Trường THCS Tân Trung GV: Nguyễn Văn Đụt
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ I
MƠN : SINH HỌC LỚP 9
Câu 1: Phân biệt bộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội
Bộ NST lưỡng bội Bơ NST đơn bội
Bộ NST là 2n ln xếp thành từng cặp, mỗi
cặp gồm một chiếc có nguồn gốc từ bố và
một chiếc có nguồn gốc từ mẹ,
Bộ NST là 1n tồn tạithành nhiều chiếc riêng
rẽ, mỗi chiếc hoặc có nguồn gốc từ bố hoặc
có nguồn gốc từ mẹ.
Có trong hầu hêt các tế bào bình thường
(2n), ngoại trừ giao tử.
Chỉ có trong các giao tử.
Câu 2: Nêu những điểm giống nhau và khác nhau cơ bản giữa ngun phân và giảm phân.
a. Điểm giống nhau ;
- Trong mỗi lần phân bào đều xảy ra các kì trung gian, đầu, giữa, sau và cuối.
- NST đều xảy ra các hoạt động như duỗi xoắn, tự nhân đơi, đóng xoắn, xếp trên mặt phẳng
xích đạo của thoi phân bào và phân li về cực tế bào
- Các hoạt động của màng nhân, nhân con, thoi vơ sắ, màng tế bào chất, trung thể trong từngkì
tương ứng trong cả hai q trính tương tự nhau.
b. Điểm khác nhau cơ ban
Ngun phân Giảm phân
Xảy ra một lần phân bào, từ một tế bào mẹ
tạo ra hai tế bào con
Xảy ra hai lần phân bào, từ một tế bào mẹ
tạo ra bốn tế bào con
Số NST trong tế bào con bằng 2n giống tế
bào mẹ
Số NST trong tế bào con là n, giảm còn một
nửa so với tế bào mẹ
- 1 -
Trường THCS Tân Trung GV: Nguyễn Văn Đụt
mơi trường sống
- Khơng là ngun liệu cho chọn giống và
tiến hố
- Là ngun liệu cho chọn giống do di
truyền được
Câu 5:Tóm tắt các qui luật di truyền
Tên qui
luật
Nội dung Giải thích Ý nghĩa
Phân li
Trong q trình phát sinh
giao tử, mỗi nhân tố di
truyền trong cặp nhân tố di
truyền phân li về một giao tử
và giữ ngun ban chất như
ở cơ thể thuần chủng của P
- Các nhân tố di truyền
khơng hồ trộn vào nhau
- Sự phân li và tổ hợp của
cặp gen tương ứng
Xác định tính
trội (thường là
tốt)
Phân li độc
lập
Sự phân li độc lập của các
nhân tố di truyền trong phát
sinh giao tử
trình
Bản chất Ý nghĩa
Ngun phân
Giữ ngun bộ NST, nghĩa là 2
tế bào con được tạo ra có 2n
giống như tế bào mẹ
Duy trì ổn định bộ NST trong sự lớn
lên của cơ thể và ở những lồi sinh sản
vơ tính
Giảm phân
Làm giảm số lượng NST đi một
nửa, nghĩa là các tế bào con
được tạo ra có số lượng NST( n)
= ½ của tế bào mẹ (2n)
Gớp phần duy trì ổn định bộ NST đặc
trưng củalồi qua các thế hệ ở những
lồi sinh sản hữu tính và tạo ra nguồn
biến dị tổ hợp
Thụ tinh
Kết hợp hai bộ nhân đơn bội(n)
thành bộ nhân lưỡng bội (2n)
Gớp phần duy trì ổn định bộ NST đặc
trưng củalồi qua các thế hệ ở những
lồi sinh sản hữu tính và tạo ra nguồn
biến dị tổ hợp
Câu 7: Cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và prơtêin
Đại phân tử Cấu trúc Chức năng
ADN
- Chuỗi xoắn kép
- 4 loại Nuclêơtit: A, T, G, X
NST
Những biến đổi về số lượng trong
bộ NST
Dị bội thể (2n + 1) và (2n –1)
Đa bội thể
Câu 9: Hãy giải thích sơ đồ: ADN (gen) mARN Prơtêin Tính trạng
*. Sơ đồ thể hiện mối liên hệ giữa gen và tính trạng. Cụ thể:
- Gen là khn mẫu tổng hợp mARN
- mARN là khn mẫu tổng hợp chuỗi axít amin cấu thành nên prơtêin.
