THỰC TRẠNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT HOÀNG THỦY - Pdf 75

THC TRNG PHN TCH HIU QU KINH DOANH TI
CễNG TY TNHH KY THUT HOANG THUY
2.1. c im v h thng ti liu ca Cụng ty TNHH K thut Hong Thy
nh hng ti phõn tớch
2.1.1. c im ca Cụng ty nh hng ti phõn tớch
c im lao ng ca Cụng ty
Mt doanh nghip mun sn xut kinh doanh t hiu qu cao, thỡ vic s
dng lóng phớ sc lao ng l khụng th. Chớnh vỡ vy m mi doanh nghip phi
xỏc nh cho mỡnh mt s lng cn thit nhm mc ớch nõng cao hiu qu s
dng lao ng.
Thc t hin nay, Cụng ty TNHH K thut Hong Thy cú s lng lao ng
gim hn so vi nhng nm vo thi k u, c th vo giai on 2002-2005 lc
lng ca Cụng ty khong 150 ngi, giai on 2005 - nay: Khong 250 ngi.
Bảng 1: Tình hình lao động tại Công ty (1999-2001)

Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009
Chỉ tiêu Số ợng % Số
ợng
% Số
ợng
%

(Ngời) (Ngời) (Ngời)
Tổng số
ao động
170 100 190 100 250 100
Lao động
trực tiếp
100 58.82% 120 63.16% 155 62.00%
Lao động
gián tiếp


Chỉ tiêu Giá Tỷ trọng Giá Tỷ trọng

trị (%) trị (%)

VN

VN

I. Tài sản

1. TS u động 2,403,016,689 51.39% 4,033,435,217 44.44%
2. TS cố định 2,272,960,453 48.61% 5,043,545,999 55.56%
Tổng tài sản 4,675,977,142 100.00% 9,076,981,216 100.00%
II. Nguồn vốn

1.Nợ phải trả 2,715,662,099 58.08% 7,393,816,337 81.46%
2.Vốn chủ sở
hữu
1,960,315,043 41.92% 1,683,164,879 18.54%
Tổng nguồn
vốn
4,675,977,142 100.00% 9,076,981,216 100.00%
Hệ số tự chủ tài
chính

Hệ số nợ 0.58 0.81

0.42 0.19
Nguồn : Phòng kế toán tài vụ của Công ty .

DC c vớt
2002
2002
2,6 T/ca
2,5T/ca
1,6 T/ca
2,115 T/ca
61,5
84,6
CK2
DC inh
DC thộp
2002
2002
1T/ca
0,5T/ca
0,8T/ca
0,34T/ca
80
70
Nguồn : Phòng kế hoạch vật t.
Nhỡn vo bng trờn ta thy Cụng ty vn cha khai thỏc ht c cụng sut
thit k ca mỏy múc c bit l mỏy sn xut c vớt (vi cụng sut s dng l
61.5%), mỏy sn xut dinh v thộp dõy cng c s dng khụng ht cụng sut c
th l 80% v 70%
Vic s dng mỏy múc sn xut gia cụng sut s dng so vi cụng sut
thit k khụng c ti a l do nhiu nguyờn nhõn nh khụng tiờu th ht c
sn phm (tn kho ln ), ngun cung ng nguyờn vt liu, mỏy múc...Trong ú
vic qun lý lao ng cha c tt cng l mt nguyờn nhõn c bn n n
khụng khai thỏc c ti a cụng sut thit k. Cụng ty mun tn dng c cụng

