Sở gd & đt vp đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2009
Trờng thpt TP môn thi:hoá học
Đề Số 3
Họ và tên thí sinh:..
Số báo danh:
Cho bit khi lng mol nguyờn t ca cỏc nguyờn t :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
I.Phần chung cho tất cả thí sinh: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hoà tan hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO
3
vừa đủ đợc dung dịch A(chứa 2 muối) và 0,336 lít
N
2
O (đktc) thoát ra duy nhất. Nếu cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A thấy khi dùng hết 90ml
hoặc 130ml đều thu đợc 2,52 gam kết tủa (biết Mg(OH)
2
kết tủa hết trớc khi Al(OH)
3
bắt đầu kết tủa trong
dung dịch kiềm). Thì % khối lợng của Mg trong hỗn hợp là
A. 42,86%. B. 36,00%.. C. 57,14% D. 69,23%.
Câu 2: Cho 12,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng với dung dịch HCl. Sau phản ứng thấy khối lợng dung
dịch tăng 11,6 gam. Phần trăm khối lợng Mg trong hỗn hợp đầu là?
A.18,61% B.58,81% C. 74,41% D. 37,21%
Câu 3: Hp cht hu c X cú cụng thc phõn t C
9
H
16
O
4
OH v NaHCO
3
(e) CH
3
NH
3
Cl v C
6
H
5
NH
2
. Cp cht cựng tn ti trong
dung dch l
A. (b), (c), (d) B. (a), (d), (e) C. (a), (b), (d), (e) D. (a),(b), (c), (d)
Cõu 5:Trong các dung dch: HNO
3
, NaCl, K
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, NaHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. Dãy gm các cht
2
SO
4
C. HNO
3
, Ca(OH)
2
, NaHSO
4
, K
2
SO
4
D. NaCl, K
2
SO
4
, Ca(OH)
2
Câu 6:Hn hp X gm FeS
2
v Cu
2
S. Ho tan hon ton X trong dung dch H
2
SO
4
c núng thu c dung
dch Y v 8,96 lit SO
2
5
-NH
2
, 3.36l N
2
B. 0.8 mol C
2
H
5
-NH
2
, 0.4 mol C
3
H
7
- NH
2
, 11.2 l N
2
C. 0.6 mol C
2
H
5
-NH
2
. 0.3 mol C
3
H
7-
NH
trong hỗn hợp đầu là.
A. 64,62%. B. 84% C. 28,96% . D. 80%
Câu 10: Phỏt biu khụng ỳng l:
A. Anilin phn ng vi dung dch HCl, ly mui va to ra cho tỏc dng vi dung dch NaOH li thu
c anilin.
B. DD natri phenolat phn ng vi khớ CO
2
, ly kt ta va to ra cho tỏc dng vi dd NaOH li thu c natri
phenolat.
Degisn by Mr.Ho ng 12H THPT Trần Phú- Vinh Yên Vinh Phúc
1
C.
Phenol phn ng vi dung dch NaOH, ly mui va to ra cho tỏc dng vi dung dch HCl li thu
c phenol
D.
Axit axetic phn ng vi dung dch NaOH, ly dung dch mui va to ra cho tỏc dng vi khớ CO
2
li thu
c axit axetic.
Cõu 11: Cho cỏc thụng tin sau:
-Ion X
2-
cú cu trỳc electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3
(rt d) vo to ra 12,87 gam kt ta.
% khi lng ca ba mui trong hn hp ban u l:
A. Fe(NO
3
)
2
: 30,35% ; BaCl
2
: 31,48% ; NH
4
NO
3
: 38,17%.
B. Fe(NO
3
)
2
: 35,27% ; BaCl
2
: 20,38% ; NH
4
NO
3
: 44,35%.
C. Fe(NO
3
)
2
: 35,13% ; BaCl
COOC
4
H
9
.
C. Na v C
2
H
5
COOCH
3
. D. K v C
2
H
3
COOC
2
H
5
Câu 14: Hấp thụ V lít CO
2
(đktc) vào 200ml dung dịch KOH 2M thu đợc dung dịch A. Khi cho CaCl
2
d vào
dung dịch A đợc kết tủa và dung dịch B, đun nóng B lại thấy có kết tủa xuất hiện thì
