Đề thi thử THPT Vật lí 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc mã đề 420 - Học Toàn Tập - Pdf 75

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trang 1/4 - Mã đề thi 420
<b>SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC </b> <b><sub>KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT LẦN 1 NĂM 2018-2019</sub></b>


<b>MƠN: VẬT LÍ - LỚP 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian giao đề </i>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC </b>


(<i>Đề thi có 04 trang</i>)


<b>Mã đề 420 </b>
<b>Câu 1: Trong đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu điện trở thuần R </b>
<b>không thể bằng </b>


<b>A. </b> .
2


<b>B. </b> .
12




<b>C. </b> .
4


<b>D. </b>3 .
4




<b>A. </b> k.


m <b>B. </b>


m
.


k <b>C. </b>


k


2 .


m


 <b>D. </b>2 m.


k




<b>Câu 5: Mợt sóng cơ lan truyền trong mợt mơi trường đồng chất, đẳng hướng với tốc độ 25 cm/s. Tần số sóng là </b>
20 Hz. Bước sóng là


<b>A. 5,00 cm. </b> <b>B. 0,80 cm. </b> <b>C. 5,00 m. </b> <b>D. 1,25 cm. </b>


<b>Câu 6: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do </b>
<b>A. biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi. </b>


<b>B. chuyển động định hướng của các electron tăng lên. </b>

chất điểm bằng


<b>A. 4 cm. </b> <b>B. </b>3 cm.


4


<b>C. </b>5 cm. <b>D. 8 cm. </b>


<b>Câu 11: Mơi trường nào dưới đây có các hạt tải điện là ion dương, ion âm và electron tự do? </b>
<b>A. Kim loại. </b> <b>B. Chất điện phân. </b> <b>C. Chất bán dẫn. </b> <b>D. Chất khí. </b>


<b>Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều </b>uU 2 cos  t  V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có c̣n cảm th̀n thì dịng
điện trong mạch có cường đợ hiệu dụng là I. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó bằng


<b>A. UI 2 . </b> <b>B. 2UIcosφ. </b> <b>C. UI. </b> <b>D. 0. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trang 2/4 - Mã đề thi 420
<b>A. Q = </b>U


C . <b>B. Q = U.C. </b> <b>C. Q = </b>


C


U. <b>D. Q = C.U</b>


2<sub>. </sub>


<b>Câu 14: Một vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức </b>FF cos10 t N .0    Vật dao động cưỡng bức với
chu kì bằng

R C


U U U . <b>D. </b>UU2<sub>R</sub>U .2<sub>C</sub>


<b>Câu 18: Để mắt viễn thị có thể nhìn rõ các vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở </b>
cách mắt 25 cm thì


<b>A. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ thuỷ tinh thể đến điểm cực viễn sau thuỷ tinh thể. </b>
<b>B. ảnh cuối cùng qua thuỷ tinh thể phải hiện rõ trên võng mạc khi mắt điều tiết tối đa. </b>


<b>C. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm tại điểm cực viễn của mắt. </b>
<b>D. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên võng mạc. </b>


<b>Câu 19: Trong thí nghiệm xác định tiêu cự của thấu kính phân kì, thứ tự sắp xếp các dụng cụ trên giá đỡ là </b>
<b>A. đèn, vật AB, màn hứng ảnh M, thấu kính phân kì L, thấu kính hợi tụ L</b>0.


<b>B. đèn, thấu kính hợi tụ L</b>0, vật AB, thấu kính phân kì L, màn hứng ảnh M.


<b>C. đèn, vật AB, thấu kính phân kì L, thấu kính hợi tụ L</b>0, màn hứng ảnh M.


<b>D. đèn, thấu kính phân kì L, vật AB, thấu kính hợi tụ L</b>0, màn hứng ảnh M.


<b>Câu 20: Mợt vật dao đợng điều hịa, sau t = 5 s vật thực hiện được 50 dao động. Hãy xác định tần số góc của vật </b>
dao đợng.


<b>A. ω = 20 rad/s. </b> <b>B. ω = 0,2π rad/s. </b> <b>C. ω = 10π rad/s. </b> <b>D. ω = 20π rad/s. </b>


<b>Câu 21: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao đợng cùng pha, cách nhau một đoạn 12 cm. Hai </b>
nguồn dao đợng vng góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm. Điểm C cách đều 2 nguồn và cách
trung điểm O của AB một đoạn 8 cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là

<b>Câu 23: Cho hai vịng dây dẫn trịn đồng tâm, bán kính mợt vịng là R</b>1 = 8 cm, vòng kia là R2 = 16 cm, trong mỗi


vịng dây đều có dịng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Biết hai vịng dây nằm trong hai mặt phẳng vng góc
với nhau. Cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn là


<b>A. 7,6. 10</b>-5 T. <b>B. 8,8.10</b>-5 T. <b>C. 3,9. 10</b>-5 T. <b>D. 6,8. 10</b>-5 T.


