Giới thiệu một số đề nâng cao Hóa Học 10&11
****** ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA CÁC NĂM
******
Đề 1
:
1. Nhận biết các lọ hóa chất bò mất nhãn sau:CaS,Ag
2
SO
4
,CaCO
3
,NaNO
3
,CuSO
4
. Chỉ cho phép dùng hai hóa
chất trong phòng thí nghiệm.
2. Cho dd chứa 11,1g muối caxihalogenua, phản ứng vừa đủ với dung dòch chứa 51% AgNO
3
, sau phản ứng
người ta thu được 28,7g chất kết tủa.
a) Tìm công thức của muối halogenua.
b) Tính khối lượng dung dòch AgNO
3
đã dùng.
3. Hoàn thành các phương trình phản ứng:HCl
→
Cl
Cl
2
→
KClO
3
→
KCl
→
K
→
KOH
→
KNO
3
→
KNO
2
.
4. Cho11g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dd HCl 14,6%. Sau phản ứng người ta thấy thoát ra 8,96l khí
(đktc). Tính % mỗi kim loại trong hỗn hợp và khối lượng dd HCl đã dùng.
5. Cho 19,5 một kim loại A hóa trò n vào nước người ta thấy thoát ra 5,6l khí (đktc). Tìm tên A.
6. Viết pt phản ứng xảy ra khi cho dd H
2
SO
4
(l) vào NaOH, CuO,Fe, Al, Zn(NO
3
)
2,
Fe
→
? + SO
2
↑
+?
.
γ
Zn+H
2
SO
4(đ,n)
→
? + S
↓
+?
.
β
Zn+H
2
SO
4(đ,n)
→
? + H
2
S
↑
+?
2
SO
4(đ,n)
tác dụng với Fe,CuO,Al,Fe
3
O
4,
Zn(OH)
2
,Na,CaO,KCl,Cr,P,.
3. Cho 46 g hỗn hợp Al, Fe, Cu tác dụng dung dòch H
2
SO
4
đặc nguội thì thu được 4,48 l khí thoát ra ở(đktc).
Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng vừa đủ với 146g dd HCl 50%. Tính phần trăm theo khối lượng mỗi
kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
4. Hoàn thành các phương trình pư:Zn
→
ZnS
→
H
2
S
→
S
→
SO
2
→
2
SO
4
→
ZnSO
4
→
Zn(OH)
2
→
ZnO
→
ZnCl
2
→
Zn.
5. Thực hiện các phép toán cần thiết để trả lời các câu hỏi sau:
a. Dẫn 13,44 l khí SO
2
vào 200 ml dd NaOH 2M. Tính khối lượng các chất thu được.
b. Dẫn 0,672 l SO
2
vào 1l dd Ca(OH)
2
0.02 M. Tính khối lượng các chất kết tủa thu được.
c. Dẫn 2,24 l khí hidrosunfua vào 300 ml dd NaOH 1M. Tính khối lượng các chất thu được.
6 . Đốt cháy hoàn toàn 8,96 l H
2
S (đktc) trong khí SO
2
muối có nồng độ 18,21%. Xác đònh tên kim loại hóa trò II.
10.Khi nhiệt phân 12,25g KClO
3
rắn, thu được hỗn hợp rắn A và 0,672 l khí ở(đktc). Hòa tan A trong nước
rồi cho dd lội qua AgNO
3 dư
thu được 4,305g chất kết tủa. Tính thành phần phần trăm của từng chất trong
hỗn hợp A. Cho rằng tất cả KClO
3
đã bò phân hủy hoàn toàn.
Đề 3
:
1. Nhận biết các lọ mất nhãn sau:NaCl,Na
2
SO
4
, HCl, NaOH, AgNO
3
(chỉ dùng một hóa chất).
