ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
MÔN : ANH VĂN - KHỐI 9
1> Tenses :
- Present simple tense.
- Past simple tense
- Present perfect tense
2> Wish sentence :
were
Present time : S + wish + S +
V-
2
/ ed
Future time : S + wish + S + would / could + bare-inf.
3> Passive voice :
Tense Active form Passive form
a. Hiện tại đơn V
1
/ V-s / V-es am / is / are + V-
3
/ V-ed
b. Hiện tại tiếp diễn am / is / are + V-ing am / is / are + being + V-
3
/ V-ed
c. Hiện tại hoàn thành have / has + V-
3
/ V-ed have / has + been + V-
3
/ V-ed
d. Quá khứ đơn V-
2
/ V-ed was / were + V-
- Nếu động từ ở mệnh đề tường thuật là thì hiện tại đơn, tương lai đơn, hiện tại
hoàn thành : ta không cần đổi thì.
- Nếu động từ ở mệnh đề tường thuật ở thì quá khứ đơn : ta phải lùi thì vào quá
khứ 1 bậc :
Am / is / are was / were
V-1 V-2 / V-ed
May might
Can could
Will would
Must (have to / has to) had to
c. Thời gian và nơi chốn :
Now then
Ago before
Today that day
Tonight that night
Tomorrow the next day / the following day
Yesterday the day before / the previous day.
Last week the previous week
Here there
This / these that / those
8> Tag questions :
Vế đầu Vế đuôi
Khẳng định phủ định
Phủ định khẳng định
• Trường hợp đặc biệt :
- I am ……………, aren’t I ?
- lời mời …………, won’t you ?
( Take your seat, won’t you ?)
- lời yêu cầu …….., will you ?
( Open the door, will you ?)
That : có thể thay thế cho whom, which trong mệnh đề quan hệ xác định.
- Mệnh đề quan hệ không xác định có những đặc điểm sau :
Luôn được ngăn cách bởi dấu phẩy.
Tiền ngữ là từ xác định : danh từ riêng, từ được bổ nghĩa bởi sở hữu tính từ, từ
được bổ nghĩa bởi cụm tính từ.
17> Adverb clauses of concession : though, although, even though.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN : ANH VĂN - KHỐI 9
Năm học : 2007 - 2008
1> Tenses :
- Present simple tense.
- Past simple tense
- Present perfect tense
* Formation : S + have / has + V-
3
/ V-ed
Have / Has + S + V-
3
/ V-ed
S + haven’t / hasn’t + V-
3
/ V-ed
* Usage :
- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
Ex : He has just seen this film.
- Diễn tả hành động hoặc sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng không biết rõ
thời gian.
Ex : We have read this book.
- Diễn tả hành động đã bắt đầu trong quá khứ vẫn còn tiếp tục đến hiện tại.
Tense Active form Passive form
a. Hiện tại đơn V
1
/ V-s / V-es am / is / are + V-
3
/ V-ed
b. Hiện tại tiếp diễn am / is / are + V-ing am / is / are + being + V-
3
/ V-ed
c. Hiện tại hoàn thành have / has + V-
3
/ V-ed have / has + been + V-
3
/ V-ed
d. Quá khứ đơn V-
2
/ V-ed was / were + V-
3
/ V-ed
e. Quá khứ tiếp diễn was / were + V-ing was / were + being + V-
3
/ V-ed
f. Modal verbs will / can / may / have to
has to / be going to ….. Modal verbs + V-
3
/ V-ed
• Change these sentences into passive voice :
1/ My aunt made this sweater for her son.
2/ She makes coffee for her parents every day.
3/ Phong has to return the scientific book to the library.
- Nếu động từ ở mệnh đề tường thuật ở thì quá khứ đơn : ta phải lùi thì vào quá
khứ 1 bậc :
Am / is / are was / were
V-
1
V-
2
/ V-ed
May might
Can could
Will would