
d. Khi quá trình tổng hợp Protein bị rối loạn

, ta có được các loại cây lúa thân cao và các loại cây lúa thân thấp , mỗi loại
chiếm tỉ lệ 50%
Lần 2: cho lai cây lúa thân thấp C với cây lúa thân thấp D ta được toàn bộ cây
lúa thân thấp
Lần 3: cho lai cây lúa thân cao E với cây lúa thân cao F, ta thu được toàn cây
lúa thân cao
Hãy biện luận xác định tính trội lặn và kiểu gen của P trong các thí nghiệm trên
(2.5đ)
Câu 5: Tại sao Morgan chọn ruồi giấm làm đối tượng thí nghiệm ?(0.5đ)
...................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3.
A . Trắc nghiệm : (4đ)
Mỗi câu trả lời đúng (0.25 đ)
B Tự luận (6đ)
Câu 1: Giải thích tại sao thế hệ F2 vừa có thể đồng hợp , vừa có thể dị hợp ?
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
c c b d c a d d c a b a c b c b
Do F1 là cơ thể lai mang cặp gen dị hợp Aa , khi giảm phân tạo ra 2 loại
giao tử A và a (0.25đ)
Sự thụ tinh giữa một giao tử đức A với một giao tử cái A cho thể đồng hợp
AA (0.25đ)
Sự thụ tinh giữa một giao tử đức a với một giao tử cái a cho thể đồng
hợp aa (0.25đ)
Sự thụ tinh giữa một giao tử đức A với một giao tử cái a hoặc Sự thụ tinh
giữa một giao tử đức a với một giao tử cái A cho thể dị hợp Aa (0.25đ)
Câu 2: Vì sao nói nhiễm sắc thể có hoạt tính di truyền và sinh lý mạnh mẽ ở
kì trung gian trong quá trình phân bào
Ở kì trung gian trong quá trình phân bào , nhiễm sắc thể tháo xoắn toàn bộ
hoặc từng phần nên có dạng sợi mảnh ( Sợi ADN) Các gen trên nhiễm sắc

-Tổng hợp ARN đảm bảo cho các
gen truyền đạt thong tin di truyền từ
nhân ra tế bào chất nhờ cơ chế sao
mã và giải mã
Câu 4: (2.5đ)
xác định tính trội lặn (0.5 đ)
Nhận xét phép lai ta thấy :
Khi lai cơ thể A với cơ thể B thuần chủng , F1 xuất hiện các tính trạng
thân cao và thân thấp với tỉ lệ 1:1 . Dây là kết quả của phép lai phân tích ,
cơ thể của kiểu hình trội có kiểu gen di hợp tử (0.25)
Vây cơ thể A thân cao là cơ thể có kiểu hình trội di hợp tử một cặp gen ,
cơ thể B thân thấp thuần chủng có kiểu đồng hợp lặn do đó :


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status