<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang 1/4 - Mã đề thi 127
<b>TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU </b>
<b>Mã đề thi: 127 </b>
<b>KÌ THI KSCL LẦN 1 NĂM 2018 – 2019 – MƠN THI: KHTN </b>
<b>Tên mơn: VẬT LÍ 12 </b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút; </i>
<i>(40 câu trắc nghiệm)</i>
<i>(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)</i>
Họ, tên thí sinh:... SBD: ...
<b>Câu 1: </b>Trong hiện tượng khúc xạ thì
<b> A.</b> mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng.
<b> B.</b> góc khúc xạ luụn nhỏ hơn góc tới.
<b> C.</b> khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kộm sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc
xạ lớn hơn góc tới.
<b> D.</b> khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang mơi trường chiết quang hơn thì góc khúc
xạ nhỏ hơn góc tới.
<b>Câu 2: </b>Đối với dao động điều hồ thì nhận định nào sau đây là <b>Sai </b>
<b>A. </b>Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất. <b>B. </b>Li độ bằng không khi gia tốc bằng không.
<b>C. </b>Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại. <b>D. </b>Li độ bằng không khi vận tốc bằng không.
<b>Câu 3: </b>Khi một chất điểm dao động điều hòa, chuyển động của chất điểm từ vị trí cân bằng ra vị trí biên
là chuyển động
<b>C. </b>Động năng và cơ năng. <b>D. </b>Thế năng.
<b>Câu 10: </b>Một con lắc đơn có chiều dài 56 cm dao động điều hịa tại nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8m/s2.
Chu kì dao động của con lắc
<b>A. </b>2 s <b>B. </b>2,5 s <b>C. </b>1 s <b>D. </b>1,5 s
<b>Câu 11: </b>Nhận định nào sau đây<b> sai</b> khi nói về dao động cơ học tắt dần?
<b>A</b>. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
<b>B</b>. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
<b>C</b>. Dao động tắt dần có động năng giảm dần cịn thế năng biến thiên điều hòa.
<b>D</b>. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Trang 2/4 - Mã đề thi 127
<b>A. </b> 1
3<i>f</i> . <b>B. </b>
1
4<i>f</i> . <b>C. </b>
1
12<i>f</i> . <b>D. </b>
1
<b>A. </b> <i>A</i><sub>1</sub>2<i>A</i><sub>2</sub>2 . <b>B. </b><i>A</i><sub>1</sub><i>A</i><sub>2</sub>. <b>C. </b> 2
1 2
(<i>A</i> <i>A</i>) . <b>D. </b> <i>A</i><sub>1</sub><i>A</i><sub>2</sub> .
<b>Câu 18: </b>Hai dao động điều hịa có phương trình lần lượt là <i>x</i><sub>1</sub><i>A</i><sub>1</sub>cos <i>t cm</i> và<i>x</i><sub>2</sub> <i>A</i><sub>2</sub>cos <i>t cm</i>.
Phát biểu nào sau đây là <b>đúng</b>?
<b>A. </b>Hai dao động ngược pha. <b>B. </b>hai dao động vuông pha.
<b>C. </b>Hai dao động cùng pha. <b>D. </b>Hai dao động lệch pha nhau một góc 0, 25 .
<b>Câu 19: </b>Trong trường hợp nào sau đây, sự tắt dần nhanh của dao động là có lợi
<b>A. </b>Quả lắc đồng hồ. <b>B. </b>con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.
<b>C. </b>Khung xe oto sau khi đi qua chỗ gồ ghề. <b>D. </b>Con lắc lò xo trong phịng thí nghiệm.
<b>Câu 20: </b>Hai điện tích điểm 6
1
q 10 C và 6
2
q 10 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40cm trong
chân không.Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn
<b>A.</b>10 V/m5 <b>. </b> <b>B. </b>0,5.10 V/m5 <b>. </b> <b>C. </b>2.10 V/m5 <b>. </b> <b>D. </b>2,5.10 V/m5 <b>.</b>
<b>Câu 21: </b>Con lắc đơn dao động điều hịa với chu kỳ 1 00<i>,</i> s tại nơi có gia tốc trọng trường 9 8<i>,</i> m/s .2 Nếu
19
1 6 10 C
<i>, .</i> <i>.</i> Lực Lo-zen-xơ tác dụng lên hạt ngay sau khi bay vào vùng không gian có từ trường có độ
lớn là
<b>A. </b> 14
3 2 10<i>, .</i> N<b> . </b> <b>B. </b> 14
6 4 10<i>, .</i> N<b> . </b> <b>C. </b> 15
3 2 10<i>, .</i> N<b> . </b> <b>D. </b> 15
6 4 10<i>, .</i> N<b> . </b>
<b>Câu 25: </b>Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là E,điện trở trong r 4 . Mạch ngoài là một
điện trở thuần R20 .Biết cường độ dòng điện trong mạch là I 0,5 A . Suất điện động của nguồn là
<b>A. </b>E = 10V. <b>B. </b>E = 12V. <b>C. </b>E = 2V. <b>D. </b>E = 24V.
