[<br>]
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A. Các hạt electron và proton
B. Các hạt proton
C. Các hạt proton và nơtron
D. Các hạt electron
[<br>]
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron
C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
[<br>]
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử là một hệ trung hoà điện
B. Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau
C. Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron
D. Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron
[<br>]
KHi hòa tan và có cân bằng sau:
+ + (3)
Cân bằng (3) chuyển dịch về phía nào khi cho thêm ? Khi cho thêm loãng ?
A. Thêm chuyển dịch sang phải. Thêm loãng chuyển dịch sang trái.
B. Thêm chuyển dịch sang trái. Thêm loãng chuyển dịch sang phải.
C. Thêm chuyển dịch sang phải. Thêm loãng chuyển dịch sang phải.
D. Thêm chuyển dịch sang trái. Thêm loãng chuyển dịch sang trái.
[<br>]
TRong 2 phản ứng sau đây thể hiện tính axit hay bazơ, tính ôxi hóa hay khử ? giải thích?
+ = + (1)
+ = + + (2)
A. Phản ứng (1) : thể hiện tính oxi hóa. Phản ứng (2) : : thể hiện tính khử
B.
C.
D.
[<br>]
Tác dụng nào sau đây chứng tỏ các muối Fe(III) thể hiện tính oxi hoá:
(1) (2)
(3) (4)
(5) đặc (6)
A. Các phản ứng (1) (2)
B. Các phản ứng (3) (4)
C. Các phản ứng (5)
D. Các phản ứng (1) (2) (4)
[<br>]
Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?
A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
B. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
C. Khối lượng riêng rất lớn.
D. Có khả năng nhiễm từ.
[<br>]
Muối ăn ở các trạng thái: nóng chảy; tinh thể khô; dung dịch trong nước. Dạng nào không dẫn
điện?
A. Dạng tinh thể khô.
B. Dạng nóng chảy.
C. Dạng dung dịch trong nước.
D. Tất cả đều dẫn điện.
[<br>]
Điều chế 150 gam metyl-metacrylat với hiệu súât 60% cần bao nhiêu gam axit metacrylic (X
gam) và bao nhiêu gam metanol (Y gam)?
A. (X) = 129g; (Y) = 80g
B. (X) = 215g; (Y) = 80g
phèn chua đã hoà tan vào 1 lít dung dịch trên.
A. 19,2g
B. 47,4g
C. 4,74g
D. 192g
[<br>]
Hãy chọn định nghĩa đúng sau đây:
A. Đồng vị là những chất có cùng số điện tích hạt nhân Z.
B. Đồng vị là những chất có cùng số khối A.
C. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số điện tích hạt nhân Z nhưng khác nhau về số khối A.
D. Đồng vị là những dạng nguyên tử của cùng nguyên tố hoá học có cùng số điện tích hạt nhân
Z nhưng khác nhau về số khối A.