THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI XÍNGHIỆP DỆT MAY XUẤT NHẬP KHẨU VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP - Pdf 75

Thực trạng công tác hạch toán kế toán tại
xínghiệp dệt may xuất nhập khẩu và dịch vụ tổng
hợp

Tháng 4 /2004 xí nghiệp dệt may XNK & dịch vụ tổng hợp có tài liệu sau :
Nhà máy hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên
tính thuế VAT theo phơng pháp khấu trừ và tính giá vốn theo phơng pháp bình
quân gia quyền .Tính NVL xuất kho theo phơng pháp nhập trớc
xuất trớc :
Hoạt động của XN trong tháng
I. D đầu kỳ các tài khoản :
SHT
K
Tên tài khoản D nợ D có
111 tiền mặt 50.850.000
112 Tiền gửi ngân hàng 458.963.000
131 Phải thu của khách hàng 78.179.000
141 Tạm ứng 92.700.000
142 Chi phí trả trớc 141.052.394
152 Nguyên vật liệu tồn kho 429.022.875
154 Chi phí SXKD dở dang 183.074.236
155 Thành phẩm tồn kho 211.623.950
211 TSCĐ hữu hình 2.543.096.010
214 Hao mòn TSCĐ 415.318.785
311 Vay ngắn hạn 1.651.123.401
331 Phải trả ngời bán 184.150.962
334 Phải trả CNV 140.510.169
411 Nguồn vốn kinh doanh 600.679.925
421 Lợi nhuận cha phân phối 1.043.560.223
415 Quỹkhen thởng phúc lợi 153.218.000
Tổng 4.188.561.465 4.188.561.465

Tổng
* TK 141 : Tạm ứng
STT Tên nhân viên Số tiền
1 Đặng Nhật Minh 22.750.000
2 Phí Hồng Nhung 34.754.000
3 Trần Thị Lan 35.196.000
Tổng 92.700.000
* TK 155 : Thành Phẩm
2
Báo cáo kế toán
2
ST
T
Tên sản phẩm ĐVT Số lợng giávốn Thành tiền
1 áo sơ mi nam dài tay chiếc 1.300 42.650 55.445.000
2 áo sơ mi nam cộc tay chiếc 850 31.069 26.408.650
3 Quần dài nam chiếc 750 46.850 35.137.500
4 Quần dài nữ chiếc 500 35.090 17.545.000
5 áo sơ mi nữ dài tay chiếc 1.600 32.143 51.428.800
6 áo sơ mi nữ ngắn tay chiếc 900 28.510 25.659.000
Tổng
TK 152 Nguyên vật liệu :
STT Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Vải sợi m 13.772 10.560 145.432.320
2 Vải thô m 17.058 8.980 153.180.840
3 Vải dệt kim m 9.278 11.042 102.447.676
4 Cúc to kg 46 31.012 1.426.552
5 Cúc nhỏ kg 60 29.510 1.770.600
6 Chun bản to m 5.586 563 3.144.918
7 chun bản nhỏ m 12.359 491 6.068.269

1 Sơ mi nam dài tay 150 71.500
2 Sơ mi nữ dài tay 280 55.000
3 Quần nam 195 78.000
7. Xuất vải sợi để sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm số lợng (m) đơn giá
1 Bộ đồ nam 4.125 10.560
2 Bộ đồ nữ 5.367 10.560
3 Bộ đồ trẻ em 1.854 10.560
8. Xuất vải thô để sản xuất sản phẩm PXK số 118 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm số lợng ( m) đơn giá
1 Bộ đồ nam 3.883,0 8.980
2 Bộ đồ nữ 6.138,0 8.980
3 Bộ đồ trẻ em 3.229,5 8.980
9. Xuất chỉ trắng để sản xuất sản phẩm PXK số 119 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm Số lợng ( cuộn ) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 115 12.918
2 Bộ đồ nữ 231 12.918
3 Bộ đồ trẻ em 95 12.918
10. Xuất chỉ màu để sản xuất sản phẩm , PXK số 120 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm số lợng (cuộn ) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 170 13.112
2 Bộ đồ nữ 207 13.112
3 Bộ đồ trẻ em 239 13.154
4
Báo cáo kế toán
4
11. Xuất gửi bán cho cửa hàng 95/6 Phan Chu Trinh ,PXk số 121 ngày 4/4
STT Tên sản phẩm ĐVT Số lợng Giá
bán
1 Sơ mi nữ dài tay chiếc 230 55.000

