au khi tiện 16,25 phút.
71
Luận văn thạc sỹ
Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy
a) Bơi trơn tối thiểu
b) Gia cơng khơ
Hình 4: Mặt sau mảnh dao số 1 khi bôi trơn tối thiểu (a) và mảnh dao số 4
khi gia công khô (b) sau khi tiện 16,25 phút.
72
Luận văn thạc sỹ
Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy
a) Bơi trơn tối thiểu
b) Gia cơng khơ
Hình 5: Mặt sau mảnh dao số 1 khi bôi trơn tối thiểu (a) và mảnh dao số 4
khi gia công khô (b) sau khi tiện 16,25 phút.
73
Luận văn thạc sỹ
Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy
b) Gia cơng khơ
Hình 8: Mặt trước mảnh dao số 2 khi bôi trơn tối thiểu (a) và mảnh dao số
5 khi gia công khô (b) sau khi tiện 32,5 phút.
76
Luận văn thạc sỹ
Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy
4. Hình ảnh m ặt sau mảnh dao số 2 (hình a) và m ảnh dao số 5 (hình b) sau
khi tiện 32,5 phút.
a) Bơi trơn tối thiểu
b) Gia cơng khơ
Hình 9: Mặt sau mảnh dao số 2 khi bôi trơn tối thiểu (a) và mảnh dao số 5
khi gia công khô (b) sau khi tiện 32,5 phút.
77
Luận văn thạc sỹ
Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy
a) Bơi trơn tối thiểu
b) Gia cơng khơ
Hình 10: Mặt sau mảnh dao số 2 khi bôi trơn tối thiểu (a) và mảnh dao số 5
khi gia công khô (b) sau khi tiện 32,5 phút.
Luận văn thạc sỹ
Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy
a) Bơi trơn tối thiểu
b) Gia cơng khơ
Hình 13: Mặt trước mảnh dao số 3 khi bôi trơn tối thiểu (a) và mảnh dao số
6 khi gia công khô (b) sau khi tiện 48,75 phút.
81
Luận văn thạc sỹ
Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy
a) Bơi trơn tối thiểu
b) Gia cơng khơ
Hình 14: Mặt trước mảnh dao số 3 khi bôi trơn tối thiểu (a) và mảnh dao số
6 khi gia công khô (b) sau khi tiện 48,75 phút.
82
Luận văn thạc sỹ
Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy
6. Hình ảnh m ặt sau mảnh dao số 3 (hình a) và m ảnh dao số 6 (hình b) sau
khi tiện 48,75 phút.