Hướng dẫn sử dụng Options của Excel 2010 - Pdf 76


GPE – Tháng 07/2010
B
B
N
N
T
T
T
TH
H
ư
ư


n
n
g
gd
d


n
n


sc
c


a
aE
E
x
x
c
c
e
e
l
l2
2
0
0
1
1
0

cách làm việc của các công thức và những cách xử lý các lỗi công thức.
 Calculation options ............................................................................................. 7
Các tùy chọn cho việc tính toán.
 Working with formulas ....................................................................................... 8
Các tùy chọn khi làm việc với các công thức.
 Error Checking .................................................................................................... 9
Các tùy chọn cho việc kiểm tra lỗi.
 Error checking rules ............................................................................................ 9
Các quy tắc kiểm tra lỗi.
------ www.giaiphapexcel.com ------
GPE

2
OPTIONS in Excel 2010
Proofing ....................................................................................................................... 11
Dùng để thiết lập các tùy chọn liên quan đến việc định dạng văn bản
và kiểm tra lỗi chính tả và các thiết lập ngôn ngữ sử dụng trong dữ liệu.
 AutoCorrect options ......................................................................................... 11
Thiết lập các tùy chọn cho việc tự động sửa lỗi và định dạng
cho dữ liệu nhập vào.
 When correcting spelling in Microsoft Office program .................................... 13
Thiết lập các tùy chọn cho việc kiểm soát lỗi chính tả.
Save .............................................................................................................................. 14
Dùng để thiết lập các tùy chọn về lưu trữ, sao lưu, khôi phục bảng tính.
 Save workbooks ................................................................................................ 14
Thiết lập các tùy chọn cho việc lưu trữ bảng tính
và tạo các bản sao lưu dự phòng.
 AutoRecover exceptions for: ............................................................................ 16
Thiết lập tùy chọn cho việc tạo bản sao lưu dự phòng
đối với bảng tính được chỉ định.

 Dislay options for this worksheet: .................................................................... 26
Thiết lập những tùy chọn hiển thị cho riêng Sheet được chỉ định.
 Formulas ........................................................................................................... 27
Thiết lập những tùy chọn cho các công thức.
 When calculating this workbook: ..................................................................... 27
Thiết lập những tùy chọn tính toán cho bảng tính được chỉ định.
 General ............................................................................................................. 28
Những thiết lập chung.
 Lotus compatibility ........................................................................................... 30
Những thiết lập để Excel tương thích với Lotus.
 Lotus compatibility Setting for: ........................................................................ 30
Những thiết lập để Sheet được chỉ định tương thích với Lotus.
Customize Ribbon .................................................................................................... 31
Dùng để tùy biến Ribbon.
Quick Access Toolbar............................................................................................... 35
Dùng để thiết lập các nút lệnh cho thanh truy cập nhanh (Quick Access Toolbar).
Add-Ins ......................................................................................................................... 37
Dùng để tùy chỉnh và cài đặt các Add-In.
Trust Center ............................................................................................................... 38
Dùng để tùy chỉnh và thiết lập các chức năng bảo vệ an toàn cho bảng tính.
 Macro Settings .................................................................................................. 38
 Message Bar Setting for all Office Applications ............................................... 39
--------------
Trong quá trình biên soạn, tập sách chắc chắn không thể tránh được những thiếu sót. Rất
mong nhận được những góp ý từ các bạn.
Dalat, tháng 7 năm 2010
BNTT
------ www.giaiphapexcel.com ------
GPE


------ www.giaiphapexcel.com ------
GPE

5
General
Chọn một kiểu màu hiển thị cho giao diện của màn hình Excel 2010 (màu bạc, màu
xanh dương hoặc màu đen).

Chọn cách hiển thị các ScreenTip (là những banner nhỏ xuất hiện khi bạn đưa con
trỏ chuột vào những nút lệnh của Excel trên màn hình, mô tả tên và chức năng của
nút lệnh). Có 3 tùy chọn:
 Show feature descriptions in ScreenTips – Hiển thị tên và mô tả các tính năng
của nút lệnh.
 Don’t show feature descriptions in ScreenTips – Chỉ hiển thị tên, không mô tả
tính năng của nút lệnh.
 Don’t show ScreenTips – Không hiển thị các ScreenTip.
When creating new workbooks
Các tùy chọn mặc định khi tạo những bảng tính mới.

Chọn font chữ mặc định. Loại font này sẽ được sử dụng trong các tiêu đề cột, hàng,
trong thanh công thức (Formular bar) và trong các ô bảng tính.

Chọn kích cỡ cho font chữ mặc định.

Chọn kiểu hiển thị mặc định cho trang bảng tính. Có 3 tùy chọn:
 Normal View – Cho xem bảng tính ở chế độ bình thường như chúng ta vẫn
thường thấy.
 Page Layout View – Cho xem bảng tính như khi sẽ in ra, có cả phần chừa lề
giấy (giống chế độ xem Page Layout trong Microsoft Word). Khi bạn cần trình
bày một bảng báo cáo, mà muốn xem thử bố cục của nó có cân đối không, ngó

o
r
r
m
m
u
u
l
l
a
a
s
sDùng để thiết lập các tùy chọn liên quan đến việc tính toán các công thức, cách làm việc của
các công thức và những cách xử lý các lỗi công thức.