2 Bộ đồ nữ 325 423
3 Bộ đồ trẻ em 219 423
5
Báo cáo kế toán
5
20. Xuất cúc bé để sản xuất sản phẩm , PXK số 125 ngày 6/4.
STT Tên sản phẩm Số lợng ( kg) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 20 29.510
2 Bộ đồ nữ 13 29.510
3 Bộ đồ trẻ em 15 29.510
21. Xuất cúc to để sản xuất sản phẩm . PXK số 126 ngày 6/4
STT Tên sản phẩm Số l-
ợng (
kg)
đơn giá
1 Bộ đồ nam 17 31.012
2 Bộ đồ nữ 5 31.012
22. Xuất dây chun bản to để sản xuất sản phẩm , PXK số 127 ngày 7/4
STT Tên sản phẩm Số lợng (m) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 3.120 491
2 Bộ đồ nữ 5.149 491
3 Bộ đồ trẻ em 2.567 491
23. Xuất túi đựng quần áo để sản xuất sản phẩm ,PXK số 128 ngày 7/4
STT Tên sản phẩm Số lợng
( chiếc )
Đơn giá
1 Bộ đồ nam 3.640 350
2 Bộ đồ nữ 6.392 350
3 Bộ đồ trẻ em 3.389 350
24. Cửa hàng 95/6 Phan Chu Trinh thanh toán tiền hàng , phiếu thu số 108

nam
21.438.634
2 Dây chuyền sản xuất bộ đồ
nữ
29.307.450
3 Dây chuyền sản xuất bộ đồ
trẻ em
17.542.183
4 Bộ phận bán hàng 965.412
5 Bộ phận quản lý doanh
nghiệp
1.896.373
34. Phân bổ tiền lơng cho công nhân trực tiếp sản xuất .
STT Tên sản phẩm Số tiền
1 Bộ đồ nam 22.454.211
2 Bộ đồ nữ 31.683.726
3 Bộ đồ trẻ em 16.454.211
35. Phân bổ tiền lơng phải trả cho bộ phận quản lý phân xởng .
STT Tên sản phẩm Số tiền
1 Bộ đồ nam 3.020.000
2 Bộ đồ nữ 3.126.500
3 Bộ đồ trẻ em 2.250.000
36. Tiền lơng phải trả cho :
- Bộ phận bán hàng : 2.115.158
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp : 5.931.820
37. Trích BHXH,BHYT ,KPCĐ theo tỷ lệ quy định
38. Phế liệu thu hồi nhập kho
STT Tên sản
phẩm
Số tiền

2 Bộ đồ nữ 6.392 30.057,9
3 Bộ đồ trẻ em 3.389 28.542,5
43. Xuất gửi bán cho cửa hàng 25 Bà Triệu ,PXK số 130 ngày 21/4
STT tên sản phẩm Số lợng Giá bán
1 Bộ đồ nam 650 63.450
2 Bộ đồ nữ 1.010 52.000
3 Bộ đồ trẻ em 415 48.000
44. Trả tiền chi phí làm vệ sinh ,PC số 111 ngày 21/4 số tiền 1.515.700
45. Mua dầu sấy của công ty Thiên Trờng theo hợp đồng số 005313 ngày 22/4
Giá cha thuế là 1.750.000 VAT 10% XN cha thanh toán tiền hàng .
46. Anh Ngô Viết Thanh thanh toán tiền tạm ứng đi mua hàng trong kỳ Phiếu
thu số 111 ngày 22/4 ; 625.400đ
47. Xuất gửi bán siêu thị Hà Nội Marko ,PXK số 131 ngày 23/4
STT Tên sản phẩm Số lợng giá bán
1 Bộ đồ nam 410 63.450
2 Bộ đồ nữ 620 52.000
3 Bộ đồ trẻ em 395 48.000
4 Sơ mi nam dài tay 155 71.500
48. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt ;100.000.000 PT số 112
49. Thanh toán tiền lơng cho CBCNV nhà máy PC số 112 ngày 25/4
8
Báo cáo kế toán
8
50. Xuất bán trực tiếp cho cửa hàng bách hoá tổng hợp Thanh Xuân ,PXK số
132 ngày 25/4 cửa hàng đã thanh toán bằng tiền mặt sau khi đã trừ chiết khấu
1%.
51. Xuất gửi bán cửa hàng Hanosimex 19 Nguyễn Lơng Bằng ,PXK số 133
ngày 25/4
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán
1 Bộ đồ nam 185 63.450

