Trắc nghiệm hóa học - Phần cấu tạo nguyên tử - Pdf 74


[email protected] – 0989 079157 1
C
C


U
UT
T


O
ON
N
G
G
U
U
Y
Y
Ê
Ê
N
N


1/10000 ñường kính nguyên tử, do
ñường kính hạt nhân khoảng bằng
10
–12
cm, còn ñường kính nguyên tử
khoảng 10
–8
cm.
B. Nếu hình dung nguyên tử như một
khối cầu thì thể tích nguyên tử gấp
khoảng 10
4
lần thể tích hạt nhân, do
ñường kính nguyên tử gấp khoảng
10
4
lần

ñường kính hạt nhân.
C. Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập
trung ở hạt nhân, do khối lượng
electron nhỏ hơn nhiều so với khối
lượng proton và nơtron.
D. Khối lượng riêng của hạt nhân
nguyên tử lớn hơn nhiều so với khối
lượng riêng của nguyên tử, do khối
lượng tương ñương nhưng thể tích
hạt nhân lại nhỏ hơn nhiều.

04. Khối lượng

C. 1,2044.10
23
nguyên tử
D. 10,8396.10
23
nguyên tử

06. Tính khối lượng mol cho
36
S, biết khối
lượng nguyên tử là 59,726.10
–24
g.
A. 35,967 g.mol
–1

B. 36,000 g.mol
–1

C. 36,000 ñvC
D. 359,67 ñvC

07. Cho
7
Li = 7,016. Giá trị nào dưới ñây ñã
ñược phát biểu ñúng cho
7
Li ?
A. Số khối là 7,016.
B. Nguyên tử khối là 7,016.

23
11
Na
12 11 12
B.
35
17
Cl

17 35 17
C.
42
20
Ca

20 22 20
D.
63
29
Cu

29+ 34 29–

[email protected] – 0989 079157 2
11.
Dãy nào d
ướ
i
ñ
ây g

10
Y

C.
28
14
X,
29
14
Y
D.
40
18
X
,
40
19
Y12.
Oxi có 3
ñồ
ng v

v

i hàm l
ượ
ng % s

t

kh

i trung bình c

a O b

ng
A.
16,0.
B.
16,2.
C.
17,0.
D.
18,0.

13.
Nguyên t

kh

i trung bình c

a Vana
ñ
i
(V) là 51. V có hai
ñồ


kh

i)
A.
49.
B.
51.
C.
51,0025.
D.
52.

14.
Bo (B = 10,81) có hai
ñồ
ng v


10
B và
11
B.
Ph

n tr
ă
m s

nguyên t

70% và 30%.

15.
Hi
ñ
ro có 3
ñồ
ng v


1
H,
2
D,
3
T và beri có
1
ñồ
ng v


9
Be. Trong t

nhiên có th


bao nhiêu lo

i phân t

nào d
ướ
i
ñ
ây là mô hình hi

n
ñạ
i
v

s

chuy

n
ñộ
ng c

a electron trong
nguyên t

hi
ñ
ro ?
i
ñ
ây v

c

u t

o v


nguyên t

là KHÔNG chính xác ?
A.
L

p th


n
luôn có
n
phân l

p
B.
L

p th

d
,
f

l

n l
ượ
t là 1, 3, 5, 7.

19.
S

phân b

electron

tr

ng thái c
ơ
b

n
c

a nguyên t

nào d
ướ

20.

Cho nguyên t

R có t

ng s

h

t là 115,
h

t mang
ñ
i

n nhi

u h
ơ
n h

t không mang
ñ
i

n 25 h

t. C

[Ar] 3d
10
4s
2
4p
5
.

21.

Nguyên t

R có t

ng s

h

t c
ơ
b

n là 52,
s

h

t không mang
ñ
i

R?
A.

R là phi kim.
B.

R có s

kh

i là 35.
C.
ð
i

n tích h

t nhân c

a R là 17+.
D.

tr

ng thái c
ơ
b

n R có 3 electron
ñộ

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
B.

1s
2
2s
2
2p
2
.
C.

1s
2
2s
2
2p
1
.
D.


C.

Na (Z = 11).
D.

Mg
2+
(Z = 12).

24.

Xét các nguyên t

mà nguyên t

có l

p
electron ngoài cùng là l

p M. S

nguyên
t

mà nguyên t

c

a nó có 1 electron


p N ?
A.

2
B.

8
C.

18
D.

32

26.

Cho các nguyên t

K (Z = 1), Mg (Z =
12), Cr (Z = 24), Cu (Z = 29). Các
nguyên t

có s

electron l

p ngoài cùng
b



t là : 1s
2
, 3s
2
, 3p
1
,
3p
2
, 3p
6
, 4p
4
. S

nguyên t

kim lo

i, phi
kim, khí hi
ế
m trong s

6 nguyên t

trên
l


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status