Những câu nói tiếng anh hay dùng với từ "do" - Pdf 75

Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp
cho thật tốt. Đó là điều không cần phải bàn cãi. Nhưng có một sự thật
là có một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không
thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói! Lý do chính là
những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác
với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu dịch ra rất
phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản. Hãy tham khảo một số câu
nói hay dùng sau đây nhé.
Có chuyện gì vậy? —-> What’s up?
Dạo này ra sao rồi? —-> How’s it going?
Dạo này đang làm gì? —-> What have you been doing?
Không có gì mới cả. —-> Nothing much.
Bạn đang lo lắng gì vậy? —-> What’s on your mind?
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi. —-> I was just thinking.
Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi. —-> I was just daydreaming.
Không phải là chuyện của bạn. —-> It’s none of your business.
Vậy hả? —-> Is that so?
Làm thế nào vậy? —-> How come?
Chắc chắn rồi! —-> Absolutely!
Quá đúng! —-> Definitely!
Dĩ nhiên! —-> Of course!
Chắc chắn mà. —-> You better believe it!
Tôi đoán vậy. —-> I guess so.
Làm sao mà biết được. —-> There’s no way to know.
Tôi không thể nói chắc. —> I can’t say for sure ( I don’t know).
Chuyện này khó tin quá! —-> This is too good to be true!
Thôi đi (đừng đùa nữa). —-> No way! ( Stop joking!)
Tôi hiểu rồi. —-> I got it.
Quá đúng! —-> Right on! (Great!)
Tôi thành công rồi! —-> I did it!
Có rảnh không? —-> Got a minute?

về phía, under = dưới, until = cho đến khi, up = trên, lên, upon = theo sau động từ,
with = với, within = trong phạm vi, trong vòng, without = mà không có.
* Vị trí của giới ttừ:
- Trong tiếng Anh cơ bản, ta cần nhớ 3 vị trí chủ yếu của giới từ:
1. Sau TO BE, trước danh từ:
+ THE BOOK IS ON THE TABLE. = Quyển sách ở trên bàn.
+ I WILL STUDY IN AUSTRALIA FOR 2 YEARS. = Tôi sẽ học ở Úc trong 2
năm.
2. Sau động từ: Có thể liền sau động từ, có thể bị 1 từ khác chen giữa động từ
và giới từ.
+ I LIVE IN HO CHI MINH CITY = Tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.
+TAKE OFF YOUR HAT! Cởi nón của bạn ra!
+ I HAVE AN AIR-CONDITIONER, BUT I ONLY TURN IT ON IN SUMMER. =
Tôi có máy lạnh, nhưng tôi chỉ bật nó lên vào mùa hè.
3. Sau tính từ:
+ I'M NOT WORRIED ABOUT LIVING IN A FOREIGN COUNTRY. = Tôi
không lo lắng về việc sốngở nước ngoài.
+ HE IS NOT ANGRY WITH YOU. = Anh ấy không giận bạn.
* Vài điểm lưu ý về giới từ:
- AT: dùng chỉ giờ
I GET UP AT 9 o'clock every day.
- ON: dùng chỉ ngày, thứ
I NEVER WORK ON SUNDAYS.
- IN: dùng cho tháng, mùa, năm
+ I WILL LEAVE FOR AUSTRALIA IN JULY = Tôi sẽ khởi hành đi Úc vào tháng
7.
- AT: tại, ở ; chỉ nơi chốn NHỎ như công ty, nhà hàng, khách sạn, nhà cửa, quán xá,
1địa chỉ cụ thể..
- IN: tại, ở; chỉ nơi chốn LỚN như phường xã, quận huyện, thành phố, quốc gia...
+ MY DAUGHTER WAS BORN ON DECEMBER 2, 2004 AT A HOSPITAL ON

by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên ><>
• In = bên trong
In + month/year
In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ
đã định một chút)
In the street = dưới lòng đường
In the morning/ afternoon/ evening
In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
In future = from now on = từ nay trở đi
In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
In the mean time = meanwhile = cùng lúc
In the middle of (địa điểm)= ở giữa
In the army/ airforce/ navy
In + the + STT + row = hàng thứ...
In the event that = trong trường hợp mà
In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai
• On = trên bề mặt:
On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến...
On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
On the + STT + floor = ở tầng thứ...
On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in
time)
On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
Chú ý:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status