số ....
61. XN thanh toán tiền cho công ty bao bì thành đạt , PC số 116 ngày 28/4
62. Xuất bán trực tiếp cho công ty Vạn Xuân công ty đã trả trớc 50% tiền hàng
bằng tiền mặt , phiếu thu số ... số còn lại còn nợ .
9
Báo cáo kế toán
9
STT Tên sản phẩm số lợng Giá bán
1 Bộ đồ nam 103 63.450
2 Bộ đồ nữ 149 52.000
3 Bộ đồ trẻ em 75 48.000
63. Cửa hàng Hanosimex thanh toán tiền hàng nhà máy gửi bán trong kỳ ,nhà
máy đã thu tiền sau khi trừ 2% hoa hồng cho cửa hàng
64. XN đặt trớc tiền mua hàng cho công ty TNHH Phơng Đông ,PC số 117
ngày 29/4 số tiền : 17.932.500
65. XN thanh toán tiền còn nợ trong kỳ cho xí nghiệp Hùng Anh ,Phiếu chi số
118 ngày 30/4.
66. Công ty Vạn Xuân thanh toán nốt số tiền còn nợ trong kỳ phiếu thu số 120
ngày 30/4.
67. XN thanh toán tiền hàng cho công ty Hue Silk , Phiếu chi số 119 ngày
30/4.
68. Cửa hàng Hồng Nhung thanh toán tiền hàng XN gửi bán trong kỳ ,XN đã
thu tiền sau khi trừ 1% hoa hồng cho cửa hàng , phiếu thu số ... ngày 30/4.
10
Báo cáo kế toán
10
Các chứng từ gốc
Số
TT
Số

-Phiếu nhập kho
-Biên bản kiểm
nghiệm
22 Nghiệp vụ 22:
-Phiếu chi
41 Nghiệp vụ 52 :
-Phiếu thu
4 Nghiệp vụ 4:
-Phiếu thu
-Giấy báo có
23 Nghiệp vụ 23:
-Phiếu chi
42 Nghiệp vụ 53,54,
55 :
-Hợp đồng mua
hàng
-Hoá đơn thuế VAT
-Phiếu nhập kho
-Biên bản kiêm
nghiệm
5 Nghiệp vụ 5 :
-Hợp đồng mua
hàng
-Hoá đơn thuế VAT
-Phiếu nhập kho
-Phiếu chi
-Biên bản kiểm
nghiệm
24 Nghiệp vụ 24:
-Phiếu thu

-Phiếu thu
-Phiếu chi
9 Nghiệp vụ 9 :
-Phiếu xuất kho
28 Nghiệp vụ 28 :
-Bảng trích & phân
phối khấu hao
-Bảng phân bố tiền
lơng & BHXH
47 Nghiệp vụ 61 :
-Phiếu chi
10 Nghiệp vụ 10 :
-Phiếu xuất kho
29 Nghiệp vụ 29 :
-Phiếu nhập kho
48 Nghiệp vụ 62 :
-Hợp đồng bán
hàng
-Phiếu xuất kho
-Phiếu thu
11 Nghiệp vụ 11:
-Phiếu xuất kho
30 Nghiệp vụ 30 =>
nghiệp vụ 41
-Phiếu chi
-Hoá đơn tiền điện
-Hoá đơn tiền nớc
-Hoá đơn dvụ bu
chính VT
49 Nghiệp vụ 63 :