A. V 22,4. B. 2,24 < V < 4,48. C. 4,48 < V < 8,96. D. V 8.96.
Câu 15: Khối lợng nguyên tử của Clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là
35
Cl và
37
2
H
2
, C
2
H
4
, trong ú s mol ca C
2
H
2
bng s mol ca C
2
H
4
i qua
Ni nung núng (hiu sut t 100%) thu c 11,2 lớt hn hp khớ Y ( ktc), bit t khi hi ca hn hp Y i
vi H
2
l 6,6. Nu cho V lớt hn hp X i qua dung dch Brom d thỡ khi lng bỡnh Brom tng
A. 6,6 gam B. 2,7 gam C. 5,4 gam D. 4,4 gam
Câu 20: Khi cho dung dch NH
4
Cl vo dung dch NaAlO
2
, dung dch Na
2
CO
3
vo dung dch AlCl
, KHCO
3
đều có nồng độ 0,1M thì thể tích khí thoát ra ở (đktc) là
A. 0,448 lít. B. 0,672 lít. C. 1,12 lít. D. 0,896 lít
Câu 22:Trong cỏc cht p.O
2
N-C
6
H
4
-OH, m.CH
3
-C
6
H
4
-OH, p.NH
2
-C
6
H
4
-CHO, m.CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
-C
6
H
4
-OH v p.NH
2
-C
6
H
4
-CHO D. m.CH
3
-C
6
H
4
-OH v m.CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
Cõu 23: m Ni lờn mt vt bng thộp ngi ta in phõn dung dch NiSO
4
vi
A. Ant l vt cn m , Katt bng Ni B. Ant l vt cn m , Katt bng St
C. Katt l vt cn m , Ant bng Ni D. Katt l vt cn m , Ant bng St
Câu 24: Cho hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với nớc (xt,
5
H
10
và C
6
H
12
.
Câu 25: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây.
N
2
(k) + 3 H
2
(k)
2 NH
3
(k) ;
= - 92 KJ
Khi phản ứng đật tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dới đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ ; (2) Tăng áp suất ; (3) Cho chất xúc tác ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5) Lấy NH
3
ra
khỏi hệ.
A. (1), (2), (3), (5) B. (2), (3), (5) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5)
Câu 26: C 2,384 gam cao su buna-s phn ng va ht vi 1,131gam Br
2
trong dung mụi tr. T l mt xớch
butadien v stiren trong cao su buna-s l:
H
5
)
2
NH (4) (C
2
H
5
)
2
NH (
5
) NaOH (6) NH
3
Dóy no sau õy cú th t lc baz gim dn l
A. (5), (4) ,(6) , (1) , (2) , (3) B. (5) , (6) , (2) , (1) , (3) , (4)
C. (5) , (4) , (3) , (6) , (1) , (2) D. (5) , (4) , (2) , (6) , (1) , (3)
Câu 30: un 132,8 gam hn hp 3 ru no, n chc vi H
2
SO
4
c 140
o
C thu c hn hp cỏc ete cú
s mol bng nhau v cú khi lng l 111,2 gam. S mol ca mi ete trong hn hp l giỏ tr no sau õy?
A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.
Câu 31: X, Y, Z l cỏc hp cht vụ c ca mt kim loi, khi t núng nhit cao u cho ngn la mu
vng. X tỏc dng vi Y thnh Z. Nung núng Y nhit cao thu c Z, hi nc v khớ E. Bit E l hp
cht ca cacbon, E tỏc dng vi X cho Y hoc Z. X, Y, Z, E ln lt l cỏc cht no di õy?
A. NaOH, Na
, NaHCO
3
Cõu 32:X phũng hoỏ mt triglyxerit cn 0.3 mol NaOH, thu c 2 mi R
1
COONa v R
2
COONa vi
R
2
= R
1
+ 28 v s mol R
1
COONa bng 2 ln s mol R
2
COONa. Bit rng khi lng chung ca 2 mui ny l
86.2 g. Xỏc nh R
1,
R
2
(u l gc no) v khi lng mi mui
A. 55,6g C
15
H
31
-COONa, 30.6g C
17
H
35
-COONa B. 44.8g C
4
loóng to ra 3,36 lớt khớ H
2
.
- Phn 2: Tỏc dng hon ton vi dung dch HNO
3
thu c V lớt khớ NO (sn phm kh duy nht).
Bit cỏc th tớch khớ o ktc. Giỏ tr ca V l?
A. 2,24 lớt. B. 3,36 lớt. C. 4,48 lớt. D. 6,72 lớt.
Degisn by Mr.Ho ng 12H THPT Trần Phú- Vinh Yên Vinh Phúc
3
Câu 34:Cho dung dch cha a mol Ca(HCO
3
)
2
vo dung dch cha a mol Ca(HSO
4
)
2
. Hin tng quan sỏt
c l
A. si bt khớ. B. vn c.
C. si bt khớ v vn c. D. si bt khớ ,vn c, sau ú trong tr li.
Cõu 35 : Một hỗn hợp gồm 2 este X ,Y có cùng công thức C
8
H
8
O
2
và đều chứa vòng benzen . Xà phòng hoá
6
H
5
ONa .
D. 4,1 g CH
3
COONa , 14,4 g C
6
H
5
COONa , 1,16 g C
6
H
5
ONa .
Cõu 36. Có 3 dung dịch chứa muối sau:
Dung dịch (1):CO
3
2-
Dung dịch (2): HCO
3
-
Dung dịch (3):CO
3
2-
, HCO
3
-
Để phân biệt ba dung dịch trên có thể duùng cách nào sau đây?
A. Cho dung dịch NaCl d, lọc, cho axít HCl vào nớc lọc.
- Nu cho dung dch X tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d thỡ thu c 86,1 gam kt ta
- Nu cho 850 ml dung dch NaOH 1M vo dung dch X thỡ khi lng kt ta thu c l
A. 26,4 gam B. 25,3 gam C. 20,4 gam D. 21,05 gam
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. miếng chuối còn xanh tác dụng với iot cho màu xanh lam.
