ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Tin học – lớp 12
---oOo---
I. Mục tiêu:
Đánh giá kết quả học tập của HS về nội dung học kỳ I.
II. Yêu cầu:
- Biết khái niệm CSDL và hệ QTCSDL.
- Biết chức năng, vai trò của hệ QTCSDL trong học tập và cuộc sống.
- Hiểu các chức năng chính của Access
-
-
III. Ma trận đề:
Khái niệm (Ch
I)
Kniệm Bảng Biểu mẫu Truy vấn Liên kết Báo cáo
Biết A1,A2 B1 B2 A5,A8 A4 B3 A9
Hiểu A3, A6 A7
Vận dụng A10
IV. Nội dung đề:
A. Trắc nghiệm:
Câu 1 Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức:
A Tạo lập hồ sơ
B Cập nhật hồ sơ
C Khai thác hồ sơ
D Tất cả các công việc trên
Câu 2 Các thành phần của hệ quản trị CSDL là:
A Trình ứng dụng và truy vấn
B Bộ quản lý tệp và xử lý truy vấn
C Bộ quản lý dữ liệu và trình ứng dụng
D Bộ quản lý dữ liệu và bộ xử lý truy vấn
Câu 3 Chức năng chính của Bảng (Table) trong Microsoft Access
D Thực hiện thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin giống như làm việc với bảng
Câu 9 Báo cáo thường được dùng để?
A Thể hiện được sự so sánh giữa các nhóm dữ liệu
B Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
C Tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
D Tất cả các ý trên.
Câu 10 Em hãy điền ý nghĩa của điều kiện được đặt ở thuộc tính Validation Rule trong cột A vào cột B
A B
0 or >100
Like “T???”
Not T*
<#1/1/1992#
B. Tự luận:
1. Phần mềm Access là gì? Hãy kể các chức năng chính của phần mềm Access?
2. Trong quản lý HS dự kỳ thi tốt nghiệp, ta có thể khai báo kiểu dữ liệu gì cho mỗi thuộc tính sau:
SOBAODANH , HOVATEN, NGAYSINH, DIEM
3. Liên kết giữa các Bảng có mục đích gì? Muốn xóa liên kết giữa các bảng ta phải làm các thao tác nào?
V. Hướng dẫn chấm
A. Phần trắc nghiệm: (mỗi câu 0.5 điểm)
Câu Đ/A Câu Đ/A
1 D 6 A
2 D 7 D
3 C 8 A
4 D 9 D
5 A
Câu 10: (0,5 điểm)
- 0 hoặc lớn 100
- Có 4 ký tự, bắt đầu T và 3 ký tự sau bất kỳ
- Không phải bắt đầu bằng ký tự T
- Ngày nhỏ hơn ngày 1/1/1992