35 Nghiệp vụ 46 :
-Phiếu thu
54 Nghiệp vụ 68 :
-Hoá đơn bán hàng
12
Báo cáo kế toán
12
hàng
-Hoá đơn thuế VAT
-Biên bản kiểm
nghiệm
-Phiếu chi
-Giấy thanh toán
tạm ứng
-Phiếu thu
17 Nghiệp vụ 17 :
-Hợp đồng mua
hàng
-Hoá đơn thuế VAT
-Biên bản kiểm
nghiệm
-Phiếu chi
36 Nghiệp vụ 47 :
-Phiếu xuất kho
18 Nghiệp vụ 18 :
-Phiếu xuất kho
-Hoá đơn bán hàng
-Giáy báo nợ
-Phiếu chi
37 Nghiệp vụ 48 :

tiền
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
1 Khoá dài Chiếc 1.020 1.560 1.591.200
2 Khoá ngắn Chiếc 3.410 1.021 3.481.610
Cộng : 5.072.810
Ngày .tháng ..năm.
Thủ trởng Kế toán Phụ trách Ngời giao Thủ kho
đơn vị trởng cung tiêu hàng

Công ty :
..
Cộng hoà xã hội chủ nghĩ Việt Nam
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Hợp đồng mua bán
Năm2004
14
Báo cáo kế toán
14
- Căn cứ vào pháp lệnh HĐKT của hội đồng nhà nớc , nớc cộng hoà
XHCN Việt Nam , công bố ngày 29/09/1989.
- Căn cứ vào nghị định số .HĐBT ngày ././1989 của hội đồng bộ
trởng hớng dẫn việc thi hành pháp lệnh HĐKT.
Hôm nay ngày ..tháng. năm 2004
Bên A : XN Hùng Anh
Địa chỉ :
Chức vụ:

dịch vụ
Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Khoá dài Chiếc 1020 1560 1.591.200
2 Khoá ngắn Nt 3410 1021 3.481.610
Cộng tiền hàng 5.072.810
Thuế
suấtGTGT
%Tiền thuế GTGT 507.281
Tổng cộng tiền thanh toán 5.580.091
Số tiền ghi
bằng chữ
Năm triệu năm trăm tám mơi nghìn không trăm chín mơi
mốt đồng
Ngời mua hàngNgời bán hàng Thủ trởng đơn vị
(Ký,ghi rõ tên) (Ký,ghi rõ tên) (Ký,đóng dấu,ghi rõ tên)
(Cần kiểm tra , đối chiếu giao nhận phiếu , hoá đơn )
Đơn vị :. Mẫu số : 05-VT
Bộ phận : Ban hành theo QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 01 tháng 11 năm 1995
Của Bộ Tài Chính
16
Báo cáo kế toán
16
Biên bản kiểm nghiệm
(vật t, sản phẩm , hàng hoá)
Ngày thángnăm 2004 Số..
Căn cứ ngày .tháng .năm 200
Của.
Biên bản kiểm nghiệm gồm :
Ông (bà) : Lê Hoài Nam Trởng ban

SLkhông
đúng quy
cách,phẩm
chất
A B C D E 1 2 3 4
1 Khoá dài Chiếc 1020 1020 0
2 Khoá ngắn Nt 3410 3410 0
ý kiến của ban kiểm nghiệm :..........................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trởng ban
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (ký,họ tên)
Đơn vị : Quyển số : 01 Mẫu số 01-
TT
Địa chỉ:............... QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐK
Telefax: Ngày 01 tháng 11 năm 1995
Của Bộ Tài Chính
Phiếu thu
Ngày.tháng.năm.
Nợ:111
17
Báo cáo kế toán
17
Có: 112
Họ tên ngời nộp tiền :.................................................................................
Địa chỉ : .....................................................................................................
Lý do nộp :
Số tiền :
Kèm theo :Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ)

Ngày.tháng.năm.
Số : 104
Nợ:152
Có: 111
Họ tên ngơi giao hàng : Nguyễn Hồng Vân
19
Báo cáo kế toán
19
Theo : HĐ Số 029442 ngày 02 tháng 04 năm 2004 của Cty TNHH Bình
Minh...................................................................................................................
Nhập tai kho : ....................................................................................................
STT Tên,nhãn
hiệu,quy cách
phâm chất vật t
(Sản phẩm hàng
hoá )

số
Đơn vị
tính
Số lợng Đơn giá Thành tiền
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
1 Chỉ mầu 912 13154 11.996.448
2
Cộng :