B. nớc ép quả chuối chín cho phản ứng tráng gơng.
C. tơ poliamit kém bền đối với nhiệt và kém bền về mặt hoá học.
D. dung dịch đờng saccarozơ cho phản ứng tráng gơng.
Cõu 39: Trong mt cc nc cha a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
v d mol HCO
3
. Nu ch dựng nc
vụi trong nng p mol/l lm gim cng trong cc, thỡ ngi ta thy khi cho V lớt nc vụi trong vo,
cng ca nc trong bỡnh l bộ nht, bit c = d. Biu thc liờn h gia a, b v p l
A. V = (2a + b)/p. B. V = (b + a)/2p.
C. V = (3a + 2b)/2p. D. V = (2b + a)/p.
Cõu 40. Amophot là hỗn hợp có công thức nào sau đây?
A.NH
4
H
2
PO
4
D. (NH
4
)
3
PO
4
Và Ca(H
2
PO
4
)
2
.
II. PHN RIấNG ------ Thớ sinh ch c lm 1 trong 2 phn : Phn A hoc Phn B
A. DàNH CHO THí SINH BAN CƠ BảN : (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).
Cõu 41: Dung dch cha ng thi cỏc ion no sau õy tn ti c :
A. Ag
+
(0,2M),Ba
2+
(0,15M), OH
-
(0,3M),Cl
-
(0,2M).
B. Na
+
(0,2M),Fe
2+
3
A
4
A
5
CH
4
(2). Isopren B
1
B
2
B
3
CH
3
COO(CH
2
)
2
CH(CH
3
)
2
.
(3). Prụpan -1-ol C
1
C
2
C
3
+HBr
+NaOH
+H
2
+CH
3
COOH, H
+
, t
o
+H
2
SO
4
c
170
o
C
+Cl
2
, 500
o
C
+Cl
2
+ H
2
O
+NaOH
+HNO
5
)
n
v 90 gam. D. HCHO v 90 gam .
Cõu 44: iu ch Ca v Mg t qung ụlụmit. Ngi ta dựng cỏc húa cht HCl, NaOH, Na
2
CO
3
. S ln s
dng húa cht l:
A. HCl (2 ln), NaOH ( 1 ln), Na
2
CO
3
( 1 ln). B. HCl ( 3 ln); NaOH ( 1 ln), Na
2
CO
3
( 2 ln).
C. HCl ( 2 ln), NaOH ( 2 ln), Na
2
CO
3
( 2 ln). D. HCl ( 3 ln), NaOH ( 1 ln), Na
2
CO
3
( 1 ln).
Cõu 45: Hp kim no di õy ca nhụm tan hon ton trong dung dch axit clohiric?
A. uyra. B. Silumin. C. Almelec. D. Eletron
2 mol A + 1 mol B.
Thu phõn hon ton 20,3 gam X thu c m
1
gam A v m
2
gam B. t chỏt hon ton m
2
gam B cn
8,4 lớt O
2
kc thu c 13,2 gam CO
2
, 6,3 gam H
2
O v 1,23 lớt N
2
27
0
C, 1 atm. B cú CTPT trựng
vi CTG. A,B v giỏ tr m
1
, m
2
l.
A. NH
2
-CH
2
-CH
-COOH(15,5g),, CH
3
-CH(NH
2
)-COOH; 8,9(g).
Cõu 49: Hai este A, B l dn xut ca benzen cú cụng thc phõn t l C
9
H
8
O
2
. A v B u cng hp vi
brom theo t l mol l 1 : 1. A tỏc dng vi dung dch NaOH cho mt mui v mt anehit. B tỏc dng vi
dung dch NaOH d cho 2 mui v nc, cỏc mui u cú phõn t khi ln hn phõn t khi ca
CH
3
COONa. Cụng thc cu to ca A v B ln lt l cỏc cht no di õy?
A. HOOCC
6
H
4
CH=CH
2
v CH
2
=CHCOOC
6
H
5
B. C
H
5
Cõu 50: Thy phõn trieste ca glixerol thu c glixerol, natri oleat v natri stearat. Cú bao nhiờu cụng thc
cu to phự hp vi trieste ny ?
A. 4 B. 8 C. 9 D. 6
b. DàNH CHO THí SINH BAN nâng cao : (10 câu, từ câu 51 đến câu 60).
Cõu 51: Cho 0,0 1 mol một este X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chỉ gồm một
muối v một ancol đều có số mol b ng số mol este, đều có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh. Mặt khác x
phòng hoá ho n to n một l ợng este X bằng dung dịch KOH vừa đủ, thì vừa hết 200 ml KOH 0,15M và thu đ ợc 3,33
gam muối. X l :
A. Đimetyl ađipat. B. Etylenglycol oxalat. C. Đietyl oxalat D. Etylenglicol ađipat.
Cõu 52. Cho cỏc nhn nh sau õy, xỏc nh cú bao nhiờu nhn nh khụng ỳng:
Degisn by Mr.Ho ng 12H THPT Trần Phú- Vinh Yên Vinh Phúc
5