BỘ ĐỀ THI CÁC HỌC KỲ VẬT LÝ THCS - Pdf 75

Bé ®Ị kiªm tra häc kú m«n vËt lý 8
n¨m häc :2010-2011
®Ị 1:§Ị kiĨm tra. häc k× i. M«n vËt lÝ 8
(thêi gian lµm bai 45 phót)
I / TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng nhất.
1. Càng lên cao thì áp suất khí quyển …
a. Càng tăng. b. Càng giảm.
c. Không thay đổi. d. Có thể tăng cũng có thể
giảm.
2. Muốn tăng áp suất thì …
a. Tăng áp lực. b. Giảm diện tích bò ép.
c. Tăng diện tích bò ép. d. Cả a, b,c đều đúng.
3. Khi xe đang chuyển động, muốn cho xe dừng lại người ta dùng cái
phanh (thắng) xe để :
a. Tăng ma sát trượt. b. Tăng ma sát lăn.
c. Tăng ma sát nghỉ. d. Cả a, b,c đều đúng.
4. Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có :
a. Ma sát trườt b. Ma sát lăn.
c. Ma sát nghỉ. d. Quán tính.
5. Một chiếc xe đang đứng yên, khi chỉ chòu tác dụng của hai lực cân
bằng thì sẽ …
a. Chuyển động đều. b. Đứng yên.
c. Chuyển động nhanh dần. d. Chuyển động tròn.
6. Có một ôtô đang chạy trên đường. Trong các mô tả sau đây câu nào
không đúng ?
a. Ôtô chuyển động so với mặt đường.
b. Ôô đứng yên so với người lái xe..
c. Ôô chuyển động so với người lái xe.
d. Ô tô chuyển động so với cây bên đường.
7. Đơn vò của vận tốc là :

-Tỉ xích, độ lớn (tương ứng với tỉ xích) (0,5 đ)
P
-Kí hiệu (0,5 đ)
Câu 2 :
Cho biết Giải
S
1
= 150 m Vận tốc trung bình trên quãng
đường 1 :
2
t
1
= 30s V
tb1
=
t
S
1
=
30
150
= 5 m/s = 18
km/h (1đ)
S
2
= 50 m Vận tốc trung bình trên quãng
đường 2 :
t
2
= 20s V

+
= 4 m/s =
14,4 km/h
V
tb
= ? m/s = ? km/h
(1,5đ)
(0,5đ)
Câu 3 :
tóm tắt (0,5điểm) Giải
F = 40 000N áp suất của xe ơtơ lên mặt đường là:
S = 500cm
2
= 5.10
– 2
p = = = 800 000(N/m
2
). (1,5 điểm)
Tính: p = ?
®Ị2:§Ị kiĨm tra häc k× 2
(n¨m häc 2010-2011)
M«n: VËt lÝ Líp 8
Thêi gian 45 Phót (Kh«ng kĨ thêi gian giao ®Ị)
C©u 1 : (1®)
Tại sao muốn đun nóng chất lỏng hoặc chất khí phải đun từ phía dưới?
C©u 2 (1®)
N¨ng st táa nhiƯt cđa nhiªn liƯu lµ g×? Nãi n¨ng st táa nhiƯt cđa than ®¸ lµ
: 27.10
6
J/kg cã nghÜa lµ g×?

bÞ ®èt ch¸y hoµn toµn
0,5®
- N¨ng st táa nhiƯt cđa than ®¸ lµ : 27.10
6
J/kg cã nghÜa lµ 1kg than ®¸ bÞ
®èt ch¸y hoµn toµn táa nhiƯt b»ng 27.10
6
J
0,5®
C©u 3 (1®)
Së dÜ phÝch lµ b×nh thủ tinh hai líp lµ do t¸c dơng chÝnh cđa b×nh thủ lµ
c¸ch nhiƯt bªn trong víi m«i trêng ngoµi. Gi÷a hai líp thủ tinh lµ ch©n
kh«ng ®Ĩ ng¨n c¶n sù dÉn nhiƯt. Hai mỈt ®èi diƯn cđa hai líp thủ tinh ®ỵc
tr¸ng b¹c ®Ĩ ph¶n x¹ c¸c tia nhiƯt trë l¹i níc ®ùng trong phÝch . Nót phÝch
4
có tác dụng ngăn cản sự truyền nhiệt bằng đối lu ra môi trờng ngoài.

