kiem tra 1 tiet anh 6 - Website Trường THCS Phan Bội Châu - Đại Lộc - Quảng Nam - Pdf 74

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>MATRIX FOR THE 4th<sub> TEST OF ENGLISH 6</sub></b>


<b>I/</b>


<b>Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại(1m): </b>
1. a. weather b. season c. wear d. breakfast


2. a. cold b. hot c. soccer d. volleyball
3. a. uncle b. music c. summer d. minibus
4. a. hungry b. fly c. usually d. thirsty


1.a. weather b. season c. wear d. breakfast
2. a. cold b. hot c. soccer d. volleyball


3. a. uncle b. music c. summer d. minibu


2.a. cold b. hot c. soccer d. volleyball


3.a. uncle b. music c. summer d. minibus


4.a. hungry b. fly c. usually d. thirsty
<b>II /Chọn câu trả lời đúng(3ms) </b>


1.What do you often do ……. it’s hot ? - I often go swimming. a. where b. when c. what d. when’s


2. Loan ….. to school by bus. a. sometimes goes b. goes sometimes c. sometimes go d. go sometimes
3. Nam goes fishing ……… a week. a. every b. one time c. once d. three time


5. What do you do ………. your free time ? a. on b. at c. to d. in


6. ………. go camping . a. What about b. Why don’t we c. Let’s d. Would


<i>sports, food, and drinks</i> 1
Grammar and


structure


10 2.5 <i>The simple tense with </i>
<i>ordinary verbs and </i>
<i>Word question, be </i>
<i>going to, suggestions ...</i>


1 1 0.5


Reading 2 Fill in 4 1 <i>words</i> 1.0


Answer 4 1 <i>Yes/ No- question</i>


<i>Word question</i>


1.0
Writing 0.5 Answer the


questions


2 0.5 <i>Yes/ No- question</i>
<i>Word question with "be </i>
<i>going to"</i>


0.5




………
3. How many beef do you want? ( Gạch chân lỗi sai trong câu và sửa )


………
4.Let’s go to the movies<i><b> (viết lại câu sao cho nghĩa không đổi)</b></i>


What about……….
<b>I. Khoanh trịn từ có phần gạch chân phát âm khác với những tùa còn lại (1m) </b>


1. A. tw<i><b>i</b></i>ce B. sw<i><b>i</b></i>m C. sk<i><b>i</b></i>p D. p<i><b>i</b></i>cnic
2. A. b<i><b>o</b></i>ttle B. j<i><b>o</b></i>b C. m<i><b>o</b></i>vie D. ch<i><b>o</b></i>colate


3. A. h<i><b>a</b></i>s B. n<i><b>a</b></i>me C. f<i><b>a</b></i>mily D. l<i><b>a</b></i>mp


4.. A. do<i><b>es</b></i> B. watch<i><b>es</b></i> C. finish<i><b>es</b></i> D. brush<i><b>es </b></i>


<b>II. Chọn câu trả lời đúng (3ms)</b>


1. How...oranges are there in the fridge? A. many B. much C. old D. often


2. Why don’t we………….to the zoo on the weekend? A. going B. to go C. go D. goes
3. There are only two...in my country. A. seasons B. weather C. climate D. reasons
4. How. . . are you going to stay in Nha trang? - For a week.


A. long B. often C. much D. many


5. She sometimes . . . bread for breakfast. A. have B. has C. is having D. haves


6. ... go swimming. A. How about B. Would you like C. Let's D. Why don't we

3. Where are you going to stay? c. Okay


4. Who are you going to stay with? d. Yes.


<b>IV. Đọc và hoàn thành đoạn văn dưới đây với những từ cho sẵn trong khung: (1đ)</b>


I have three friends, Ba, Nga and Hung. They like sports, but each of them likes a different sport. Ba likes
soccer and tennis, Hung likes table tennis and Nga likes aerobics. Ba always <i><b>(1) ...</b></i> soccer every afternoon
with his friends. Nga <i><b>(2) ...</b></i> aerobics twice a week, in a club. Hung <i><b>(3) ...</b></i> table tennis <i><b>(4) ...</b></i>


Sundays in his yard.


<b>. Trả lời các câu hỏi sau: (1đ)</b>


1/ Do Ba, Nga and Hung like sports?<sub></sub>...
2/What sports does Ba like ?<sub></sub>...
3/ Does Nga like aerobics?<sub></sub>...
4/ How often does Nga do aerobics?<sub></sub>...
<b>V. Em hãy viết câu theo yêu cầu: (1.5đ)</b>


1/ I like cool weather. (<i><b>Đặt câu hỏi cho từ gạch chân)</b></i>


<sub></sub>...
2/ Yes. Hung is going to help his mom. (<i><b>Đặt câu hỏi cho từ gạch chân)</b></i>


<sub></sub>...
3/ Why don't we listen to music? <i><b>(Viết lại câu để có cùng nghĩa)</b></i>


<sub></sub> What about ...


<b>I.Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại: (0.5 đ)</b>
1. A. banana


2 B. idea


<b>II. Chọn từ mà có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ cịn lại trong nhóm: (0.5đ)</b>
1. B. cakes


2. C.kite


<b>C. LANGUAGE FOCUS AND GRAMMAR:</b>


<b>I. Chọn từ / cụm từ hoặc câu đúng cho những câu sau đây: (2.5đ). </b>


1. B. like, 2. D. does, 3. B. She is cooking, 4. A. go, 5. A. about, 6. A. Why don't we, 7. A. to go, 8. D. How, 9. C.
Why, 10.B. with


<b>II. Nối câu ở cột A tương ứng với câu trả lời ở cột B: (1đ)</b>
1c, 2d, 3a, 4b


<b>D. READING:</b>


<b>I. Đọc và hoàn thành đoạn văn dưới đây với những từ cho sẵn trong khung: (1đ)</b>
<b>1. plays, 2. does, 3. plays, 4. on</b>


<b>II. Trả lời các câu hỏi sau: (1đ)</b>
1/ Yes, they do.


2/ He likes soccer and tennis


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status