<b>Câu 26: </b>Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1, 25s và biên độ 5cm . Tốc độ lớn nhất của chất
điểm là
<b>A. </b>2, 5cm/s. <b>B. </b>25,1cm/s.<b> </b> <b>C. </b>6, 3cm/s. <b>D. </b>63, 5cm/s.<b> </b>
<b>Câu 27: </b>Một chất điểm có khối lượng m50gdao động điều
hịa có đồ thị động năng theo thời gian của chất điểm như hình
bên. Biên độ dao động của chất điểm <b>gần bằng giá trị nào </b>
1
15s
<b>Câu 29: </b>Một con lắc đơn dài <i>l</i>1 m dao động điều hồ tại một nơi có gia tốc trọng trường
2 2
10 m/s
<i>g</i> <sub> với biên độ 10 cm. Khi quả cầu ở vị trí có li độ góc </sub> 40 thì tốc độ của quả cầu là
<b>A. </b>25,1 cm / s. <b>B. </b>22, 5 cm / s.<b> </b> <b>C. </b>19, 5 cm / s.<b> </b> <b>D. </b>28,9 cm / s
<b>Câu 30: </b>Một con lắc lị xo gồm lị xo có khối lượng khơng đáng kể, có độ cứng <i>k</i> = 100 N/ m, khối lượng
của vật <i>m</i> = 1 kg. Từ vị trí cân bằng kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng <i>x</i>3 2 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc
thời gian <i>t</i> = 0 là lúc vật qua vị trí <i>x</i> = - 3 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
<b>A. </b> 3 2 cos 10 3 cm
4
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub>
. <b>B. </b>
3
3cos 10 cm
<b>Câu 32: </b>Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lị xo có độ cứng 20 /<i>N m</i> dao động điều hịa với chu
kì2<i>s</i>. Khi pha dao động là
2
thì vận tốc của vật là 20 3 <i>cm s</i>/ . Lấy 2
10
. Khi vật qua vị trí có li độ
3 <i>cm</i> thì động năng của con lắc là
<b>A.</b> 0, 72<i>J</i>. <b>B. </b>0,18<i>J</i>. <b>C. </b>0, 03<i>J</i>. <b>D. </b>0, 36<i>J</i>.
<b>Câu 33: </b>Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là
1 1
x A <i>cos(</i> t 0 35<i>,</i> <i>)(</i>cm<i>)</i> và x2 A2<i>cos(</i> t 1 57<i>,</i> <i>)(</i>cm<i>)</i>. Dao động tổng hợp của hai dao động này
có phương trình là x 20 <i>cos(</i> t <i>)(</i>cm<i>)</i>. Giá trị cực đại của (A1 + A2) <b>gần giá trị nào nhất </b>sau đây?
A. 25 cm B. 20 cm C. 40 cm D. 35 cm
Trang 4/4 - Mã đề thi 127
đường thẳng qua góc tọa độ và vng góc với Ox. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt
12s. <b>C. </b>
1
8s. <b>D. </b>
1
6s.
<b>Câu 35: </b>Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài
của con lắc là 119± 1cm, chu kì dao động nhỏ của nó là 2, 20± 0, 01<i>s</i>. Lấy <i>p</i>2 = 9, 87 và bỏ qua sai số
của <i>p</i> . Gia tốc trọng trường mà học sinh đó đo được tại nơi làm thí nghiệm là
<b>A. </b><i>g</i>= 9, 8± 0, 2 m/ s2<b>. </b> <b>B.</b> <i>g</i>= 9, 8± 0,1m/ s2<b>.</b>
<b>C.</b> <i>g</i> = 9, 7± 0,1 m/ s2<b>. </b> <b>D.</b> <i>g</i>= 9, 7± 0, 2 m/ s2<b>. </b>
<b>Câu 36: </b>Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹkhơng dẫn điện có độ cứng k = 40 N/m, qủa cầu
nhỏ có khối lượng m = 160 g. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 = π2<sub> m/s</sub>2<sub>. Quả cầu tích điện q = 8.10 </sub>-5<sub>C . </sub>
Hệ đang đứng yên thì người ta thiết lập một điện trường đều theo hướng dọc theo trục lò xo theo chiều
giãn của lò xo, véctơ cường độ điện trường với độ lớn E, có đặc điểm là cứ sau 1 s nó lại tăng đột ngột lên
thành 2E, 3E, 4E… với E = 2.104<sub> V/m. Sau 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vật đi được quãng đường S </sub>
<b>gần nhất</b> với giá trị nào sau đây?
<b>A.</b> 245 cm. <b>B. </b>165 cm. <b>C. </b>195 cm. <b>D. </b>125 cm.
<b>Câu 37: </b>Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích
2.10-5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương
với gia tốc có độ lớn 1,5 m/s2<sub>. Tỉ số giữa biên độ dài của con lắc đơn và biên độ dao động của con lắc lò </sub>
xo sau khi thang máy chuyển động là
<b>A.</b> 0,75. <b>B. </b>0,60. <b>C. </b>0,52. <b>D. </b>0,37