Câu 4 (2,5đ)
- Tóm tắt bài toán
0,5đ
F = 80N;
s = 4,5Km =4500m;
t = 30 ph =1800s.
- Coõng cuỷa con ngửùa:
0,5đ
A = F.s = 80.4 500 = 360 000 J
0,5đ
- Coõng suaỏt trung bỡnh cuỷa ngửùa:
0,5đ


Q
2
= m
2
c
2
(t- t
2
) = 0,5.4200.5 = 10500 (J)

Nhit lng qu cu to ra bng nhit lng nc thu vo
0,5đ
Q
1
= Q
2
m
1
.66000 =10500
0,5đ
=> m
1


0,16 (kg)
0,5đ
5
®Ò3
Bµi kiÓm trahäckúi m«n vËt lý 8
N¨m häc 2010-2011

roa vi bỏnh xe chuyn ng
Cõu 6 Cụng thc tớnh ỏp sut.
A. p =
S
F
B. p =
F
S
C. p = d.h D. C A, B, C, u sai.
Cõu 7 Mun lm tng, gim ỏp sut thỡ phi lm nh th no? Trong cỏc
cỏch sau õy cỏch no l khụng ỳng?
A. Mun tng ỏp sut thỡ tng ỏp lc v gim din tớch b ộp.
B. Mun tng ỏp sut thỡ gim ỏp lc v tng din tớch b ộp.
C. Mun gim ỏp sut thỡ gim ỏp lc, gi nguyờn din tớch b ộp.
D. Mun gim ỏp sut thỡ phi tng din tớch b ộp.
Cõu 8 Hin tng no sõu õy do ỏp suy khớ quyn gõy ra.
A. Qu búng bn b bp th vo nc núng s phng lờn nh c.
B. Sm xe p bm cng ngoi nng cú th b n.
C. Dựng ng nha nh cú th hỳt nc t cc vo ming.
D. Thi hi vo qu búng bay, qu búng bay s phng lờn.
Phn II T Lun (6 im). Tr li cõu hi
Cõu 1 :(1,5 im )Biu din trng lc ca mt vt l 1 500N ( t xớch 1cm
ng vi 500N )
Cõu 2: (2,5 im ): Một vận động viên xe đạp thực hiện cuộc đua vợt đèo nh
sau:
- Đoạn lên đèo dài 45 km đi hêt 2 giờ 30 phút
- Đoạn xuống đèo dài 30 km đi hết 30 phút
Tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên mỗi đoạn đờng và cả
quãng đờng.
Cõu 3:(2 im). Tớnh ỏp sut ca mt ụtụ nng 4tấn cú din tớch cỏc bỏnh xe

v
2
= 10m/s Vật A Vật B
_____________ C
( chỗ gặp)
t = ? Tìm Vị trí gặp nhau.
Ta có: S
1
= v
1
.t; S
2
= v
2
.t. (0,5 điểm)
Khi hai vật gặp nhau: S
1
– S
2
= AB = 500m.
(0,5 điểm)
AB = S
1
– S
2
= (v
1
– v
2
).t t = ⟹ = = 50s

Câu 2(0,5 điểm).Chuyển động của xe ôtô khi đi từ Mai Châu lên Noong
luông là.
A.Chuyển động đều. B. Chuyển động không đều.
C. Chuyển động nhanh dần. D. Chuyển động chậm dần.
Câu 3(0,5 điểm). Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ
như thế nào?
A. Vận tốc không thay dổi. B. Vận tốc giảm dần
C. Vận tốc tăng dần. D. Vận tốc có thể tăng dần và cũng có thể
giảm dần.
Câu 4(0,5 điểm). Hành khách ngồi trên Ôtô đang chuyển động bỗng thấy
mình bị nghiêng người sang phải, chứng tỏ xe.
A. Đột ngột giảm vận tốc B. Đột ngột tăng vận tốc.
C. Đột ngột rẽ sang trái. D. Đột ngột rẽ sang phải.
Câu 5(0,5 điểm).Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp
nào không phải là lực ma sát.
A. Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường.
B. Lực xuất hiện làm mòn đế dày.
9
C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn.
D. Lực xuất hiện giữa dây Cua roa với bánh xe chuyển động.
Câu 6(0,5 điểm). Chất lỏng gây áp suất như thế nào lên đáy bình, thành bình
và các vật ở trong lòng nó.
A. Theo một phương. B. Không theo phương nào.
C. Theo mọi phương. D. Cả câu A, B, C, đều sai.
Câu 7(0,5 điểm). Công thức tính áp suất chất lỏng là :
A. p =
S
F
B. p =
F