Calculation options
Các tùy chọn cho việc tính toán.

Thiết lập cách Excel tính toán những phép tính trong bảng tính. Có ba tùy chọn:
 Automatic – Tính toán tự động tất cả các dữ liệu trong bảng tính mỗi khi bạn
cập nhật công thức hoặc thực hiện một thao tác gì đó trong bảng tính.
 Automatic except for data tables – Tính toán tự động tất cả các dữ liệu trong
bảng tính, ngoại trừ những dữ liệu nằm trong các Table.
------ www.giaiphapexcel.com ------
GPE

8

cần chọn tên hàm hoặc tên dãy ô bạn muốn nhập, rồi nhấn phím Tab, Excel sẽ tự
động chèn tên này vào trong công thức.

Nếu kích hoạt tùy chọn này, Excel sẽ cho phép bạn sử dụng tên các Table làm tham
chiếu trong các công thức.
------ www.giaiphapexcel.com ------
GPE

9
Formulas

Nếu kích hoạt tùy chọn này, bạn có thể sử dụng hàm GETPIVOTDATA cho các tham
chiếu cho PivotTable.
Error Checking
Các tùy chọn cho việc kiểm tra lỗi.

Nếu kích hoạt tùy chọn này, Excel sẽ tự động kiểm tra các thao tác nhập liệu của bạn
và sẽ hiển thị một dấu tam giác nhỏ ở góc trên bên trái của một ô nếu như nó thấy có
lỗi (dựa theo các quy tắc trong phần Error checking rules) trong ô đó. Với những
bảng tính lớn, chức năng tự động kiểm tra lỗi có thể làm cho tốc độ xử lý chậm đi.
Nếu tắt chức năng này, mỗi khi muốn kiểm tra lỗi, bạn phải sử dụng lệnh Error
Checking, nằm trong nhóm Formula Auditing của tab Formulas trên Ribbon.

Chỉ định màu mà Excel sẽ dùng cho các dấu hiệu hình tam giác ở góc trên
bên trái của những ô có lỗi.

Trong quá trình kiểm tra lỗi, có thể bạn sẽ bỏ qua một vài lỗi khi Excel thông báo.
Để kiểm tra lại cả những lỗi đã bỏ qua, bạn nhấn vào nút Reset Ignored Errors này.
Error checking rules
Bật / tắt các quy tắc kiểm tra lỗi. Bạn có thể tùy ý chọn những quy tắc kiểm tra lỗi nào mà

lệ.
***
------ www.giaiphapexcel.com ------
GPE

11
Proofing
P
P
r
r
o
o
o
o
f
f
i
i
n
n
g
gDùng để thiết lập các tùy chọn liên quan đến việc định dạng văn bản và kiểm tra lỗi chính tả
và các thiết lập ngôn ngữ sử dụng trong dữ liệu.

Đa số những tùy chọn ở đây giống với tùy chọn Proofing trong các phần mềm khác
của bộ MS Office mà bạn đã cài vào máy.

hợp viết hoa ngược (eXCEL


Excel)
- Replace text as you type –
Tự động thay thế những gì
bạn gõ vào (Replace) bằng
một cái khác (With) theo
bảng định nghĩa ở bên dưới.
Bạn có thể thêm nhiều mục
thay thế vào trong bảng này
để sử dụng.
 Tab AutoFormat As You Type
Những lệnh trong tab này dùng để quy định cách tự động định dạng cho dữ liệu ngay
khi bạn nhập dữ liệu:
- Replace as you type
(Internet and network paths
with hyperlinks) – Tự động
gạch dưới những liên kết
(hyperlink) tới Internet hoặc
tới mạng.
- Apply as you work (Include
new rows and columns in
table) – Tự động gộp các
hàng và cột mới vào một
Table đã có, khi những cột
hoặc hàng này liền sát với
Table.
- Automatically as you work
(Fill formulas in Table to

Dò theo từ điển mới hoặc theo từ điển kinh điển, hoặc theo cả hai (chỉ có tác dụng
khi kiểm ra chính tả tiếng Pháp).

Dò theo từ điển mới hoặc theo từ điển kinh điển, hoặc theo cả hai (chỉ có tác dụng
khi kiểm ra chính tả tiếng Tây Ban Nha).

Chọn loại từ điển để kiểm tra chính tả.
------ www.giaiphapexcel.com ------
GPE

14
OPTIONS in Excel 2010
S
S
a
a
v
v
e
eDùng để thiết lập các tùy chọn liên quan đến lưu trữ, sao lưu, khôi phục bảng tính.

Save workbooks
Thiết lập các tùy chọn cho việc lưu trữ bảng tính và tạo các bản sao lưu dự phòng.

Chọn loại bảng tính mặc định sẽ sao lưu. Excel 2007 có đến hàng chục kiểu bảng
tính khác nhau. Tuy nhiên, bạn chỉ cần lưu ý đến 3 nhóm sau đây:
 Office Open XML (XLSX, XLSM, XLTX, XLTM & XLAM)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status