Trờng: .................................. Thứ..............,ngày............,tháng.............,năm........
Lớp: .............
Họ và tên: ............................... Kiểm tra 1tiết ( Tuần 10 )
Môn: Vật lý Thời gian: 45ph
Điểm Lời phê của thầy, cô
A/Trắc nghiệm: (4điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái A,B,C,D đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng
Câu1 Điện trở của một dây dẫn nhất định
A)Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
B)Tỉ lệ nghịch với CĐDĐ chạy qua dây
C)Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn
D)Giảm khi CĐDĐ chạy qua dây giảm
Câu2 Cho dòng điện chạy qua 2 điện trở R
1
và R
2
=1,5R
1
đợc mắc nối tiếp với nhau. Hiệu điện thế
giữa hai đầu điện trở R
1
là 3V thì hiệu điện thế giữa hai đầu R
2
là:
A)3V B)4,5V C)7,5V D)2V
Câu3 2điện trở R
1
và R
2
= 4R
Câu1 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của CĐDĐ chạy qua một dây dẫn vào hiệu điện thế đặt vào hai
đầu dây là một đờng thẳng đi qua ..........................
Câu2 Biến trở là..............................
Câu3 Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết .................của dụng cụ khi nó đợc sử dụng với đúng
hiệu điện thế định mức
Câu4 Trong đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song CĐDĐ chạy qua mỗi điện trở ...................
với các điện trở
c/Bài tập tự luận (4điểm)
Câu1 Phát biểu định luật Ôm và viết hệ thức của định luật
Câu2 Trên 1bóng đèn điện có ghi (110V-55W)
a)Nêu ý nghĩa các số ghi và tìm điện trở của bóng đèn
b)Đèn đợc thắp sáng bình thờng thì CĐDĐ qua đèn là bao nhiêu ? Tìm nhiệt lợng toả ra của đèn sau
30 phút
C)Phải mắc nối tiếp với đèn một điện trở R
x
bằng bao nhiêu để khi mắc mạch điện đó vào mạng điện
220V thì đèn vẫn sáng bình thờng. Tìm công suất tiêu thụ của R
x
lúc đó
Đáp án và biểu điểm
A/Phần trắc nghiệm (4đ)
Mỗi câu trả lời đúng đợc(0,5đ)
Câu đúng là: 1C, 2B, 3C, 4B, 5A, 6B, 7D, 8B
B/Phần điền từ (2đ)
Mỗi câu điền đúng đợc(0,5đ)
Câu1 Gốc toạ độ
Câu2 Điện trở có thể thay đổi trị số
Câu3 Công suất điện
Câu4 Tỉ lệ nghịch
C/Bài tập tự luận (4đ)
=
U
=0,5A (0,5đ)
Nhiệt lợng toả ra của đèn sau 30ph
Q=R
d
. I
2
.t=99000(J) (0,5đ)
C) Để đèn sáng bình thờng thì
I
đ
=0,5A và U
d
=110V
Vì R
X
nt Đ nên I
x
=I
đ
=0,5A
Và U
x
=U- U
đ
=110V
Vậy điện trở R
x
có giá trị
Nêu khái niệm công của dòng điện đúng nh SGK Vật Lý9 trang 39 (2đ)
Viết đợc biểu thức: A= p .t = UIt (1đ)
Câu2(7đ)
Điện trở của bóng đèn là:
R
Đ
=U/I=
220
0,5
V
A
=440
(2đ)
Công suất tiêu thụ của bóng đèn
p =U.I =220.0,5 =110w =0,11kw (2đ)
Lợng điện năng mà đèn đã sử dụng trong 12h
A= p .t =0,11.12 = 1,32kwh (2đ)
Số đếm của công tơ điện là 1,32số (1đ)
Trờng: Thứ...........,ngày........,tháng.........,năm2006
Lớp: ............. Kiểm tra Học kỳ I
Họ và tên: ...................................... Môn : Vật lý 9 Thời gian : 45ph
Phần I ( T rắc nghiệm ) (3đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng
Câu1: Trong mạch điện gồm điện trở R=10
nối tiếp với biến trở có ghi (50
-1A) thì có thể tăng
thêm điện trở trong mạch tối đa là :
Câu8: Cho dòng điện chạy qua 2 điện trở R
1
và R
2
=1,5R
1
đợc mắc nối tiếp với nhau. Hiệu
điện thế giữa hai đầu điện trở R
1
là 3V thì hiệu điện thế giữa hai đầu R
2
là
a)3V b) 4,5V c)7,5V d) Một kết quả khác
Câu9: Sắt và thép đặt trong từ trờng thì
a) Sắt nhiểm từ mạnh hơn thép b)Thép nhiểm từ mạnh hơn sắt
c) Sắt và thép nhiểm từ nh nhau d) Sắt và thép không nhiểm từ
Câu10: Nam châm điện là ống dây có dòng điện chạy qua bên trong ống dây có
a)Lõi thép b) Lõi sắt c)Lõi đồng d) Lõi kim loại khác
Câu11: Có thể làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng vào một vật bằng cách :
a) Thay đổi hình dạng của nam châm b) tăng số vòng của ống dây
c) Tăng CĐDĐ chạy qua các vòng dây d) Cả b và c
Câu12: Bản chất của lực làm động cơ điện hoạt động là:
a)Lực tĩnh điện b) Lực từ c)Tổng hợp của lực tĩnh điện và lực từ
d)Hoặc lực tĩnh điện hoặc lực từ tuỳ thuộc vào loại động cơ
Phần Ii ( Tự luận ) (7đ)
Câu1 (2đ) Phát biểu định luật Jun-Lenxơ. Viết công thức
của định luật theo đơn vị Jun và đơn vị calo
Câu2 (1đ) Vận dụng các quy tắc đã học xác định
Chiều của lực điện từ hình a
Chiều của dòng điện chạy trong ống dây hình b
Xác định đợc chiều của lực điện từ,
chiều của dòng điện chạy trong ống dây
nh hình vẽ bên, mỗi trờng hợp đúng đợc (0,5đ)
Bài toán (4đ)
1) Điện trở của đèn R
Đ
=
2
2
6
3
dm
dm
U
P
=
=12
(0,75đ)
Điện trở của đoạn mạch là: R
AB
=R
Đ
+R =18
(0,75đ)
2)Đèn sáng bình thờng nên I
Đ
=I
đm
CB
= 12+
6
6
X
X
R
R+
=
72 18
6
X
X
R
R
+
+
I
AB
=
AB
AB
U
R
=
6
8 2
X
X
R
R+
0,15
2
X
R
+2,4R
X
=0 (0,5đ)
R
X
(0,15R
X
-2,4)=0
R
X
=0 (loại) và R
X
=16
Vậy R
X
=16
thì lúc đó I
X