2.Hoà tan hoàn toàn 4,05g một kim loại A có hoá trò không đổi vào 296,4g dung dòch HCl (vừa đủ) ta thu
được 5,04g lít khí H
2
(đktc) và dung dòch B.
a.Viết phương trình của phản ứng.Xác đònh tên kim loại loại A.
b.Đònh nồng độ phần trăm của dung dòch HCl và trong dung dòch B.
3.Viết các phương trình biểu diễn dãy chuyển hoá sau:
NaCl
→
HCl
S
→
SO
2
→
SO
3
→
H
2
SO
4
→
SO
2
→
H
2
SO
4
→
H
2
S
→
S
FeS
→
H
HBr
→
H
2
→
HCl
→
H
2
→
NH
3
→
NH
4
Cl
→
Cl
2
8. Nhận biết các lọ mất nhãn:NaCl.NaBr,NaI,NaOH,HCl.( 2 hóa chất khác để nhận biết).
9.Cho 8,1 gam kim loại R hóa trò III tác dụng vừa đủ với 10,08 lít khí Cl
2
(đktc). Gọi tên kim loại R.
10.Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dòch HCl lần lượt tác dụng với: Cu(OH)
2
, Na
2
SO
4
→
KMnO
4
+ HCl
→
2.Hoàn thành dãy chuyển hóa sau:
Cu
→
CuSO
4
→
Cu(NO
3
)
2
→
NaNO
3
O
2
↑
→
CO
2
→
CO
4.X là một halogen cho 7,1g halogen này tác dụng với kim loại K thì thu đïc14,9g muối.Tìm công thức của
Người soạn
: Hu
ỳnh Văn Mến Trang 2: (
HH10&NC)
Giới thiệu một số đề nâng cao Hóa Học 10&11
X?. Viết phương trình muối X khi bò điện phân nóng chảy và khi điện phân dung dòch có màng ngăn.
5.Cho 3,6g một kim loại R có hoá trò II không đổi, tác dung với 400ml dung dòch HCl1M thì thu được
3360ml khí H
2
thoát ra ở (đktc) và dung dòch X.
a.Xác đònh tên của nguyên tố R.
b.Tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dòch X (giả sử thể tích dung dòch không thay đổi đáng kể).
c.Tìm thể tích dung dòch NaOH 20%(D=1,1g/ml) cần để trung hoà hết 200 ml dung dòch X.
6.Hoàn thành các phương trình phản ứng trong các trường hợp :
a. MgCl
2
→
đpnc
A
↑
+ B
b. A + KOH
đđ
3,
KOH,CaSO
4
(chỉ
dùng1 hóa chất để nhận biết).
9.Hoàn thành các phương trình hoá học sau: (nếu có)ghi rõ điều kiện phản ứng.
KI + HCl
→
Cl
2
+ SO
2
+ H
2
O
→
CuS + HNO
3
→
K
2
Cr
2
O
7
+ HCl
→
→
CaCl
2
→
Cl
2
→
KClO
3
→
KCl
→
Cl
2
.
2.Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dòch sau:NaCl,Na
2
SO
4,
Ba(OH)
2,
Na
2
SO
3
,HCl.
.
3.Viết các phương trình điều chế Cl
2,
O
2
SO
4
+ ?
Al + H
2
SO
4(loãng)
→
? + ? KBr + ?
→
? + Br
2
7.Cho 5,4 g kim loại R hóa trò n tác dụng với lượng dư H
2
SO
4(đặc nóng)
. Sau phản ứng thu được 6,72 lít thoát ra
(đktc). Tìm tên kim loại R.
8. Cho 47,4g KMnO
4
tác dụng dung dòch HCl(dư), toàn bộ khí sinh ra phản ứng vừa đủ với A(g) Fe. Tìm A.
9. Một hỗn hợp gồm SO
2
và O
3
có tỉ khối so với O
2
là 1,6. tính phần trăm theo thể tích và khối lượng hỗn hợp
khí ban đầu.
: Hu
ỳnh Văn Mến Trang 3: (
HH10&NC)