Trường tiểu học EaBá Kế Hoạch Bài Học Lớp 3 Tuần 28
Thứ / ngày
Môn
Tên bài
Thứ 2
Đạo đức
Tập đọc - kể
chuyện
Tốn
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ( T1 )
Cuộc chạy đua trong rừng
So sánh các số trong phạm vi 100.000
Thứ 3
Tốn
Chính tả
Thủ cơng
Tự nhiên xã hội
Thể dục
Luyện tập
Cuộc chạy đua trong rừng
Làm đồng hồ để bàn ( T1 )
Thú
Bài thể dục với hoa . Trò chơi “ HA - HY ”
Thứ 4
Tốn
1
Trường tiểu học EaBá Kế Hoạch Bài Học Lớp 3
Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 20110
Tiết : 1
Mơn : Đạo đức
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
I - Mục tiêu :
1 .Kiến thức :
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước .
- Nêu dược cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ơ nhiễm .
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa
phương .
2 . Kĩ năng :
- Biết sử dụng tiết kiệm nước, bảo vệ nguồn nước để khơng bị ơ nhiễm .
3. Thái độ :
- Q trọng nguồn nước . Có ý thức sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước .
* Cho nhiều HS thực hành đóng vai trước lớp .
- Tài liệu và phương tiện :
- Vở bài tập Đạo đức
Giáo viên : Ngyuyễn Phi Tuấn
Phan Thò Nhung
2
Trường tiểu học EaBá Kế Hoạch Bài Học Lớp 3
- Các tư liệu về sử dụng nguồn nước .
III - Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN HỌC SINH HTĐB
- Giới thiệu bài , ghi bảng .
+ Hoạt động 1 : Vẽ tranh hoặc xem ảnh .
- Lắng nghe
- Các nhóm thảo luận
nhận xét trong mỗi
trường hợp là đúng
hay sai .
- Đại diện các nhóm
trình bày , các nhóm
khác bổ sung .
- Lắng nghe
- 4 HS nhắc lại kết
luận
Gợi ý và
hướng
dẫn HS
yếu
4 HS
nhắc lại
kết luận
Giáo viên : Ngyuyễn Phi Tuấn
Phan Thò Nhung
3
Trường tiểu học EaBá Kế Hoạch Bài Học Lớp 3
nhiễm .
* Chúng ta nên sử dụng nước tiết kiệm và
bảo vệ nguồn nước để nước khơng bị ơ
nhiễm .
+ Hoạt động 3 :Thảo luận nhóm .
- Mục tiêu : HS biết quan tâm tìm hiểu thực
tế sử dụng nước nơi mình ở .
Trường tiểu học EaBá Kế Hoạch Bài Học Lớp 3
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con .
- Hiểu nội dung : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo . Nếu chủ quan, coi
thường những thứ tửng chừng nhỏ thì sẽ thất bại .
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK .
2 . Kĩ năng :
- HS đọc đúng các câu , đoạn trong bài .
- Biết ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu và giữa các cụm từ .
3 . Thái độ :
- HS có ý thức tham gia xây dựng bài và đọc bài một cách tích cực .
B : Kể chuyện
Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa .
* Cho học sinh đọc từ ngữ khó , câu , đọan nhiều lần .
II - Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa chuyện trong SGK .
- Bảng lớp viết đoạn văn hướng dẫn luyện đọc .
III - Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN HỌC SINH HTĐB
Bài mới :
1. Giới thiệu bài, nghi bảng .
2. Luyện đọc :
a/ Đọc diễn cảm tồn bài
- Gọi 1 HS đọc lại bài
b/ Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ .
- Gọi học sinh đọc từng câu
- Gọi học sinh đọc từng đoạn
- Rút từ ngữ giải nghĩa
- Chia nhóm đơi
+ Ngựa cha khun nhủ con điều gì ? (Ngựa cha
chỉ thấy con chỉ mải ngắm vuốt, khun con :
Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng . Nó
cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp ).
+ Nghe cha nói ngựa con phản ứng thế nào ?