<b>Câu 24: Đặt một vật sáng AB trên trục chính của mợt thấu kính hợi tụ, vật cách thấu kính 30 cm, thu được ảnh </b>
hiện rõ trên màn. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại gần thấu kính mợt đoạn 10 cm thì ta phải dịch chuyển
màn ảnh thêm một đoạn nữa mới thu được ảnh, ảnh sau cao gấp đôi ảnh trước. Tiêu cự của thấu kính là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trang 3/4 - Mã đề thi 420
<b>Câu 25: Mợt con lắc lị xo dao đợng khơng ma sát với chu kì T trên mặt phẳng ngang. Biết rằng, trong q trình </b>
dao đợng quãng đường đi lớn nhất trong khoảng thời gian t là 10 3cm và quãng đường đi nhỏ nhất trong
khoảng thời giant là 10 cm ( t T


2


  ). Tại thời điểm t1 = 0,5 s thì vật có đợng năng bằng thế năng và đang


chuyển động chậm dần theo chiều âm. Tại thời điểm t2 = 1 s thì vật có đợng năng bằng cơ năng lần đầu tiên kể từ


thời điểm t1. Thời điểm vật qua vị trí có li đợ x = 5 cm lần thứ 2019 kể từ thời điểm t = 0 là


<b>A. </b>12110s.


9 <b>B. </b>


6055
s.


R21 + R22


2f . <b>C. L = </b>


R1 + R2


2f . <b>D. L = </b>


R1.R2


2f .


<b>Câu 28: Hai quả cầu giống nhau có khối lượng riêng là</b>, tích điện như nhau, treo ở hai đầu A và B của hai sợi
dây có cùng chiều dài OA, OB có đầu O chung, được giữ cố định trong chân khơng. Sau đó, tất cả được nhúng
trong dầu hỏa (hằng số điện mơi ε = 4 và có khối lượng riêng <sub>0</sub>nhỏ hơn ). Biết rằng trong cả hai trường hợp
góc AOB khơng thay đổi và dây khơng co dãn, khối lượng dây khơng đáng kể. Tính tỉ số


0

 .
<b>A. </b>4.


3 <b>B. </b>


1
.


4 <b>C. </b>4. <b>D. </b>




thì mạch tiêu thụ cùng cơng suất P0. Khi tần số là f3 thì điện áp hiệu dụng trên tụ đạt giá trị cực đại và lúc này


mạch tiêu thụ công suất P. Nếu 3
1 2


5f
f f


2


  thì tỉ số
0


P


P <b>gần nhất giá trị nào sau đây? </b>


<b>A. 0,82. </b> <b>B. 1,20. </b> <b>C. 2,17. </b> <b>D. 0,66. </b>


<b>Câu 33: Đặt điện áp </b>u U cos 100 t<sub>0</sub>  V
3


 


 <sub></sub>   <sub></sub>


  vào hai đầu mợt c̣n cảm th̀n có đợ tự cảm
1

 


 <sub></sub>   <sub></sub>


 


<b>C. </b>i 2 3 cos 100 t 5  A .
6




 


 <sub></sub>   <sub></sub>


  <b>D. </b>i 2 2 cos 100 t 6  A .


 


 <sub></sub>   <sub></sub>


 


<b>Câu 34: Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở. </b>
Thay đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của
nguồn điện và cường đợ dịng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được
đồ thị như hình bên. Dựa vào đồ thị, tính suất điện đợng ξ và điện trở
trong r của nguồn điện.



  tại M là: uM 5 cos 5 t cm 


3


 


 <sub></sub>   <sub></sub>


  và OM <  ( là bước sóng).
Xác định chiều truyền sóng và khoảng cách OM.


<b>A. Truyền từ O đến M, OM = 0,25 m. </b> <b>B. Truyền từ M đến O, OM = 0,25 m. </b>
<b>C. Truyền từ O đến M, OM = 0,5 m. </b> <b>D. Truyền từ M đến O, OM = 0,5 m. </b>
<b>Câu 38: Một vật dao động điều hịa với phương trình </b>x 10 cos t 2 cm;s . 


3


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  Trong giây thứ 2018, kể từ
thời điểm t = 0, vật đi được quãng đường là


<b>A. 403,60 m. </b> <b>B. 20 cm. </b> <b>C. 201,8 m. </b> <b>D. 40 cm. </b>


<b>Câu 39:</b><sub> Mợt con lắc đơn gồm hịn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q, dây treo dài ℓ = 2 m. Đặt con lắc vào </sub>
trong điện trường đều có véc tơ cường đợ điện trường nằm ngang thì khi vật đứng cân bằng, dây treo hợp với


1
2,5


2


O <sub>I (A) </sub>


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status