ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ ĐỊA 5 - Pdf 76

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009</b>
<b>Mơn: Địa lí - Lớp 5</b>


<i>Thời gian làm bài: 35 phút.</i>


<i>Họ và tên ... Lớp ...</i>
<i>Trường ...</i>


<b>Điểm</b>


<b>I. Phần thi trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.</b>
Câu 1: (1 điểm) Vai trò của biển đối với nước ta là:


A. Điều hồ khí hậu, cung cấp tài nguyên. B Tạo ra nhiều nơi du lịch và nghỉ mát.
C. Tạo điều kiện phát triển giao thông biển. D. Tất cả các ý trên.


Câu 2: (1 điểm) Ngành sản xuất chính trong nơng nghiệp nước ta là:
A. Chăn nuôi B. Trồng trọt


C. Trồng rừng C. Nuôi và đánh bắt cá , tôm.
<b>II. Phần thi tự luận: </b>


Câu 1:(2điểm) Điền từ, ngữ thích hợp vào chỗ chấm (...):


Ngành cơng nghiệp Sản phẩm


- Khai thác khống sản
- Cơng nghiệp hố chất
- Cơng nghiệp dệt may


- Cơng nghiệp chế biến lương

<b>Mơn : Địa l í - L ớp 5</b>


<i>Thời gian làm bài: 35 phút</i>


<i>Họ và tên ... Lớp ...</i>
<i>Trường ...</i>


<b>Điểm</b>


<b>I. Ph ần thi tr ắc nghi ệm: </b>


H ãy khoanh v ào ch ữ đ ặt tr ư ớc c âu trả l ời đúng nhất:
Câu 1: (1 điểm) Các n ước láng giềng của Việt Nam l à:


A. Lào, Cam - pu - chia, Thái Lan B. Cam - pu - chia, Lào, Trung Quốc.
C. Lào , Trung Quốc, thái Lan C. Cam - pu - chia, Trung Quốc, Thái Lan.


C âu 2: (1 đi ểm) Đ ộ s âu l ớn nh ất thu ộc v ề đ ại d ư ơng n ào?
A. Ấn Đ ộ D ư ơng B. B ắc B ăng D ư ơng
c. Đ ại T ây D ư ơng D. Th ái B ình D ư ơng
<b>II. Ph ần thi t ự lu ận:</b>


C âu 1: (2 đi ểm).


Em h ãy k ể t ên c ác ch âu l ục tr ên th ế gi ới? Ch âu l ục n ào c ó s ố d ân đ ông
nh ất? Ch âu l ục n ào c ó di ện t ích l ớn nh ất?


...
...
...

II. Phần thi tự luận:


Câu 1:(2điểm) Điền từ, ngữ thích hợp vào chỗ chấm (...):


Ngành cơng nghiệp <sub>Sản phẩm</sub>


- Khai thác khống sản
- Cơng nghiệp hố chất
- Cơng nghiệp dệt may


- Cơng nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm.


-Than, dầu mỏ, quặng sắt, ...
- Phân bón, thuốc trừ sâu, xà phòng, ...
-Các loại vải, áo quần ...


- Gạo, đường, bánh kẹo, rượu bia...
<b>(Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)</b>
Câu 2: (2 điểm). Tr ình b ày đ úng m ỗi ý cho 1 đi ểm.


a. Kể tên ba thành phố có cảng biển lớn:


- H ải Ph òng, Đà N ẵng, Th ành Ph ố H ồ Chi Minh
b. Kể tên ba thành phố có sân bay quốc tế:


- H à N ội, Th ành ph ố H ồ Chi Minh, Đà N ẵng
Câu 3: (2 điểm). Tr ình b ày đ úng m ỗi ý cho 1 đi ểm.


a. M ột số mặt hàng nước ta bán ra nước ngoài (xuất khẩu):

C õu 3: ( 2 đi ểm). Điền đúng mỗi cột cho 1 điểm.


Hãy viết tên của 2 đồng bằng, 2 dãy núi và 2 con sông c ủa Châu Âu vào bảng sau:


Tên đồng bằng Tªn níc Tên dãy núi Tên con sơng


Đ ồng b ằng T ây Âu,
Trung Âu, Đ ông Âu...


Học sinh kể đợc 2 nớc


bÊt k× <sub>D ãy An- p ơ, d ãy </sub>


U-ran, d ãy Cap-ca...


S ông Đa-nuyp, s
ông Von-ga...


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status