Công ty:..................
.................................
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Hợp đồng mua bán
Năm 2004
21
Báo cáo kế toán
21
- Căn cứ vào pháp lệnh HĐKT của hội đồng nhà nớc , nớc cộng hoà
XHCN Việt Nam , công bố ngày 29/09/1989 .
- Căn cứ vào nghị định số . HĐBT ngày /../1989 của hội đồng bộ
trởng hớng dẫn việc thi hành pháp lệnh HĐKT .
Hôm nay ngày.. tháng ..năm 2004
Bên A : Cty TNHH Bình Minh ..............................................................
Địa chỉ : 148 Quan Hoa Cầu Giấy ......................................................
Do ông (bà) : Lê Thu Hà .........................................................................
Chức vụ : Trởng phòng đại diện...............................................................
Bên B : Xí nghiệp dệt may XNK & dịch vụ tổng hợp............................
Địa chỉ : 105 Trờng Chinh Hà Nội ...................................................
Do ông (bà) : Nẫn Bá Hội ........................................................................
Chức vụ : GĐ Đại diện........................................................................
Hai bên bàn bạc , thoả thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau :
Tên hàng , số lợng , giá cả :
STT Tên hàng ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Chỉ mầu Cuộn 912 13.154 11.996.446
2
Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng . Bên
nào vi phạm gây thiệt hại cho bên kia phải bồi thờng .
Hợp đồng làm thành hai bản , mỗi bên giữ một bản .

Số tiền ghi bằng chữ Năm triệu năm trăm tám mơi nghìn không trăm chín mơi
mốt đồng
Ngời mua hàngNgời bán hàng Thủ trởng đơn vị
(Ký,ghi rõ tên) (Ký,ghi rõ tên) (Ký,đóng dấu,ghi rõ tên)
(Cần kiểm tra , đối chiếu giao nhận phiếu , hoá đơn )
Đơn vị :. Mẫu số : 05-VT
Bộ phận : Ban hành theo QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 01 tháng 11 năm 1995
Của Bộ Tài Chính
23
Báo cáo kế toán
23
Biên bản kiểm nghiệm
Ngày 02tháng04năm 2004 Số..
Căn cứ HĐ số 029442 ngày 02 tháng 04.năm 2004
Của.
Biên bản kiểm nghiệm gồm :
Ông (bà) : Lê Hoài Nam Trởng ban
Ông (bà) : Vũ Quốc Diễm ..Uỷ viên
Ông (bà) : Nguyễn Thanh Loan ..Uỷ viên
Đã kiểm nghiệm các loại :
STT Tên,nhãn
hiệu quy
cách,phẩm
chất vật t,
sản phẩm
hàng hoá

Số
Phơng

............................ Ngày 01 tháng 11 năm 1995
............................ Của Bộ Tài Chính
Telefax:..............
24
Báo cáo kế toán
24
Phiếu chi
Ngày.tháng.năm 200..
Nợ:521
Có: 111
Họ tên ngời nhận tiền : Cty Thời trang Anh Phơng ........................................
Địa chỉ : 111 Hoàng Văn Thái.........................................................................
Lý do chi : Trả tiền CK
Số tiền : 454.685 (iết bằng chữ ) : Bốn trăm năm mơi t nghìn sáu trăm
tám mơi lăm nghìn đồng .
Kèm theo :Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ) : Bốn trăm năm mơi t nghìn
sáu trăm tám mơi lăm nghìn đồng .
Ngày 02 tháng 04 năm 2004
Thủ trởng Kế toán Ngời lập Thủ quỹ Ngời nhận
đơn vị trởng phiếu (Ký,họ tên) tiền
(ký,họ tên, (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
đóng dấu)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng , bạc , đá quý ) :.
+ Số tiền quy đổi :
Đơn vị :............... Quyển số : Mẫu số 01-TT
Địa chỉ:............... Số : 106 QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
............................ Ngày 01 tháng 11 năm 1995
............................ Của Bộ Tài Chính
Telefax:..............


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status