It is said that …. He is said ..(be) supposed to
& Have something doneUnit 44. It is said that …. He is said ..(be) supposed to
A Khảo sát ví dụ sau:
Henry is very old. Nobody knows exactly how old he is, but:
Ông Henry rất già. Không ai biết ông ấy bao nhiêu tuổi, nhưng:
It is said that he is 108 years old.
Hay
He is said to be 108 years old.
Cả hai câu này đều có nghĩa: “People said that he is 108 years old.” (Người ta nói rằng ông ấy 108
tuổi)
Bạn có thể dùng cấu trúc này với một số động từ khác, đặc biệc là với:
thought (nghĩ)
believed (tin rằng)
considered (xem xét, cho là)
reported (báo cáo)
(Cuộc bãi công đã bắt đầu ba tuần trước)
It is expected that it will end soon hay The strike is expected to end soon.
Người ta cho rằng cuộc bãi công sẽ sớm chấm dứt.
A friend of mine has been arrested.
(Một người bạn của tôi đã bị bắt)
It is alleged that he kicked a policeman.
Hay
He is alleged to have kicked a policeman.
Người ta buộc tội là anh ấy đã đá một người cảnh sát.
Those two houses belong to the same family.
(Hai ngôi nhà đó thuộc về cùng một gia đình)
It is said that there is a secret tunnel between them.
Hay
There is said to be a secret tunnel between them.
Người ta nói rằng giữa 2 ngôi nhà có một đường hầm bí mật.
Tốt hơn là tôi phải khẩn trương. Đã 8 giờ rồi và tôi dự định sẽ gặp Ann vào lúc 8 giờ 15.
(=Tôi đã sắp xếp để gặp Ann, tôi đã nói là tôi sẽ gặp cô ấy)
The train was supposed to arrive at 11.30 but it was an hour late.
(=the train was expected to arrive at 11.30 according to the timetable)
Đoàn tàu đã được dự tính sẽ đến vào lúc 11 giờ 30 nhưng nó đã trễ 1 giờ rồi.
(=theo lịch trình đoàn tàu sẽ đến lúc 11 giờ 30)
You were supposed to clean the
windows
. Why didn’t you do it?
Anh đã dự định lau chùi các cửa sổ. Tại sao anh không làm việc đó?
‘You’re not supposed to park your car here. It’s private parking only.
Ông không được phép đậu xe ở đây. Chỗ này chỉ dành để đậu xe tư nhân mà thôi.
Mr Bond is much better after his illness but he’s still not supposed to do any heavy work. (his doctor has
advised him not to…)
Sau khi khỏi bệnh, sức khỏe ông Bond đã khá hơn nhưng ông ấy vẫn chưa nên làm việc nặng (= bác sĩ
của ông ấy đã khuyên ông ấy).
Jill đã nhờ người sửa mái nhà - mái nhà của Jill đã được sửa. (= cô ấy đã sắp đặt cho ai đó sửa mái
nhà)
Xét các câu sau:
Did Ann make the dress herself or did she have it made?
Ann đã tự may cái áo đầm hay cô ấy đặt may?
“Are you going to repair the car yourself?” “No, I’m going to have it repaired.”
“Bạn sẽ tự sửa xe phải không?” “Không, tôi sẽ nhờ người ta sửa.”
Cẩn thận với trật tự của từ trong các loại câu này. Quá khứ phân từ (past participle)
(repaired/cut…) được đặt sau túc từ (object) (the roof/your hair…):
have + object + past participle
Jill had the roof repaired yesterday.
Jill đã nhờ người sửa mái nhà.
Where did you have your hair cut?
Bạn đã cắt tóc ở đâu?
Your hair looks nice. Have you had it cut?
Tóc bạn trông đẹp đấy. Bạn đã đi cắt tóc phải không?