điể
m
0,5điể
m
0,5điể
m
0,5điể
m
0,5điể
m
0,5điể
m
0,5điể
m
0,5điể
m
Phần II Tự Luận ( 6 điểm )
Câu 1: Vẽ đúng mỗi câu theo đúng tỉ xích được : 0,5 điểm.
Câu 2
10
Cõu 3 túm tt (0,5im) Gii
F = 350000N ỏp sut ca xe tng lờn mt ng l:
S = 2,5m
2
p = = = 140000N/m
2
. (1,5 im)
Tớnh p = ?
đề5
Bài kiểm tra học kì i môn vật lý8

Câu 1 (2đ)
Vận tốc trung bình trênđoạn đờng lên đèo :
S
1
45
V
1
= = = 18 km/h (0,5đ)
T
1
2,5
Vận tốc trung bình trên đoạn đờng xuống đèo:

S
2
30
V
2
= = = 60 km/h (0,5đ)
T
2
0,5
Vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng đua:
S
1
+ S
2
45 + 30
V
TB

hn.
12
C. Vì áo tối màu giúp đối lưu xảy ra dễ hơn. D. Vì áo tối màu hấp thụ
nhiệt tốt hơn.
Câu 3: Nhiệt lượng là gì?
A. Là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi trong quá trình
truyền nhiệt
B. Là phần năng lượng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi trong quá trình
truyền nhiệt
C. Là phần thế năng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi trong quá trình
truyền nhiệt
D. Là phần động năng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi trong quá trình
truyền nhiệt
Câu 4 Mội trường nào không có nhiệt năng?
A. Chân không. B. Rắn. C. Khí. D. Lỏng.
Câu 5 Có hai cốc nước giống hệt nhau. Đưa cốc thứ nhất lên đặt ở đỉnh núi,
cốc thứ hai đặt ở chân núi.So sánh nhiệt năng của 2 cốc?
A. Chỉ so sánh được khi 2 cốc ở cùng một vị trí. B. Nhiệt năng của 2 cốc
như nhau.
C. Nhiệt năng của cốc 2 lớn hơn. D. Nhiệt năng của cốc 1
lớn hơn.
Câu 6 Ma
́
y bay đang bay trên trời. Nhận xét nào sau đây là đầy đủ nhất?
A. Máy bay có động năng và nhiệt năng. B. Máy bay có cơ năng và nhiệt
năng.
C. Máy bay có động năng và thế năng. D. Máy bay có thế năng và nhiệt
năng.
Câu 7 Mùa đông, khi ngồi cạnh là sưởi ta thấy ấm áp. Năng lượng nhiệt của
lò sưởi đã truyền tới người bằng cách nào?

C. Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và
nước đều bằng 23
o
C . Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/ kg.K và
nhiệt dung riêng của thép là 460J/kg.K.
a) Tính nhiệt lượng của nước thu vào.
b) Tính khối lượng miếng thép. (4đ)
ĐÁP ÁN ®Ò6 THI HKII MÔN VẬT LÝ 8
Năm học 2010 – 20111
I Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/a
B D A A C B C C D D A A
II Tự luận (7đ) 1
1) Vì sứ dẫn nhiệt kém, giữ thức ăn nóng lâu (hoặc cầm bát, đĩa ít bị nóng)
(1đ)
2) Nguyên lí truyền nhiệt của hai vật 2đ
- Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
cho tới khi nhiệt độ hai vật bằng nhau (1đ)
- Nhiệt lượng vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng vật kia thu vào (1đ)
14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status