Chế độ kế toán áp dụng tại công ty cơ giới và xây lắp 13.
1. Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 1/1 kết thúc vào ngày 31/12/2001
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán và nguyên tắc, phơng pháp chuyển
đổi đồng tiền khác: VNĐ.
3. Hình thức sổ kế toán áp dụng: NKC
4. Phơng pháp kế toán TSCĐ: đánh giá theo nguyên giá.
II.Tổng hợp báo cáo tài chính.
Do đặc điểm của ngành nghề xây dựng là công trình có giá trị lớn thời gian thi
công dài có khi kéo dài hàng vài năm. Vì vậy kế toán tổng hợp các nghiệp vụ kế toán
thờng theo quý và năm để lên bảng cân đối kế toán.
Ta xét tại thời điểm 30/12/2001 ở công ty cơ giới và xây lắp 13. Thông qua bảng
cân đối kế toán và báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh ta thấy đợc tình hình thực hiện
năm 2001 của công ty qua các chỉ tiêu trên bảng.
Năm 2001 kế hoạch sản lợng của công ty là 32,265 tỷ đồng. Công ty đã hoàn
thành vợt mức kế hoạch trên 46 tỷ đồng đạt 121% kế hoạch, doanh thu đạt 40,7 tỷ
đồng. Xong một số công trình công ty thi công nhỏ lẻ xa cách dẫn tới các công tác
quản lý và chỉ đạo gặp nhiều khó khăn. Mặt khác một số công trình thi công bằng vốn
ngân sách xong bên A cha cấp vốn hoặc ít vốn nhng vẫn yêu cầu đảm bảo tiến độ chất
lợng đúng thời gian quy định, do vậy công ty phải vay vốn Ngân hàng để phục vụ thi
công. Bên cạnh đó việc thu hồi vốn lại vô cùng khó khăn, d nợ TK 131 cao, nên công
ty vay phải trả lãi Ngân hàng cao dẫn tới làm tăng chi phí trong năm.
III.Phơng hớng sản xuất kinh doanh trong kỳ tới.
Công ty dự kiến năm 2001 sản lợng đạt đợc trên 40 tỷ đồng và tăng cờng tìm kiếm
việc làm, thực hiện nghiêm túc các hợp đồng kinh tế đã ký kết, bám sát các khả năng
kế hoạch vốn của bên A và nâng cao sản lợng, tham dự đấu thầu các công trình. Tăng
cờng thanh toán các công trình và đẩy mạnh thu hồi vốn của các bên A.
Tổng công ty Xd & ptht
Công ty cg & Xây lắp 13
Báo cáokết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Năm 2001
phần lỗ lãi
Tổng lợi nhuận trớc thuế
60 157.130.547
Thuế thu nhập DN phải nộp
70 39.282.637
Lợi nhuận sau thuế (60-70) 80 117.847.910
Tổng công ty Xd & ptht Ban hành theo QĐ số 1864/1998/QĐ/BTC
Công ty cg & Xây lắp 13 Ngày 16 tháng 2 năm 1998
Bảng cân đối kế toán
Ngày 30 tháng 12 năm 2001
tài sản
Mã số Số đầu năm Số cuối năm
A.TSLĐ Và đầu t ngắn hạn
100
31.399.333.547 38.184.588.180
I.Tiền
110
1.813.309.664 500.321.829
- Tiền mặt tại quỹ 111 37.868.800 19.619.200
- Tiền gửi ngân hàng 112 1.775.440.864 480.702.629
II.Các khoản phải thu
130
21.020.634.507 23.969.645.610
- Phải thu của khách hàng 131 19.858.772.679 22.204.890.885
- Thuế GTGT đợc khấu trừ 133 1.157.501.688
- Phải thu nội bộ 134 1.617.603.685
- Các khoản phải thu khác 138 4.360.140 147.155.040
III. Hàng tồn kho
140
8.230.701.173 10.431.575.679
1. Nguyên vật liệu 142 13.707.000 347.671.800
1. Vay ngắn hạn 311 25.270.687.760 26.353.919.200
2. Phải trả cho ngời bán 313 (117.722.194) 1.500.509.398
3. Ngời mua trả tiền trớc 314 629.396.000 2.029.813.469
4. Thuế và các khoản phải nộp NS 315 2.375.271.164 1.416.005.267
5. Phải trả công nhân viên 316 54.799.414 62.631.514
6. Phải trả cho các đơn vị nội bộ 317 1.485.138.308 4.805.440.752
7. Các khoản phải nộp khác 318 571.385.252 1.183.908.896
II.Nợ dài hạn
320 4.704.968.400 4.213.313.620
1. Vay dài hạn 321 4.704.968.400 4.213.313.620
III.Nợ khác
330 (1.778.294)
Chi phí phải trả 331 (1.778.294)
B.Nguồn vốn chủ sở hữu
400 3.762.840.674 4.020.753.333
I.Nguồn vốn quỹ
410 3.762.840.674 4.020.753.333
1. Nguồn vốn kinh doanh 411 3.480.838.883 3.780.838.883
2. Quỹ đầu t phát triển 414 138.986.410 165.487.488
3. Quỹ dự phòng tài chính 415 83.883.493 91.076.642
4. Quỹ khen thởng phúc lợi 418 54.221.588 (21.559.980)
5. Nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản 419 4.910.300 4.910.300
Tổng cộng nguồn vốn
38.734.986.484 45.586.295.449
các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán
Số đầu năm Số cuối kỳ
Tài sản công ty tích luỹ
Vật t hàng hoá nhận gia công , giữ hộ
Hàng hoá bán hộ nhận ký gửi
Nợ khó đòi đã xử lý