- Prơtêin chịu tác động của mơi trường biểu hiện thành tính trạng.
*. Về bản chất mối quan hệ:
- Trình tự các Nuclêơtit trên mạch khn của ADN qui định trình tự các Nuclêơtit trên mARN
- Trình tự các Nuclêơtit trên mARN qui định trình tự các axít amin trong chuỗi axít amin cấu
thành prơtêin
- Prơtêin tham gia vào các hoạt động của tế bào và biểu hiện thành tính trạng
Câu 10: Mơ tả cấu trúc khơng gian của phân tử ADN. Hệ quả của ngun tắc bổ sung được
thể hiện ở những điểm nào?
*. Cấu trúc khơng gian của ADN:
- ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song, xoắn đều quanh một trục theo chiều
từ trái sang phải, ngược chiều kim đồng hồ. Các nuclêotit giữa hai mạch liên kết với nhau thành
từng cặp theo ngun tắc bổ sung: A liên kết với T, G liên kết với X.
- Mỗi chu kì xoắn cao 34A
0
, gồm 10 cặp nucleotit, đường kính vòng xoắn là 20 A
0
.
*. Hệ quả của ngun tắc bổ sung:
- Do tính chất bổ sung của 2 mạch⇒ khi biết trình tự sắp xếp các nucleotit trong mạch đơn
này có thể suy ra trình tự sắp xếp các nucleotit trong mạch đơn kia.
- Về mặt sống lượng và tỉ lệ các loại đơn phân trong AND:
Cú th nhn bit bnh nhõn ao qua cỏc c im no ?
- ngi bỡnh thng, NST tn ti thnh tng cp tng ng. bnh nhõn ao, cp s 21
cú cha 3 NST.
- Cú th nhn bit bnh nhõn ao qua cỏc c im :bộ, lựn, c rt, mỏ ph, ming hi hỏ, li
hi thố ra, mt hi sõu v mt mớ, khong cỏch gia hai mt xa nhau, ngún tay ngn. V sinh lớ,
bnh nhõn ao b si n bm sinh v khụng cú con.
Cõu 15: Tr ng sinh cựng trng v khỏc trng khỏc nhau c bn nhng im no ?
Phng phỏp nghiờn cu tr ng sinh cú vai trũ gỡ trong nghiờn cu di truyn ngi ?
im khỏc nhau c bn gia tr ng sinh cựng trng v khỏc trng :
Tr ng sinh cựng trng cú cựng mt kiu gen nờn bao gi cng cựng gii.
Tr ng sinh khỏc trng cú kiu gen khỏc nhau nờn cú th cựng gii hoc khỏc gii.
Vai trũ v phng phỏp nghiờn cu tr ng sinh :
Nghiờn cu tr ng sinh cung trng, ngi ta cú th bit c tớnh trng no do gen quyt
nh l ch yu rt ớt hoc khụng b bin i di tỏc dng ca mụi trng (vớ d : tớnh trng v
cht lng nh : mu mt, mu túc, nhúm mỏu...) tớnh trng no d b bin i di tỏc dng ca
mụi trng t nhiờn v xó hi (vớ d : tớnh trng tõm lớ, tui th, mp m...).
BI TP
1/ t bin gen : Mt, thờm, thay th mt cp Nuclờụtit
2/ t bin NST
a. t bin cu trỳc: Mt, lp, o on (VD: SGK tr 62)
b. t bin s lng
D bi th: 2n + 1 v 2n - 1
a bi th: 3n, 4n, 5n, 6n
3/Tng hp AND, ARN
VD: a. Cho mt on mch ca gen cú cu trỳc nh sau:
- A T G X T X G Mch 1
- T A X G A G X - Mch 2
Hóy nh trỡnh t cỏc n phõn ca an mch ARN c tng hp t mch 2.
b. Mt on mch ARN cú trỡnh t cỏc Nuclờụtit nh sau:
- A U G X U U G A A