( Ngựa con ngúng nguẩy, đầy tự tin đáp : Cha
n tâm đi, móng của con chắc lắm . Con nhất
định sẽ thắng ) .
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3, 4 .
+ Vì sao Ngựa con khơng đạt kết quả trong hội
thi ? (Ngựa con chuẩn bị cuộc thi khơng chu đáo.
Để đạt kết quả tốt trong cuộc thi, đáng lẽ phải lo
sữa sang bộ móng sắt, thì ngựa con lại chỉ lo chải
chuốt ).
+ Ngựa con rút ra bài học gì ? (Đừng bao giờ chủ
quan dùlà việc nhỏ nhất ).
4 . Luyện đọc lại :
- Đọc diễn cảm đoạn 1, hướng dẫn HS cách đọc
- Cho HS thi đọc đoạn văn .
- Gọi 1 học sinh đọc cả bài .
Kể chuyện
1 . Nêu nhiệm vụ :
2 . Hướng dẫn học sinh kể chuyện theo lời Ngựa
Con .
- Gọi 1 HS kể mẫu .
- Hướng dẫn HS quan sát tranh để kể .
- Chia nhóm đơi , u cầu các nhóm kể cho nhau
nghe .
- Gọi vài HS kể trước lớp
Củng cố , dặn dò : Nhận xét , nhắc nhở
1. Kiến thức :
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000 .
- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có năm
chữ số .
2 . Kĩ năng :
- Làm đúng các bài tập .
3 . Thái độ :
- HS nhiệt tình tham gia xây dựng bài và làm bài tập một cách tích cực .
II - Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN HỌC SINH HTĐB
Bài mới : - Giới thiệu bài, nghi bảng .
1 . Củng cố quy tắc so sánh các số trong phạm
vi 100.000 .
- Viết lên bảng số : 999 … 1012 u cầu HS so
sánh điền dấu .
- Cho HS nhận xét .
- Viết bảng số : 9790 … 9786 u cầu HS so
sánh .
- Cho HS nhận xét .
2 . Luyện tập so sánh các số trong phạm vi
100.000 .
a . So sánh số 100.000 và 99999.
- Viết lên bảng rồi hướng dẫn HS nhận xét .
- 100.000 có mấy chữ số ?
- 99999 có mấy chữ số ?
- Số nào có nhiều chữ số hơn ?
+ Vậy 100.000 > 99999
b . So sánh 76200và 76199 .
- Lắng nghe
- 999 < 1012
Bài 2 : Cho HS tự làm rồi chữa bài .
Bài 3 : Hướng dẫn HS tìm số lớn nhất, bé nhất .
Bài 4 : Hướng dẫn HS viết số .
Củng cố, dặn dò : u cầu HS về nhà làm bài
tập trong vở .
- 2 số có cùng 5 chữ số
4589 < 10001
35276 > 35275
8000 = 7999 + 1
99999 < 100.000
89156 < 89516
67628 < 67728
69731 > 69713
89999 < 90000
- Số lớn nhất : 92368
- Số bé nhất : 54307
- Từ bé đến lớn :
8258, 16999, 30620, 31855
- Từ lớn đến bé :
76253, 65372, 56372,
56327 .
Hướng
dẫn
HS yếu
so sánh
Giúp
HS yếu
làm
đúng
các bài
99601, 99602, 99603 số sau hơn số trước 1 đơn
vị .
Bài 2 : (Giảm câu a).
Hướng dẫn HS so sánh và điền dấu thích hợp .
8375 > 8275 .
Bài 3 : Tính nhẩm .
Bài 4 : Hướng dẫn HS tìm số lớn nhất có 5 chữ
số và số bé nhất .
Bài 5 : Đặt tính rồi tính .
- 2 HS lên bảng làm
- Lắng nghe
- 18300, 18400, 18500,
18600 .
- 90000, 91000, 92000,
93000 .
