LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
BT: Dùng cho câu 426, 427, 428
Hiện tượng khi chiếu 1 chùm ánh sáng thích hợp vào bề mặt tấm kim loại, ánh sáng làm cho các …(1)…. ở
mặt kim loại bị bật ra gọi là …(2)…Các hạt bị bật ra gọi là…(3)…
426. (1) và (2) và (3) lần lượt là:
A. Phôtôn ,Lượng tử ánh sáng ,Các hạt bức xạ
B. Prôton Thuyết lượng tử, Tia X
C. Electron Hiện tượng quang điện. Quang electron
D. Nơtron ,Hiện tượng bức xạ ,Lượng tử ánh sáng
429. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A. Bước sóng của ánh sáng kích thích
B. Bước sóng của riêng kim loại đó
C. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó
D. Công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó
430.A. Đối với mỗi kim loại dùng catôt, ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn trị số λ
0
nào đó thì
mới gây ra hiện tượng quang điện
B. Khi hiện tượng quang điện xảy ra cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với cường độ chùm
sáng chiếu vào catốt
C. Hiệu điện thế giữa anốt nà catôt bằng không vẫn có dòng quang điện
D. A,B,C đúng
431. Quang electron bị bức khỏi bề mặt kim loại khi chiếu sáng nếu:
A. Cường độ sáng rất lớn B. Bước sóng lớn
C. Bước sóng nhỏ D. Bước sóng nhỏ hơn hay bằng 1 giới hạn xác định
432. Vận tốc cực đại ban đầu của quang electron lúc bị bức ra phụ thuộc:
A. Kim loại dùng làm catot
B. Số phôtôn chiếu đến catôt trong 1s
C. Bước sóng ánh sáng kích thích
D. A,C đúng
433. Công thoát của 1 kim loại là:
m B.0,83.10
-10
m
C. 0,83.10
-9
m D.0,83.10
-11
m
BT: Dùng cho câu 439, 440
Một ống rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là : 6.10
-11
m
439. Tính hiệu điện thế cực đại giữa 2 cực của ống:
A. 21KV B. 2,1KV C. 33KV D. 3,3KV
440. Cường độ dòng điện qua ống là 10ma. Tính số electron đến đập vào đối âm cực trong 1 giây:
A. 6,25.10
15
B. 6,25.10
16
6,25.10
17
6,25.10
18
BT: Dùng cho câu 441,442
Công thoát electron của 1 quả cầu kim loại là 2,36ev.
441. Chiếu ánh sáng kích thích có λ = 0,36µm vào quả cầu kim loại trên đặt cô lập, điện thế cực đại của
quả cầu là:
A.0,11V B.1,01V C.1,1V D.11V
442. Bức xạ kích thích sẽ có bước sóng là bao nhiêu nếu điện thế cực đại của qủa cầu gấp đôi điện thế của
câu 441.
Chiếu ánh sáng có bước sóng λ= 0,18.10
-6
m vào Vônfram có giới hạn quang điện là λ
0
= 0,275.10
-6
m
446. Công thoát êlectron ra khỏi Vônfram là:
A.5,5.10
-20
J B.6.10
-19
J C.7,2.10
-19
J D.8,2.10
-20
J
447. Vận tốc ban đầu cực đại của electron là:
A. 0,8.10
6
m/s B. 0,91.10
6
m/s
C. 1,2.10
6
m/s D. 0,75.10
6
m/s
448. Sử dụng Vônfram trên làm catôt của tế bào quang điện để êlectrôn không đến được anôt thì hiệu điện
thế hãm là:
C. (1) Pasen ; (2) Laiman; (3)Banme
D. (1) Pasen ; (2) Banme ; (3)Laiman
455. Trong 3 dãy quang phổ vạch của hydrô các vạch nằm trong vùng khả kiến thuộc về:
A. Dãy Pasen B. Dãy Laiman
C. Dãy Banme D. Dãy Banme và Pasen
BT: Dữ kiện sau dùng cho các câu 456,457,458
I. Thí nghiệm Hecxơ II. Thí nghiệm với khe lâng
III. Thí nghiâng Rơdơpho IV. Thí nghiệm với tế bào quang điện
456. Thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng là:
A.I B.II C.III D.IV
457. Thí nghiệm có liên quan đến hiện tượng quang điện:
A.I B.II C. I và III D. I và IV
458. Thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt là:
A.IV B. III và IV C.I và IV D.III
459. Thuyết lượng tử của:
A. I B.II C. III D.IV
460.Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích định luật quang điện là :
A. I B.II C. III D.IV
461. Mẫu hành tinh nguyên tử của:
A. I B.II C. III D.IV
462. Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích quang phổ vạch của hydrô là:
A. I B.II C. III D.IV
ĐÁP ÁN CHƯƠNG VIII
426C 427B 428A 429C 430D 431D 432D
433D 434A 435D 436D 437A 438B 439A 440B
441C 442B 443D 444D 445A 446C 447B 448D 449A
450C 451A 452D 453C 454B 455C 456C 457D 458C
459B 460A 461D 462C
Phần IV: QUANG LÍ – VẬT LÍ HẠT NHÂN
29. Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơnghen là 200kV. Động năng của electron khi đến đối catot là:
a. chỉ (I) b. (III) và (IV) c. (I), (II)và (IV) d. (II), (III) và (IV)
33. Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy:
a. tấm kẽm mất dần êlectrôn và trở thành mang điện dương.
b. tấm kẽm mất dần điện tích âm và trở nên trung hòa điện
c. tấm kẽm mất dần điện tích dương
d. tấm kẽm vẫn tích điện âm.
34. Kết quả thí nghiệm hiện tượng quang điện cho biết : Cường độ dòng quang điện I phụ thuộc vào hiệu điện
thế U
AK
giữa anot và catot: nếu cường độ dòng ánh sáng chiếu vào catot không đổi, khi U
AK
tăng thì:
a. Cường độ dòng quang điện tăng
b. Cường độ dòng quang điện tăng rồi giảm
c. Cường độ dòng quang điện tăng đến một giá trò nào đó rồi không tăng nữa mặc dù tiếp tục tăng U
AK
d. Cường độ dòng quang điện giảm rồi tăng
35. Cường độ dòng quang điện bảo hòa I
bh
phụ thuộc vào:
a. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catot
b. cường độ ánh sáng chiếu vào catot
c. bản chất kim loại làm catot
d. hiệu điện thế U
AK
giữa anot và catot
36. Hiệu điện thế hãm U
h
= U
AK
0
= c. λ
0
= d. λ
0
=
41. Cường độ dòng quang điện đạt giá trò bảo hòa I
bh
khi:
a. Hiệu điện thế U
AK
giữa anốt và catốt đạt giá trò cực đại.
b. năng lượng phôtôn chiếu vào kim loại
ε
= có giá trò lớn nhất.
c. Toàn bộ êlectrôn bức ra khỏi catốt trong một đơn vị thời gian đều đi về anốt.
d. thỏa các tính chất trên.
42. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
a. bước sóng nhỏ nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện với kim loại đó.
b. bước sóng của kim loại đó có thể phát ra
c. bước sóng lớn nhất của ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng quang điện với kim loại đó.
d. công để bức êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó.
43. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau nói về hiện tượng quang điện :
a. Động năng ban đầu cực đại của quang electron phụ thuộc vào bước sóng λ của ánh sáng chiếu vào catot
b. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích λ > λ
0
(giới hạn quang điện)
c. Cường độ dòng quang điện bảo hòa I
bh
tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích