<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
<b>TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ </b>
<b>Mã đề kiểm tra: 1C </b>
Đề kiểm tra có 2 trang
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MƠN ĐỊA LÝ 9 </b>
<b>NĂM HỌC: 2019 - 2020 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút; </i>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) </b>
<b>Hãy chọn và ghi chữ cái đứng trước phương án đúng nhất vào giấy kiểm tra </b><i>(Mỗi phương án đúng </i>
<i>được 0,25 điểm). </i>
<b>Câu 1: Tính độ che phủ rừng của tỉnh Nghệ An năm 2018, biết diện tích rừng của Nghệ An </b>
<b>là 19,3 nghìn ha và diện tích tự nhiên của Nghệ An là 16,4 nghìn km2</b>
<b> ?</b>
<b>A. </b>1,17 %. <b>B. </b>84,9 %. <b>C. </b>0,84 %. <b>D. </b>117,7 %.
<b>Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng?</b>
<b>A. </b>Hưng Yên. <b>B. </b>Vĩnh Phúc. <b>C. </b>Bắc Giang. <b>D. </b>Ninh Bình.
<b>Câu 3: Hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển sản xuất công nghiệp của </b>
<b>đồng bằng sông Hồng là</b>
<b>A. </b>dân số đông, mật độ dân số cao. B. mạng lưới sơng ngịi dày đặc.
<b>C. </b>khí hậu có mùa đơng lạnh. D. khống sản nghèo nàn.
<b>Câu 8: Trung du miền núi Bắc Bộ bao gồm</b>
<b>A. </b>10 tỉnh. <b>B. </b>15 tỉnh. <b>C. </b>25 tỉnh. <b>D. </b>20 tỉnh.
<b>Câu 9: Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng </b>
<b>bằng sơng Hồng?</b>
<b>A. </b>Đẩy mạnh thâm canh. B. Trồng rừng và khai thác tài nguyên khoáng sản.
<b>C. </b>Khai hoang và cải tạo đất. D. Quy hoạch đô thị và thuỷ lợi.
<b>Câu 10: Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là</b>
<b>A. </b>cà phê. <b>B. </b>cao su. <b>C. </b>chè. <b>D. </b>điều.
<b>Câu 11: Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO cơng nhận là:</b>
<b>A. </b>Phong Nha – Kẻ Bàng. <b>B. </b>Di tích Mĩ Sơn.
<b>C. </b>Phố cổ Hội An. <b>D. </b>Cố đô Huế.
<b>A. </b>giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản.
<b>B. </b>khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện.
<b>C. </b>trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản.
<b>D. </b>công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản.
<b>Câu 13: Trung du và miền núi Bắc Bộ có mùa đơng lạnh nhất nước ta chủ yếu là do</b>
<b>A. </b>ảnh hưởng của vị trí địa lí và địa hình.
<b>Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 1 , hãy cho biết vùng nào dưới </b>
<b>đây có mâ đơ dân số cao nhất?</b>
<b>A. </b>Đơng Nam Bô. <b>B. </b>Đồng bằng sông Cửu Long.
<b>C. </b>Tây Nguyên. <b>D. </b>Đồng bằng sông Hồng.
<b>Câu 19: Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?</b>
<b>A. </b>Duyên hải Nam Trung Bộ. <b>B. </b>Trung du miền núi Bắc Bộ.
<b>C. </b>Đồng bằng sông Hồng. <b>D. </b>Tây Nguyên.
<b>Câu 20: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của vùng đồng bằng sơng Hồng ?</b>
<b>A. </b>Du lịch có vị trí thấp nhất trong nền kinh tế vùng.
B. Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất vùng.
<b>C. </b>Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng.
<b>D. </b>Cơ cấu khá đa dạng.
-<b>II – TỰ LUẬN (5 điểm )</b>
<b>Câu 1(2 điểm): </b>Nêu những thành tựu và khó khăn trong sản xuất nông nghiệp của đồng bằng
sông Hồng? Hướng giải quyết những khó khăn đó?
<b>Câu 2(1 điểm ): Hãy phân tích ý nghĩa của việc trồng rừng đối với đời sống và sản xuất của dân </b>
cư vùng Bắc Trung Bộ?
<b>Câu 3(2 điểm): </b>Tại sao nói việc phát huy các thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ có ý