3.Các khoản phải thu khác 138 - 3.030.000.000
4.Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139
IV. Hàng tồn kho 140 344.627.311 369.722.394
1. Hàng tồn kho 141 (III.02) 344.627.311 369.722.394
2. Dự phòng giảm giá hang tồn kho (*) 149
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 113.781.379 73.197.714
1. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 151 113.781.379 46.265.629
2. Thuế và các khoản khác phải thu từ Nhà nước 152 - 26.932.085
3. Tài sản ngắn hạn khác 158
B- TÀI SẢN DÀI HẠN( 200=210+220+230+240) 200 2.272.960.453 5.043.545.999
I. Tài sản cố định 210 III03.04 782.844.797 786.709.521
1.Nguyên giá 211 1.405.285.148 1.214.795.048
2.Giá trị hao mòn lũy kế(*) 212 (620.440.351) (428.085.527)
3. Chi phí xây dựng dở dang 213
II.Bất động sản đầu tư 220 - -
1. Nguyên giá 221
2. Giá trị hao mòn lũy kế (*) 222
III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 230 (III.05) 1.400.000.000 4.200.000.000
1. Đầu tư tài chính dài hạn 231 1.400.000.000 4.200.000.000
2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 239
IV. Tài sản dài hạn khác 240 88.115.656 56.836.478
1. Phải thu dài hạn 241 88.115.656
2. Tài sản dài hạn khác 248 56.836.478
3. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi(*) 249
TỔNG CỘNG TÀI SẢN(250=100+200) 250 4.675.977.142 9.076.981.216
NGUỒN VỐN
A- NỢ PHẢI TRẢ(300=310+320) 300 2.715.662.099 7.393.816.337
I.Nợ ngắn hạn 310 1.447.662.099 193.816.337
1. Vay ngắn hạn 311 800.000.000
2. Phải trả cho người bán 312 481.751.635 177.095.337

A B C 1 2
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 IV.08 7,816,657,845 2,450,515,163
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch
vụ(10=01-02) 10 7,816,657,845 2,450,515,163
4. Giá vốn hang bán 11 6,672,710,677 1,720,530,125
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch
vụ(20=10-11) 20 1,143,947,168 729,985,038
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 8,360,640 2,152,878
7. Chi phí tài chính 22 108,650,000
- Trong đó: chi phí lãi vay 23 86,965,889
8. Chi phí quản lý kinh doanh 24 510,809,625 482,174,430
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 532,848,183 249,963,486
10. Thu nhập khác 31 210,000,000
11. Chi phớ khỏc 32 205,161,936
12. Li nhun khỏc (40=31-32) 40 4,838,064
13. Tng li nhun k toỏn trc thu (50=30+40) 50 537,686,247 249,963,486
14. Chi phớ thu thu nhp doanh nghip 51 150,552,149 69,989,776
15. Li nhun sau thu thu nhp doanh nghip
(60=50-51) 60 387,134,098 179,973,710
2.2. Phng phỏp phõn tớch hiu qu kinh doanh ang ỏp dng ti
Cụng ty TNHH Hong Thy
Cụng ty ang vn dng 2 phng phỏp sau phõn tớch hin qu kinh doanh
2.2.1 Phơng pháp chi tiết
Phng phỏp chi tit ti cụng ty c thc hin
+ Chi tiết theo các bộ phận cấu thành chỉ tiêu: theo hớng này Công ty tiến
hành phân tích kết quả hoạt động kinh doanh theo các bộ phận nhỏ, chẳng hạn nh
trong phân tích giá thành thì công ty tiến hành phân tích theo đơn giá đơn vị sản
phẩm (đối với cê cỡ ớn, xà beng, ) hoặc theo mức chi phí nhân công trực tiếp,
nguyên vật iệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung để sản xuất 1 ô hàng của Công ty

và giá trị.
a/ Phơng pháp so sánh tuyệt đối
Công ty áp dụng phơng pháp này để biết đợc khối ợng, quy mô tăng giảm của
mình qua các thời kỳ phân tích hoặc giữa Công ty với các doanh nghiệp khác với
nhau.
Mức tăng giảm trên chỉ phản ánh về ợng, thực chất của việc tăng giảm trên
không nói à có hiệu quả, tiết kiệm hay ãng phí. Phơng pháp này đợc dùng kèm với
phơng pháp khác khi đánh giá hiệu quả giữa các kỳ.
b/ Phơng pháp so sánh tơng đối
Phơng pháp so sánh tơng đối à phơng pháp sử dụng các số iệu phần trăm,
phần nghìn, số ần, ...đợc dùng để biểu hiện mối quan hệ, tốc độ phát triển, mức độ
phổ biến của các chỉ tiêu kinh tế, phản ánh cơ cấu của các bộ phận trong tổng thể.
Phơng pháp này gồm :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status