36478 < 36488
6500 + 200 > 6621
89429 > 89420
8700 - 700 = 8000
- 8000 - 3000 = 5000
- 3000 x 2 = 6000
- Số lớn nhất : 99999
- Số bé nhất : 10000 vì tất
cả các số có 5 chữ số khác
đều lớn hơn nó .
- 3254 + 2473 = 5727
- 8326 - 4916 = 3410
Giúp
III - Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN HỌC SINH HTĐB
A. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng viết : quả dâu, rễ cây, giày
dép, rên rỉ .
- Nhận xét ghi điểm .
B. Bài mới :
1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài .
2. Hướng dẫn học sinh nghe - viết :
a/ Hướng dẫn chuẩn bị .
- Đọc đoạn chính tả
- Gọi 1 HS đọc lại bài
+ Đoạn văn trên có mấy câu ? ( Có 3 câu ).
- 2 HS lên bảng viết , cả
lớp viết bảng con
- Nhắc đầu bài
- Theo dõi SGK
- 1 học sinh đọc lại bài
- Trả lời Viết
Giáo viên : Ngyuyễn Phi Tuấn
Phan Thò Nhung
10
Trường tiểu học EaBá Kế Hoạch Bài Học Lớp 3
+ Những chữ nào được viết hoa ? ( Đầu đoạn,
đầu câu, tên nhân vật ).
- Cho học sinh viết bảng con : khỏe, giành,
nguyệt quế, mải ngắm .
b/ Đọc cho học sinh viết bài .
- Đọc chính tả
- Đọc u cầu
- 2 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm bài trong vở
- Chữa bài trong vở
- Đọc kết quả đúng
- Lắng nghe
Giúp HS
yếu tìm
đúng các
từ
Tiết : 3
Mơn : Thủ cơng
Làm đồng hồ để bàn
I - Mục tiêu :
1 . Kiến thức :
- HS biết cách làm đồng hồ để bàn .
- Làm được đồng hồ để bàn . Đồng hồ tương đối cân đối .
2 . Kĩ năng :
Giáo viên : Ngyuyễn Phi Tuấn
Phan Thò Nhung
11
Trường tiểu học EaBá Kế Hoạch Bài Học Lớp 3
- Làm được đồng hồ đúng quy trình kĩ thuật .
3 . Thái độ :
- HS u thích với giờ học làm đồ chơi .
* Cho học sinh thực hành làm nhiều lần
II - Giáo viên chuẩn bị :
- Mẫu đồng hồ để bàn làm bằng giấy thủ cơng .
- Giấy thủ cơng, hồ, bút màu, kéo , . . .
- Nhắc đầu bài
- Quan sát và nhận xét
- Trả lời
- Lắng nghe
- Quan sát và lắng nghe
Hướng
dẫn kĩ
HS yếu
Giáo viên : Ngyuyễn Phi Tuấn
Phan Thò Nhung
12
Trường tiểu học EaBá Kế Hoạch Bài Học Lớp 3
cho hai nửa tờ giấy dính chặt vào nhau .
+ Làm mặt đồng hồ :
- Lấy tờ giấy làm mặt đồng hồ gấp làm 4 phần
bằng nhau để xác định điểm giữa mặt đồng hồ
và bốn điểm đánh số trên mặt đồng hồ .
- Cắt dán hoặc vẽ kim chỉ giờ, kim chỉ phút và
kim giây từ điểm giữa hình .
+ Làm đế đồng hồ :
- Đặt dọc tờ giấy thủ cơng hoặc tờ bìa 24 ơ ,
rộng 16 ơ mặt kẻ ơ ở phía trên, gấp lên 6 ơ theo
đường dấu gấp .
+ Làm chân đỡ đồng hồ :
- Đặt tờ giấy hình vng có cạnh 10 ơ lên bàn,
mặt kẻ ơ ở phía trên . Gấp lên theo đường dấu
gấp 2 ơ rưỡi …
Bước 3 : Làm thành đồng hồ hồn chỉnh .
- Dán mặt đồng hồ vào khung đồng hồ .